Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH

Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: [email protected]; [email protected]
Website: http://www.camonanhtb.com

Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH 


Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh
 


Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:


(Tính đến ngày 15 tháng 4, 2012)


 


Ô. Ðôn Cao (Wealthy Investments Inc.), Pearland, TX $500


Cô Khuê Nguyễn, Fountain Valley, CA $300


Sơn Lê, Orange, CA $100


Catherine Nguyễn, Tracy, CA $200


Mike H. & Tammy T. Nguyễn, Lynnwood, WA $200


Hiep Văn Nguyễn, Duluth, MN $200


Betty Lan Nguyễn, Estero, FL $100


Ngọc Thành Nguyễn, Miramar, FL $100


Sơn Ðỗ, Chicago, IL $100


Anh Lân Trịnh, Cypress, CA $100


Khâu Muội, San Diego, CA $10


ÔB. Lạc Hoàng, Anaheim, CA $50


Phước Ðặng, Burnsville, MN $20


Mary Nghĩa T. Vũ, Milpitas, CA $20 (kèm 1 xấp hồ sơ)


Thu & Ngọc Hung Lý, Westminster, CA $30


Dương Quang Lên, Oakland, CA $30


Ninh Vương, Blaine, MN $50


Kim Ngô, Irvine, CA $50


Lợi Thanh Tạ, Long Beach, CA $50


 


Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ V:


 


GÐ Thiết Giáp Lê Quang Thảo, Long Beach, CA $100


Trần Arene, Long Beach, CA $10


Trần Văn, Long Beach, CA $20


Hội Ðồng Ðế Nha Trang, Lawndale, CA $200


Hội Ái Hữu Ðơn vị 101, Lawndale, CA $200


ÔB. Chu Mỹ, $200


Anh Khiềm Quân Cảnh, $100


Hồ Văn Huỳnh (Pro Nails), Tustin, CA $200


Bà Năm ở Riverside, CA $20


Ô. Nguyễn Ðình Hoàn, Westminster, CA $50


Bà Tô Thị Vân Anh & Bạn, Santa Ana, CA $405


ÔB. Phạm Hà Hải, Orange, CA $100


Villalpando T. Châu, Phoenix, AZ $150


Nguyễn P. Christine, Santa Ana, CA $50


K. 24, $100


BTC ÐNH Kỳ 3 Bắc Cali, San Jose, CA $500 (2 lần $400+$100)


ÔB. Nguyễn Văn Khôi, Santa Clara, CA $100


Phạm Vũ Hạnh, Phoenix, AZ $180


TÐ Khóa Bất Khuất, $50


Phạm Vũ Hạnh, Phoenix, AZ $200


Chùa Minnesota, $100


GÐ Ðặng Ðoan Trang, Minneapolis, MN $50


Bà Nguyễn Cẩm Sơn Becky, Beverly Hills, CA $150


Antoniewicz C. Julliana, Walnut, CA $10


LM Nhà Thờ Tam Biên, Garden Grove, CA $300


Ô. Nguyễn Steve, Garden Grove, CA $200


Ô. Hoàng Xuân Toàn, San Diego, CA $100


Ô. Nguyễn V. Giám, Gardena, CA $50


Ô. Phạm Thắm, Garden Grove, CA $50


Yang Ana, Garden Grove, CA $50


GÐ Calif., $500


Chả Lụa Ngọc Hưng, Falls Church, VA $1,500


Hội CTCT, Garden Grove, CA $3,800


Ô. Lê Quý Dậu, Santa Ana, CA $100


ÔB. Trần Dật, Glendale, CA $300


Ô. Phán, San Diego, CA $100


Hội Quang Hải, Fountain Valley, CA $200


LA Nail Spa, El Monte, CA $300


Nguyễn Deon Bé, Santa Ana, CA $100


ÔB. Vũ D. Nguyên, Santa Ana, CA $250


Thuận + Nhóm HQ Cửu Long, Glendale, CA $210


Ann, Los Angeles, CA $320


Hội Kiên Giang, Westminster, CA $713


Quan Tài Mộ Bia Tobia, Westminster, CA $100


Công Ty Việt Satellite, Westminster, CA $200


Long, Westminster, CA $300


Ðinh Tuyết Nhung, North Hollywood, CA $20


Nguyễn Thị Diệu Loan, Garden Grove, CA $20


Mai Cúc, Garden Grove, CA $20


ÔB. Hồng Giang, Long Beach, CA $500


Trung Tâm Công Giáo, Santa Ana, CA $300


LM Nguyễn Thái Joseph, $100


Bà Lê Thị Hoa, Garden Grove, CA $100


ÔB. Thiếu Sinh Quân, Santa Ana, CA $50


Law Office of Ðinh Trần, Garden Grove, CA $1,000


Nguyễn Hảo, Garden Grove, CA $50


 


Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Ung Văn Hết, Saigon, B2 ÐPQ Sq:769.010. Cụt chân trái.


Huỳnh Cao Hoàng, Saigon, HS Nhảy Dù Sq:158.612. Mù mắt phải, mờ mắt trái.


Nguyễn Văn Chi, Saigon, B1 Nhảy Dù Sq:137.152. Mù mắt trái.


Ðỗ Thành Công, Saigon, B1 CLQ Sq:109.215. Mù mắt trái. Gãy chân phải.


Trần Văn Ðao, Saigon, CLQ Sq:180.937. Gãy chân phải.


Lê Minh Ảnh, Saigon, TU KQ Sq:604.429. Cụt chân trái.


Lê Văn Lém (Lượng), Saigon, Nhảy Dù Sq:138.001. Cụt chân trái.


Lương Văn Tèo, Saigon, B1 Nhảy Dù Sq:113.100. Cụt chân trái.


Nguyễn Văn Hùng, Saigon, B1 TQLC Sq:161.798. Liệt chân trái.


Trần Tuyển, Saigon, B1 Nhảy Dù Sq:152.201. Cụt chân phải. Bị thương ở đầu.


Trần Ðức Ngữ, Saigon, Nhảy Dù Sq:123.134. Cụt tay trái.


Huỳnh Văn Trang, Saigon, B2 CLQ Sq:163.373. Gãy chân phải.


Nguyễn Văn Minh, Saigon, Sq:127.568. Cụt chân phải.


Nguyễn Phi Long, Saigon, HS CLQ Sq:126.040. Cụt tay trái.


Huỳnh Văn Nhỏ, Saigon, B2 ÐPQ Sq:801.732. Cụt chân phải.


Lê Văn Mận, Saigon, CLQ Sq:119.114. Liệt tay phải.


Nguyễn Văn Mười, Saigon, Nhảy Dù Sq:130.033. Ðau xương chân phải.


Ðào Văn Mạnh, Saigon, B1 CLQ Sq:107.815. Gãy tay phải.


Nguyễn Hữu Quy, Saigon, ThS CLQ Sq:356.24?. Cụt chân trái.


Trần Văn Việt, Saigon, CLQ Sq:120.217. Liệt chân trái.


Mai Mộng, Saigon, HS1 CLQ Sq:206.369. Liệt 2 chân. Bị thương ở cổ.


Huỳnh Văn Tén, Saigon, XDNT Sq:170.422. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Minh, Saigon, Nhảy Dù Sq:160.170. Liệt chân trái.


Nguyễn Thành Chúng, Bạc Liêu, TS CLQ Sq:117.124. Cụt chân phải.


Ðỗ Vinh Sang, Saigon, HS CLQ Sq:145.292. Mù mắt trái.


Hoàng Bá Ðiệt, Saigon. HS TQLC Sq:125.234. Cụt chân trái.


Phan Văn Tám, Saigon, B1 CLQ Sq:189.388. Mù mắt trái, mờ mắt phải.


Phạm Thế Thái, Saigon, B1 CLQ Sq:140.566. Cụt chân trái.


Ngô Văn The, Saigon, NQ Sq:308.898. Bị thương ở chân trái.


Võ Hưng Việt, Saigon, TU CLQ Sq:142.781. Bị thương ở bụng.


Lê Văn Vỷ, Saigon, Nhảy Dù Sq:116.695. Mù mắt phải. Bị thương ở mặt.


Tạ Duy Hậu, Saigon, B2 BÐQ Sq:128.797. Bị thương ở chân trái.


Nguyễn Văn Ngợi, Saigon, B1 CLQ Sq:802.993. Cụt chân phải.


Diêu Cơ Cầu, Saigon, HS CLQ Sq:157.215. Cụt chân phải.


Ðinh Như Tuyết, Saigon, ChU CLQ Sq:148.069. Cụt chân trái.


Bùi Viết Minh, Saigon, TU CLQ Sq:411.584. Gãy chân trái.


Nguyễn Văn Tên, Saigon, HS CLQ Sq:144.816. Cụt chân trái.


Lê Thương Mẫn, Saigon, ÐU CLQ Sq:118.480. Liệt chân trái.


Nguyễn Duy Hoàng, Saigon, ÐU CLQ Sq:109.308. Bị thương ở đầu, chân phải.


NguyễnNguyễn Ðình Ninh, Saigon, SVSQ CLQ Sq:126.403. Gãy chân phải.


Hoàng Ngọc Can, Saigon, TrU ÐPQ Sq:410.498. Gãy chân phải.


Lê Văn Ðính, Saigon, B2 ÐPQ Sq:775.499. Cụt chân phải.


Quách Văn Minh, Saigon, B2 CLQ Sq:138.175. Cụt chân trái.


Lê Trân Châu, Saigon, B1 CLQ Sq:148.380. Cụt chân trái.


 


Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Trương Thị Miêng, Tiền Giang, Quả phụ Cố Nguyễn Văn Mum. Tử trận năm 1972.


Phạm Thị Hòa, Saigon, Quả phụ Cố ThS Phạm Văn Long. Mất năm 1980.


Nguyễn Thị An, Bà Rịa, Quả phụ Cố HS Nhảy Dù Trần Thanh Xuân. Tử trận năm 1972.


Trần Thị Ba, Vĩnh Long, Quả phụ Cố HS1 CLQ Thái Văn Phát. Tử trận năm 1967.


Lê Thị Lạc, Cần Thơ, Quả phụ Cố B2 CLQ Trần Văn Sĩ. Tử trận năm 1970.


Lê Thị Liêm, Vĩnh Long, Quả phụ Cố B2 CLQ Nguyễn Văn Vũ. Tử trận năm 1974.


Tăng Thị Sanh, Saigon, Quả phụ Cố B1 Nhảy Dù Huỳnh Văn Diệp. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Ái, Bình Thuận, Quả phụ Cố TS1 ÐPQ Thạch Ly. Tử trận năm 1973.


Nguyễn Thị Nam, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS Nguyễn Văn Sử. Mất năm 1972.


Lê Thị Ánh, Bạc Liêu, Quả phụ Cố HS1 Lê Văn Tơ. Tử trận năm 1968.


Nguyễn Thị Châu, Khánh Hòa, Quả phụ Cố HS Nguyễn Kế. Tử trận năm 1964.


Mai Thị Nhiều, Khánh Hòa, Quả phụ Cố B1 BÐQ Ðinh Văn Tiết. Tử trận năm 1975.


Hồ Thị Sen, Ninh Thuận, Quả phụ Cố Dân Vệ Võ Văn Ri. Tử trận năm 1963.


Nguyễn Thị Liên, Lâm Ðồng, Quả phụ Cố HS ÐPQVõ Ðình Thiều. Tử trận năm 1968.


Nguyễn Thị Nông, Ðồng Nai, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Công Trung. Tử trận năm 1968.


Dương Thị Sâm, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố TS Ðinh Mạnh. Tử trận năm 1968.


Trần Thị Tuyên, Ðồng Nai, Quả phụ Cố B2 Ðặng Dưỡng. Tử trận năm 1967.


Ðỗ Thị Tịnh, Ðồng Nai, Quả phụ Cố HS Nguyễn Văn Tạo. Tử trận năm 1974.


Lê Thị Trọc, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố B2 Cáp Sơn. Tử trận năm 1967.


Nguyễn Thị Cảnh, Ninh Thuận, Quả phụ Cố TPB Nguyễn Ðại. Mất năm 19??


Nguyễn Thị Mua, Tây Ninh, Quả phụ Cố TS Lý Văn Lũy. Tử trận năm 1971.


ÐặnÐặngThị Ðẹp, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Liêm. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Nghiên, Tây Ninh, Quả phụ Cố TS Trần Văn Cho. Tử trận năm 19??


Dương Thị Mót, An Giang, Tổ phụ Cố B2 Lê Văn Kha. Tử trận năm 1970.


Võ Thị Phu (Thu), Tây Ninh, Quả phụ Cố TS Ðặng Văn Dao. Tử trận năm 1969.


Trần Thị Lục, Ninh Thuận, Con Cố TS Trần Trợ. Tử trận năm 1969.


Phạm Thị Hai, Ninh Thuận, Quả phụ Cố B2 Trần Thành. Mất tích năm 1973.


Hà Thị Lược, Ninh Thuận, Quả phụ Cố B1 Ðào Năng. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Di, Ninh Thuận, Quả phụ Cố TS Nguyễn Duy Cảnh. Tử trận năm 1974.


Phan Thị Lo, Khánh Hòa, Tổ phụ Cố B2 Nguyễn Văn Tịnh. Mất tích năm 1974.


Nguyễn Thị Bê, Long An, Tổ phụ Cố B2 Nguyễn Văn Thịnh. Tử trận năm 19??


Huỳnh Thị Trình, Bến Tre, Quả phụ Cố TrU Tăng Vĩnh Triều. Tử trận năm 1972.


Trần Văn Phiên, An Giang, Tổ phụ Cố TS Trần Văn Dung. Tử trận năm 1971.


Tsu Man Mui, Saigon, Quả phụ Cố ThS Lương Pac Trọng. Tử trận năm 1970.


Lê Thị Tri, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố HS Huỳnh Lý. Tử trận năm 1969.


Nguyễn Thị Hoài, Ninh Thuận, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Ðể. Mất tích năm 1973.


Võ Thị Viên, Saigon, Quả phụ Cố ThT Phan Ngọc Lang. Mất năm 1988.


Nguyễn Thị Tốt, Ninh Thuận, Quả phụ Cố HS Lê Ðức Huệ. Tử trận năm 1965.


Nguyễn Thị Dưa, Ninh Thuận, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Châu. Tử thương năm 1968.


Nguyễn Thị Tiêng, Ninh Thuận, Quả phụ Cố NQ Lê Xuyên. Tử trận năm 1974.


Trần Thị Hoàng, Bình Ðịnh, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Thục. Tử trận năm 1961.


Nguyễn Thị Ðây, Ninh Thuận, Quả phụ Cố TS Nguyễn Chương. Tử trận năm 1973.


Nguyễn Thị Song, Ninh Thuận, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Nam. Tử trận năm 1973.

play-rounded-fill

MỚI CẬP NHẬT