Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH

Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH

(Disabled Veterans and Widows Relief Association)

A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492

P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799

Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967

Email:
[email protected]; [email protected]

Website: http://www.camonanhtb.com

Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH



Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh


Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:
(Tính đến ngày 12 tháng 5, 2013)


Anh Vũ, $100
Bà Ngụy Khả Khanh, Midway City, CA $200
Rev. Joseph D. Vũ, SVD (Society of the Divine World), Saint Louis, MS $500
Thoi V. Huỳnh $100, Lan Anh Trần $100, c/o Thoi Huỳnh, Lawrenceville, GA $200
Kim Ha T. Lê, Portland, OR $200
Phan Thị Phương Ngọc, Hayward, CA $200
Nguyễn Văn Khôi & gia đình, c/o Kim Truc King, Victorville, CA $200
Peter Nguyễn, Huntington Beach, CA $100
Anh Lan Trịnh, Cypress, CA $100
James Ngô, Fountain Valley, CA $100
Vũ Khánh Vân, San Diego, CA $120 (giúp TPB Nguyễn Thanh Hiệp)
Thanh Vân Trịnh, Montclair, CA $50
Tina Võ, Westminster, CA $50
Diep T. Phạm, San Diego, CA $50
Minh Ðức Cao + Harrison Trần, Garden Grove, CA $50
Minh Trương, Orange Park, FL $20
Lam Trương, Torrance, CA $30
Bùi Thị Cẩm, Rosemead, CA $10
Chuyen Thị Ðinh, Fountain Valley, CA $30
Don Nguyễn, San Gabriel, CA $20 (còn tiếp)


Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ 6:


Nguyễn Hữu Thông, Cleveland, OH $200
Huỳnh Cẩn, Seattle, WA $200
Lương Ðỗ Chi, Charlotte, NC $200
Nguyễn Khanh, Lincolnwood, IL $200
ÔB. Nguyễn Xuân Tâm, Springfield, VA $200
Bà Trần Thị Hải, San Rafael, CA $200
Bùi Thị Hiển, Staten Island, NY $500
ÔB. Lê Châu, San Jose, CA $10
Ô. Trần T. Toàn, Stanton, CA $100
Bà Nguyễn Thị Hiếu, Arlington, VA $20
Lá Rách Ðùm Lá Nát, $20
ÔB. Vũ Hừng Sơn, Fountain Valley, CA $20
Nguyễn Tú, Placentia, CA $20
Ô. Võ N. Sương, Westminster, CA $20
Ô. Nguyễn Q. John, Westminster, CA $20
Ô. Trương Như Nam, Rosemead, CA $20
Nguyễn Q. Hiển, Sacramento, CA $20
Võ T. Ngọc Dung, Santa Ana, CA $20
ÔB. Phan Thị Ngọc Diệp, Anaheim, CA $20
Phạm Khan, Garden Grove, CA $20
ÔB. Lê Văn Thông, Westminster, CA $20
Ô. Nguyễn Thomas, Midway City, CA $20
ÔB. Lê Văn Henry, Methuen, MA $20
Trương Hoàng Kelly, Santa Ana, CA $20
ÔB. Nguyễn Mỹ Ngọc, Kennesaw, GA $20
Lê Hiệp, Orange, CA $20
ÔB. Lê Tiến Hưng, Reseda, CA $10
Ô. Trần Thanh Châu, Garden Grove, CA $20
ÔB. Nguyễn Nhựt Quang, Garden Grove, CA $25
Bà Nguyễn Thị Tú, Santa Ana, CA $30
ÔB. Nguyễn Duyên David, Harbor City, CA $30
Ô. Nguyễn Ðức Khiêm, El Monte, CA $30
ÔB. Ðào Jerry, Seal Beach, CA $30
ÔB. Nguyễn Văn Chơn, Anaheim, CA $40
ÔB. Nguyễn A. Tuấn Timothy, Garden Grove, CA $40
OB. Lê B. Phúc, El Monte, CA $40
ÔB. Võ Tường, Baldwin Park, CA $50
Ô. Trần Xuân Thụy, Garden Grove, CA $50
ÔB. Lê Văn Khôi, Baldwin Park, CA $50
ÔB. Huỳnh Lữu, Stockton, CA $50
ÔB. Lâm Sĩ Nguyên, Midway City, CA $50
Ô. Bành Quang, Huntington Beach, CA $50
ÔB. Nguyễn Văn Giáp, Anaheim, CA $50
Bà Trần Kim Huệ, Westminster, CA $50
ÔB. Phan Bá Thiên, Santa Ana, CA $50
Bà Nguyễn T. Tuya, Santa Ana, CA $50
Bà Ðỗ Hồng Mai, Fountain Valley, CA $50
Nguyễn T. Công, Westminster, CA $50
ÔB. Nguyễn Văn Ðạt, Westminster, CA $50
Vương T. Quý, Fountain Valley, CA $50
ÔB. Nguyễn Hoàng, Malden, MA $50
Lê Minh Xuân Ðào, Fountain Valley, CA $50
ÔB. Lê Larry & Mỹ, Riverside, CA $50
Ô. Nguyễn Văn Nhi, Foster City, CA $50
Cao Ngọc Diệu, Anaheim, CA $50 (còn tiếp)


Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:


Trần Chưởng, Saigon, Sq:803.442. Mù mắt phải. Liệt tay trái.
Ngô Văn Bảo, Saigon, HS CLQ Sq:374.613. Cụt 2 tay.
Nguyễn Khinh, Saigon, B1 CLQ Sq:123.931. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Cầm, Saigon, Sq:103.347. Cụt chân trái. Gãy tay phải.
Nguyễn Văn Ðược, Saigon, B2 CLQ Sq:105.456. Cụt 2 chân.
Thái Văn Thanh, Tiền Giang, NQ Sq:902.992. Mù 2 mắt.
Lê Mão, Saigon, Sq:213.034. Cụt 2 tay. Mù mắt trái. Ðiếc.
Lê Hoa (Tuấn), Saigon, Sq:122.179. Cụt 2 chân.
Châu Kim Hằng, Saigon, Sq:110.740. Cụt 2 chân.
Nguyễn Công Thành, Bình Dương, Sq:147.870. Cụt chân phải.
Châu Ngân, Trà Vinh, TS ÐPQ Sq:663.335. Gãy chân trái.
Huỳnh Văn Lợi, Saigon, HS ÐPQ Sq:623.341. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Năm, Ðồng Tháp, B2 ÐPQ Sq:797.002. Cụt chân trái.
Nguyễn Ðức Minh, Ðồng Nai, NQ Sq:316.620. Mù 2 mắt. Bị thương ở bụng.
Dương Minh Châu, Tiền Giang, Sq:492.719. Liệt 2 chân.
Huỳnh Văn Hai, Bạc Liêu, HS CLQ Sq:501.835. Mù 2 mắt.
Phạm Văn Ngung, Bến Tre, NQ Sq:475.970. Cụt bàn chân trái. Cụt bàn tay trái.
Võ Công Ðường, Quảng Trị, TS CLQ Sq:204.071. Cụt 2 chân.
Lê Quang Phúc, Quảng Trị, TU CLQ Sq:208.315. Cụt 2 chân.
Huỳnh Hồng, ???, HS CLQ Sq:155.760. Cụt 2 chân.
Nguyễn Thành Lâm, Saigon, Sq:128.064. Cụt 2 chân.
Nguyễn Công Minh, Saigon, HQ Sq:705.561. Cụt tay phải. Gãy chân phải.
Phạm Văn Bảy, Saigon, HS Nhảy Dù, Sq:145.880. Liệt chân phải. Gãy chân trái.
Huỳnh Văn Sang, Saigon, B1 Nhảy Dù, Sq:120.440. Cụt 2 chân.
Trần Ngọc Ðới, Saigon, B2 CLQ Sq:191.261. Cụt 2 chân.
Vũ Xuân Nhỏ, Ðồng Nai, B2 Nhảy Dù Sq:126.544. Mù 2 mắt. Gãy chân phải.
Lê Quang Phú, Ðồng Nai, TS1 Nhảy Dù Sq:203.977. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Toàn, Daklak, ChU CLQ Sq:425.623. Liệt toàn thân.
Trần Nhân, Tiền Giang, B1 ÐPQ Sq:473,998. Mù 2 mắt.
Mai Văn Ðiển, Bến Tre, NQ Mù 2 mắt.
Nguyễn Văn Út, Cà Mau, B1 ÐPQ Sq:254.308. Cụt 2 chân.
Bùi Văn Lạc, Bến Tre, B2 ÐPQ Sq:542.481. Cụt 2 chân.
Lê Văn Tình, Kiên Giang, Sq:702.713. Mù 2 mắt. Cụt 1 tay.
Nguyễn Ðình Thọ, Ninh Thuận, Sq:703.318. Mờ mắt.
Hồ Thế Hùng, Saigon, Sq:??? Bị thương ở cột sống. Liệt toàn thân.
Phạm Văn Mỹ, Saigon, Sq:706.460. Mờ 2 mắt.
Võ Công Tôn, Long Xuyên, Sq:701.194. Mù 1 mắt. Cụt 1 tay.
Nguyễn Phước, Thừa Thiên, CLQ Sq:208.848. Cụt chân trái.
Hoàng Như Do, Thừa Thiên, TS CLQ Sq:211.651. 40%.
Võ Kỳ, Thừa Thiên, NQ Sq:106.820. 15%.
Nguyễn Văn Ðề, Thừa Thiên, HS HQ Sq:701.031. Mù mắt trái.
Lê Sự, Thừa Thiên, TS ÐPQ Sq:079.797. Cụt tay trái.
Trịnh Lịch, Quảng Trị, B2 Thiết Giáp Sq:203.413. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Khoa, Thừa Thiên, B1 CLQ Sq:209.953. Bị thương ở ngực. Ðiếc.
Tống Viết Sắc, Thừa Thiên, TS Nhảy Dù Sq:102.194. Bị thương ở mông.
Bùi Rừng, Thừa Thiên, B1 CLQ Sq:202.102. Thương binh loại 3. MDVV 75%.
Võ Văn Thành, Quảng Trị, NQ Sq:141.996. Cụt chân phải.
Nguyễn Lại, Quảng Trị, TS ÐPQ Sq:094.472. Gãy chân phải.
Lê Văn Hường, Thừa Thiên, B1 BÐQ Sq:215.745. Bị thương ở lưng.
Võ Kiêu, Thừa Thiên, Thám sát. Mờ 1 mắt.
Lê Sinh, Thừa Thiên, CLQ Sq:242.047. Bị thương 70%.
Võ Trọng Chính, Phú Yên, HS1 CLQ Sq:401.764. Mù mắt phải.
Lê Văn Biền, Thừa Thiên, B1 CLQ Sq:200.644. Mù mắt phải. Cụt các ngón tay phải.
Lê Can, Thừa Thiên, CLQ Sq:202.189. Cụt chân phải.
Vương Nha, Thừa Thiên, CLQ Sq:156.940. Cụt tay trái.
Nguyễn Hiếu, Thừa Thiên, B1 CLQ Sq:106.837. Mờ mắt phải. Mù mắt trái.
Lê Triều, Thừa Thiên, ÐPQ Sq:215.302. Cụt chân trái.
Nguyễn Bé, Thừa Thiên, HS CLQ Sq:204.269. Bị thương ở ngực. Liệt thần kinh. (Còn tiếp)


Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:


Nguyễn Thị Huy, Khánh Hòa, Quả phụ Cố ThT Tôn Huyền Trang. Tử trận năm 1970.
Phạm Thị Chữ, Bến Tre, Quả phụ Cố HS1 ÐPQ Nguyễn Văn Hồ. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Sâm, Ðồng Nai, Mẹ Cố CSQG Nguyễn Văn Môn. Tử trận năm 1967.
Ðặng Thị Vân, Long An, Mẹ Cố NQ Phạm Văn Khoa. Tử trận năm 1969.
Huỳnh Thị Ỷ, Long An, Quả phụ Cố NQ Võ Văn Phu. Tử trận năm 1973.
Huỳnh Thị Trừ, Cần Thơ, Quả phụ Cố HS Lê Văn Bảy. Tử trận năm 1969.
Trần Thị Danh, Saigon, Mẹ Cố HS HQ Trần Văn Dương. Tử trận năm 1968.
Hoàng Thị Phúc, Saigon, Quả phụ Cố TS Nguyễn Xuân Ái. Tử trận năm 1968.
Lương Thị Tuyết, Cần Thơ, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Tư. Tử trận năm 1968.
Phạm Thị Ngọc, Saigon, Tổ phụ Cố Tử sĩ Nguyễn Văn Quý. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Lương, Saigon, Quả phụ Cố TS Phạm Kim Sinh. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Chánh, Saigon, Quả phụ Cố TS ÐPQ Trần Văn Cam. Tử trận năm 1972.
Huỳnh Thị Yến, Cần Thơ, Mẹ Cố TS1 Nguyễn Văn Lâm. Tử trận năm 1971.
Trần Thị Lai, Quảng Ngãi, Quả phụ Cố B1 ÐPQ Cao Văn Rõ. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Ðẹt, Long An, Quả phụ Cố NQ Lê Văn Chi. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Bích Liên, Vĩnh Long, Quả phụ Cố TU Trần Khôi Việt. Mất tích năm 1975.
Nguyễn Thị Thanh Thúy, Ðà Lạt, Quả phụ Cố ÐU Ngô Việt Long. Mất năm 1975.
Nguyễn Thị Liêm, An Giang, Mẹ Cố B2 BÐQ Nguyễn Văn Banh. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Gòn, Bình Phước, Quả phụ Cố ThS1 BÐQ Nguyễn Văn Nhân. Tử trận năm 19??
Lê Thị Khoe, Bến Tre, Quả phụ Cố HS Huỳnh Văn Mỹ. Tử trận năm 1969.
Trần Thị Cam, Quảng Trị, Quả phụ Cố TS1 Phan Suyến. Tử trận năm 1968.
Lê Thị Mai, Quảng Trị, Quả phụ Cố NQ Võ Văn Niệm. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thị Trọng, Khánh Hòa, Quả phụ Cố CLQ Nguyễn Liên. Tử trận năm 1968.
Huỳnh Thị Lâm, Khánh Hòa, Quả phụ Cố HS1 CLQ Nguyễn Bích. Tử trận năm 1973.
Trần Thị Chứng, Quảng Nam, Quả phụ Cố BÐQ Võ Non. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị An, Vũng Tàu, Quả phụ Cố HS Nhảy Dù Trần Thanh Xuân. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị So, Tây Ninh, Mẹ Cố CLQ Trần Văn Niên. Tử trận năm 1974.
Phạm Thị Thuyên, Tây Ninh, Mẹ Cố B2 CLQ Phạm Văn Tài. Tử trận năm 1973. (Còn tiếp)

play-rounded-fill

MỚI CẬP NHẬT