LTS: Nhật báo Người Việt mở mục “Độc Giả Viết” nhằm mời gọi quý độc giả “cùng làm báo” với Người Việt, chia sẻ những rung cảm, ý tưởng, quan niệm, hồi ức, kiến thức, kinh nghiệm… về đời sống và xã hội. Để tham gia, quý độc giả vui lòng gởi email: [email protected].
Đặng Xuân Xuyến

Trước thềm năm mới 2023, Đặng Xuân Xuyến lược soạn bài “Chi tiết xấu đẹp 10 ngày đầu năm Quý Mão 2023” quý tặng bạn đọc. Kính chúc quý vị cùng gia quyến bước vào năm Quý Mão may mắn, thành công và hạnh phúc!
1-Ngày Mồng Một, tức Chủ Nhật, 22 Tháng Giêng
Ngày Canh Thìn; Giờ Bính Tý
Hành: Kim; Sao: Hư; Trực: Bình
Là ngày Kim Quỹ, Hoàng Đạo, tốt cho trăm việc lớn nhỏ nhưng sự hiện diện của sao Hư đã chiết giảm khá nhiều ý nghĩa tốt đẹp của ngày Hoàng Đạo Kim Quỹ nên các việc liên quan tới hỉ sự như dạm ngõ, cưới hỏi hoặc các việc khởi tạo như xây nhà, nhậm chức… rất cần nên tránh. Chỉ nên tiến hành với các việc như: thăm hỏi, tế lễ, sửa chữa, bồi đắp, nhập kho, làm phước.
Không tốt với các tuổi: Giáp Tuất; Mậu Tuất và Canh Tuất
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03g-05g); Thìn (07g-09g); Tỵ (09g-11g); Thân (15g-17g); Dậu (17g-19g); Hợi (21g – 23g)
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc; Tài Thần: Tây Nam; Hạc Thần: Chính Tây.
2-Ngày Mồng Hai, tức Thứ Hai 23 Tháng Giêng
Ngày Tân Tỵ; Giờ Mậu Tý
Hành: Kim; Sao: Nguy; Trực: Định
Là ngày Kim Đường, Hoàng Đạo, có nhiều phúc thần, tốt cho trăm việc lớn nhỏ, nhất là với các việc như: cưới hỏi, khai trương, khởi công, động thổ, nhậm chức, nhập học, san nền, đắp nền, an táng… Nên tránh tiến hành các việc như: xuất hành đường thủy, đào mương, cất nóc, mua thêm súc vật.
Không tốt với các tuổi: Ất Hợi, Kỷ Hợi và Tân Hợi.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01g-03g); Thìn (07g-09g)
Ngọ (11g-13g); Mùi (13g-15g); Tuất (19g-21g)
Hợi (21g-23g).
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam; Tài Thần: Tây Nam; Hạc Thần: Chính Tây.
3-Ngày Mồng Ba tức Thứ Ba, 24 Tháng Giêng
Ngày Nhâm Ngọ; Giờ Canh Tý
Hành: Mộc; Sao: Thất; Trực: Chấp
Là ngày Bạch Hổ, Hắc Đạo, chủ sự sát phạt, hung họa, tiêu hao phúc lộc nên tối kỵ việc an táng, sẽ đem lại nhiều bất lợi cho con cháu ở dương thế. Nên tránh những việc quan trọng như: cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhậm chức, thi cử, giao tế, đơn kiện… Chỉ nên tiến hành mấy việc như: tế lễ, thăm hỏi, san nền, làm phước.
Không tốt với các tuổi: Bính Tý; Canh Tý và Nhâm Tý.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23g-01g); Sửu (01g – 03g); Mão (05g-07g); Ngọ (11g-13g); Thân (15g-17g); Dậu (17g-19g)
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam; Tài Thần: Chính Tây; Hạc Thần: Tây Bắc.
4-Ngày Mồng Bốn, tức Thứ Tư, 25 Tháng Giêng
Ngày Quý Mùi; Giờ Nhâm Tý
Hành: Mộc ; Sao: Bích; Trực: Phá
Là ngày Ngọc Đường, Hoàng Đạo, tốt cho nhiều việc trọng đại trong đời, đặc biệt tốt với các việc liên quan tới trí tuệ, phát triển tài năng. Hợp với các việc như: thi cử, cưới hỏi, khai trương, động thổ, xây dựng, ký kết giao ước… Nên tránh mấy việc như: cho vay, nhậm chức, thừa kế, thưa kiện.
Không tốt với các tuổi: Đinh Sửu; Tân Sửu và Quý Sửu.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03g-05g); Mão (05g-07g); Tỵ (09g-11g); Thân (15g-17g); Tuất (19g-21g); Hợi (21g – 23g).
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam; Tài Thần: Tây Bắc; Hạc Thần: Tây Bắc
5-Ngày Mồng Năm, tức Thứ Năm, 26 Tháng Giêng
Ngày Giáp Thân; Giờ Giáp Tý.
Hành: Thủy; Sao: Khuê; Trực: Nguy.
Là ngày Thiên Lao, Hắc Đạo, là ngày dễ vướng vào những tranh cãi, bất hòa, làm gì hỏng đấy, không được như ý, rất xấu cho những việc như: cưới hỏi, động thổ, an táng, nhập trạch, xuất hành… Chỉ nên tiến hành mấy việc như: thăm hỏi, sửa chữa, tế lễ, làm phước, săn bắt, may mặc.
Không tốt với các tuổi: Mậu Dần; Bính Dần và Giáp Dần.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23g-01g); Sửu (01g-03g); Thìn (07g-09g); Tỵ (09g-11g); Mùi (13g-15g); Tuất (19g-21g).
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc; Tài Thần: Đông Nam; Hạc Thần: Tây Bắc.
6-Ngày Mồng Sáu, tức Thứ Sáu, 27 Tháng Giêng
Ngày Ất Dậu; Giờ Bính Tý.
Hành: Thủy; Sao: Lâu; Trực: Thành
Là ngày Nguyên Vũ, Hắc Đạo, là ngày rất xấu cho mấy việc như: cưới hỏi, làm nhà, nhập trạch, ký kết, khai trương, nhậm chức… nhưng thuộc Trực Thành có thêm sao Lâu nên chiết giảm khá nhiều đặc tính bất lợi của ngày Nguyên Vũ nên có thể tiến hành các việc như: xuất hành, khởi tạo, động thổ, chữa bệnh, nhập học, kết thân… Nếu không thể trì hoãn việc cưới hỏi lâu thêm thì vẫn có thể tiến hành.
Không tốt với các tuổi: Kỷ Mão; Đinh Mão và Ất Mão.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23g – 01g); Dần (03g – 05g); Mão (05g – 07g); Ngọ (11g – 13g); Mùi (13g – 15g)
Dậu (17g – 19g).
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc; Tài Thần: Đông Nam; Hạc Thần: Tây Bắc.
7-Ngày Mồng Bảy, tức Thứ Bảy, 28 Tháng Giêng
Ngày Bính Tuất; Giờ Mậu Tý.
Hành: Thổ; Sao: Vị; Trực: Thu
Là ngày Tư Mệnh, Hoàng Đạo, chủ sự tốt lành, trợ giúp đắc lực cho bản mệnh con người nên tốt cho nhiều việc, nhất là những việc như: cưới hỏi, động thổ, ký kết hợp đồng, khai trương, khởi tạo, chữa bệnh… Là ngày có sự hiện diện của sao Vị nên tránh xuất hành hành theo đường thủy.
Không tốt với các tuổi: Canh Thìn; Nhâm Thìn và Bính Thìn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03g – 05g); Thìn (07g – 09g);
Tỵ (09g – 11g); Thân (15g – 17g); Dậu (17g – 19g)
Hợi (21g – 23g).
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam; Tài Thần: Chính Đông; Hạc Thần: Tây Bắc
8-Ngày Mồng Tám, tức Chủ Nhật, 29 Tháng Giêng
Ngày Đinh Hợi; Giờ Canh Tý.
Hành: Thổ; Sao: Mão; Trực: Khai.
Là ngày Câu Trần, Hắc Đạo, xấu cho nhiều việc, đặc biệt xấu với mấy việc như: cưới hỏi, đổ mái, xuất hành, khai trương, động thổ, tu tạo, tế tự, khai trì, chôn cất… Là ngày thuộc trực Khai nên chiết giảm được phần nào đặc tính bất lợi của ngày Câu Trần nên có thể tiến hành các việc như: đào ao, sửa chữa, san nền, khởi tạo, xây dựng.
Không tốt với các tuổi: Tân Tỵ; Quý Tỵ và Đinh Tỵ.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01g – 03g); Thìn (07g – 09g); Ngọ (11g – 13g); Mùi (13g – 15g); Tuất (19g – 21g)
Hợi (21g – 23g).
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam; Tài Thần: Chính Đông; Hạc Thần: Tây Bắc
9-Ngày Mồng Chín, tức Thứ Hai, 30 Tháng Giêng
Ngày Mậu Tý; Giờ Nhâm Tý.
Hành: Hỏa; Sao: Tất; Trực: Bế
Là ngày Thanh Long, Hoàng Đạo, chủ về hỷ sự và may mắn nên tốt cho nhiều việc trọng đại như: cưới hỏi, khai trương, thi cử, xuất hành, nhập học, an táng, khai mương, đào sông, khởi công lò xưởng … Nên tránh mấy việc như: xuất hành đường thủy, chữa bệnh về mắt, thừa kế hoặc nhậm chức.
Không tốt với các tuổi: Nhâm Ngọ; Giáp Ngọ; Bính Ngọ và Mậu Ngọ.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23g – 01g); Sửu (01g – 03g); Mão (05g – 07g); Ngọ (11g – 13g); Thân (15g – 17g); Dậu (17g – 19g).
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam; Tài Thần: Chính Bắc; Hạc Thần: Chính Bắc.
10-Ngày Mồng Mười, tức Thứ Ba, 31 Tháng Giêng
Ngày Kỷ Sửu; Giờ Giáp Tý.
Hành: Hỏa; Sao: Chủy; Trực: Kiến.
Là ngày Minh Đường, Hoàng Đạo, chủ về sự minh mẫn, lạc quan, phấn chấn nên tốt cho nhiều việc quan trọng như: cưới hỏi, nhập học, khai trương, thi cử, giao tế, thương thảo, xuất hành, sinh con… Vì có sao Chủy chi phối nên tránh các việc như: san nền, kiện tụng, nhận chức, mở kho, đặc biệt là các việc liên quan tới mồ mả như: an táng, đắp mộ, tu sửa, làm mộ… thì tối kỵ.
Không tốt với các tuổi: Quý Mùi; Ất Mùi; Đinh Mùi và Kỷ Mùi.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03g – 05g); Mão (05g – 07g); Tỵ (09g – 11g); Thân (15g – 17g); Tuất (19g – 21g); Hợi (21g – 23g).
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc; Tài Thần: Chính Nam; Hạc Thần: Chính Bắc
Lần nữa, kính chúc Quý vị cùng gia quyến một năm mới an khang thịnh vượng!






