Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN:26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone:(714)539-3545, (714)590-8534, (714)371-7967, (714)530-3853, (714)721-0758
Email: [email protected]; [email protected]; [email protected]
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH
Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh
Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:
(tính đến ngày 18 tháng 5, 2015)
Lê Dau, Dorchester, MA $40
Ðon Cao, Wealthy Investments Inc., Pearland, TX $500
Vinh Nguyễn, Stockton, CA $300
Dung Anh Thị Hoàng, Concord, CA $300
Tuan Phạm, Highland, CA $100
Trần Ngãi, Orlando, FL $100
Cụ Ông Lê Văn Nhơn, c/o Kim Anh Lê, Yorba Linda, CA $100
Qui K. Trần, Ann Arbor, MI $50
Mo Trần, San Jose, CA $50
Cúc Kim Quách, Kent, WA $50
Giàu Nguyễn, Hanford, CA $50
Tuyết Ðinh, San Jose, CA $40
Thu & Ngọc Hung Lý, Westminster, CA $30
Ðinh Nguyễn, Midway City, CA $20
B.E. Dân, Bronx, NY $10
Trần Thức, Saint Louis, MO $50
Ðông Trần, Forest Park, GA $100
Danh sách ân nhân đại nhạc hội ‘Cám Ơn Anh’ kỳ 8:
Bà Nguyễn T. Thương, Glendale, CA $60
Ô.B. Lê Thập, Katy, TX $100
Bà Nguyễn Thị Tuyết Mai, Fountain Valley, CA $60
Trương Betty & Damgia Dan, Richmond, CA $60
Ô.B. Nguyễn Danh Hợp, Exton, PA $60
Ô.B. Phạm H. Minh, Greenville, SC $100
Ô. Huỳnh Vĩnh Thế, San Francisco, CA $100
Ô.B. Lại Ðức Huỳnh, San José, CA $100
Lê Trọng Loan, Oklahoma City, OK $200
Ô.B. Nguyễn Ðức Bo, Santa Ana, CA $100
Trần Ánh Thủy, Huntington Beach, CA $100
Ô.B. Trần N. Trân, Lawrence, KS $200
Dream Nail Beauty Salon, Inc., Staten Island, NY $100
Ô.B. Nguyễn T Gary, Garden Grove, CA $100
Cô Nguyễn Thị Phương Phu, Hawthorne, CA $200
Ô.B. Lê Tiến Cường, San José, CA $100
Nguyễn Xuân Tùng DDS Inc, Santa Ana, CA $100
Ô. Nguyễn Hưng, Lawndale, CA $200
Nguyễn Hồng, Ontario, CA $100
Ô.B. Trần Thị Tuyết, Temple City, CA $100
Ô.B. Phan X. Việt, San José, CA $200
Bà Trần Thị Kim Nhung, Lynn, MA $100
Hội, HO San Francisco, San Francisco, CA $100
Nguyễn Tuyết Lê, Conroe, TX $100
Bùi Quang Sang, Westminter, CA $300
Bà Nguyễn Thị Hồng Cúc, Beaverton, OR $300
Nguyễn Kim Loan, Birmingham, AL $2,693
Trần Kim Linh, Houston, TX $300
Bà Vũ Thị Ninh, Lake Mary, FL $300
Ô.B. Trần V. Khang, Arlington, TX $300
Dương Thị Ðèn, Greenwood, IN $500
Hội Ái Hữu Chu Văn An Nam Cali, Westminter, CA $6,950 (còn tiếp)
Danh sách Thương Phế Binh/VNCH đã được giúp đỡ:
Bùi Văn Chẳng, Long An, SQ:701834/NQ. Cụt chân phải.
Lê Văn Thắm, Bến Tre, SQ:55/N01508/NQ. Cụt chân trái.
Lâm Văn Hoành, Tiền Giang, SQ:62/500972/HS1/CLQ. Gẫy 3 ngón tay phải.
Lê Văn Tám, Tiền Giang, SQ:50/365770/B1/ÐPQ. Cụt chân phải.
Trần Văn Ngàn (5 Lợi), Tiền Giang, SQ:34/663280/HS/ÐPQ. Cụt chân phải.
Trần Văn Minh, Bến Tre, SQ:475289/NQ. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Học, Tiền Giang, SQ:58/N00846/NQ. Cụt chân trái.
Trương Văn Năm, Tiền Giang, SQ:68/105806/B2/CLQ. Cụt 1/3 tay phải, gẫy tay trái.
Nguyễn Văn Chơi, Tiền Giang, SQ:403357/NQ. Cụt chân phải.
Trần Ngọc Vinh, Tiền Giang, SQ:55/782090/B2/ÐPQ. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Bảy, Tiền Giang, SQ:70/008191/B1/CLQ. Cụt chân trái.
Huỳnh Văn Tư, Tiền Giang, SQ:62/158582/HS1/CLQ. Cụt chân trái.
Trần Văn Lớp, Tiền Giang, SQ:76/001230/B1/CLQ. Cụt 1/3 chân trái.
Lê Hồng Thanh, Tiền Giang, SQ:68/001818/B2/CLQ. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Hùng, Bến Tre, SQ:929027/NQ. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Nguyện, Bến Tre 2, SQ:43/542967/B2/ÐPQ. Bị thương ở bụng, tay, 2 chân.
Nguyễn Thành Hảo, Long An, SQ:477178/NQ. Cụt chân phải.
Võ Văn Thành, Tiền Giang, SQ:284395/B1/ÐPQ. Gẫy, liệt tay phải.
Trần Hữu Khoa, Tiền Giang, SQ:400784/NQ. Cụt chân trái. Bị thương ở bụng.
Huỳnh Khương Hồng, Long An, SQ:71/125808/B2/CLQ. Cụt chân trái.
Hồ Thành Công, Tiền Giang, SQ:59/493463/B2/CLQ. Cụt chân phải.
Trần Văn Tùng, Tiền Giang, SQ:73/520477/B2/CLQ. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Có, Long An, SQ:323606/NQ. Cụt chân trái.
Trần Văn Hiệp, Bến Tre, SQ:64/000108/TS/CLQ. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Trung, Tiền Giang, SQ:469741/NQ. Cụt chân phải.
Lê Ngọc, Tiền Giang, SQ:38/283316/HS1/CLQ. Mù mắt trái.
Mai Văn Kinh, Bến Tre, SQ:41/134219/Ð. úy/ÐPQ. Cụt chân trái.
Phạm Văn Tân, Lâm Ðồng, SQ:47/614171/HS/ÐPQ. Mù mắt phải.
Trần Nam, Lâm Ðồng, SQ:67/408706/TrU/CLQ. Cụt tay trái. Cụt 5 ngón tay phải.
Nguyễn Văn Niếu, Lâm Ðồng, SQ:52/719621/B2/ÐPQ. Mù mắt trái.
Ðinh Văn Hiệp, Dak Lak, SQ:410957/HS Cụt chân trái.
Nguyễn Trọng, Phú Yên, SQ:208620/NQ. Quẹo chân phải.
Nguyễn Ngọc Triệu, Ninh Thuận, SQ:50/722875/B2/ÐPQ. Cụt bàn chân trái.
Nguyễn Văn Chính, Khánh Hòa, SQ:67/400949/HS/CLQ. MDVV 30%.
Trương Thôi, Bình Ðịnh, SQ:38/141166/HS1/ÐPQ. Cụt 1/2 cánh tay phải.
Ðỗ Trọng, Bình Ðịnh, SQ:241588/NQ. Cụt chân trái.
Nguyễn Cang, Ninh Thuận, SQ:63/400311/HS/CLQ. Mù mắt phải.
Võ Trí, Phú Yên, SQ:256303/NQ. Mù mắt phải.
Tống Ðình Cang, Bình Thuận, SQ:322053/NQ. Mù mắt trái.
Phạm Hừng, Khánh Hòa, SQ:61/419381/ÐPQ. Mù mắt trái.
Bùi Văn Mạnh, Khánh Hòa, SQ:60/810764/HS1/TQLC. Bị thương ở vai phải, chân trái.
Hồ Văn Bảy, Khánh Hòa, SQ:51/437822/B2/ÐPQ. Gẫy bàn chân phải, co rút.
Lương Văn Chính, Phú Yên, SQ:48/435915/B1/ÐPQ. Cụt chân.
Nguyễn Các, Bình Thuận, SQ:29/A20612/ÐU/ÐPQ. Mù mắt trái.
Bùi Văn Hiền, Bình Thuận, SQ:54/204089/TS/CLQ. Mù mắt phải.
Lưu Xuân Trường, Bình Ðịnh, SQ:245460/NQ. Cụt chân trái.
Trần Văn Thế, Khánh Hòa, SQ:63/400584/B1/CLQ. Mù mắt phải, mờ mắt trái
Phạm Lía, Phú Yên, SQ:59/902551/HS/CLQ . Gẫy chân phải, tay trái.
Dương Út, Ninh Thuận, SQ:71/509975/HS/BÐQ. ???
Vương Ðình Thê, Bình Thuận, SQ:73/104095/B2/CLQ. Cụt chân trái.
Trần Thanh Bường, Bình Thuận, SQ:37/236369/B1/ÐPQ. Gẫy chân trái.
Nguyễn Tấn Liên, Bình Thuận , SQ:60/401572 CLQ. Bị thương nhiều lần.
Nguyễn Hải Vân, Bình Ðịnh, SQ:70/408232/B1 CLQ. Gẫy ống chân trái.
Nguyễn Hoạch Phú Yên, SQ:65/404275/TrU/CLQ. Mù mắt trái.
Nguyễn Ngọc Quang, Bình Ðịnh, SQ:64/408395/CLQ. Cụt 1/3 chân trái.
Nguyễn Hữu Vàng, Bình Ðịnh, SQ:49/455553/ÐPQ. Cụt 1/2 bàn chân trái.
Trịnh Thuấn, Phú Yên, SQ:59/408424/B2/CLQ. ???
Hà Văn Tân, Bình Ðịnh, SQ:67/406289/TS/CLQ. Bị thương ở đầu.
Lê Văn Thạch, Bình Ðịnh, SQ:37/222882/B1/ÐPQ. Cắt thận phải, nhồi tim.
Ðặng Tỏn, Khánh Hòa, SQ:71/412429/HS/ND Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Hải, Ninh Thuận, SQ:53/755488/ÐPQ. Cụt dưới gối phải.
Ðỗ Bút, Khánh Hòa, SQ:36/150700/HS1/CLQ. Mù mắt phải, gãy bàn tay trái
Tống Văn Tịnh, Phú Yên, SQ:52/656921/B2/ÐPQ. Cụt 1/2 bàn chân trái.
Phạm Hải, Ninh Thuận, SQ:70/415244/B1/CLQ. Cụt bàn chân phải.
Trần Dưa, Ninh Thuận, SQ:75/415524/B2/PB. Cụt 3 ngón chân phải.
Nguyễn Thế Thông, Bình Thuận, SQ:75/103242/B2/CLQ. Cụt tay trái, gẫy tay phải.
Trần Bá Dương, Phú Yên, SQ:69/201262/TS/TG. Cụt 1/2 bàn chân
Trà Thắng, Bình Ðịnh, SQ:57/923976/HS1/CLQ. Gẫy chân, bàn tay phải.
Ðặng Công Bổn, Bình Ðịnh, SQ:51/668837/ÐPQ. Cụt chân trái, gẫy chân phải.
Cao Hải, Phú Yên, SQ:207275/NQ. Gãy chân trái. (còn tiếp)
Danh sách Quả Phụ/VNCH đã được giúp đỡ:
Phùng Thị Nhành, Tiền Giang, QP Cố B1 Võ Văn Ban SQ:083.347. Tử trận 24/11/62
Mai Thị Huỳnh, Tây Ninh, QP Cố NQ Võ Thành Hội SQ:44/E04.501. Tử trận 20/08/74
Trần Thị Liễu, Thừa Thiên, QP Cố TS Phạm Văn Thái SQ:61/209.831. Tử trận 08/12/67
Lê Thị Biết,Tiền Giang, QP B1 Nguyễn Văn Tôn SQ:068.444. Tử trận 13/12/62
Nguyễn Thị Tám, Tiền Giang, QP Cố NQ Ðặng Văn Nhiên SQ:403.132. Tử trận 21/07/71
Nguyễn Thị Rậu, Ðông Nai, QP Cố ThS Nguyễn Tăng SQ:50/302.936. Tử trận 24/03/66
Lê Thị Lưỡng, Tây Ninh, QP Cố ThT Phan Như Ðơn SQ:60/159.090. Tử trận 24/01/70
Nguyễn Thị Bé, Tây Ninh, QP Cố B2 Nguyễn Văn Lưỡng SQ:47/411.096. Tử trận 22/05/69
Nguyễn Thị Nghĩa, An Giang, QP Cố TrU Phạm Ngọc Hưng SQ:504.990. Tử trận 21/09/72
Lê Thị Tới, Quang Ngãi, QP Cố NQ Nguyễn Chương SQ:124.550. Tử trận 12/05/69
Ðoàn Thị ẩn, Tiền Giang, QP Cố TS Lê Quang Lâu SQ:53/110.634. Tử trận 01/63
Phan Thị Gụi, Tiền Giang, Mẹ Cố B2 Phan Văn Ri SQ:54/504.134. Tử trận 01/07/70
Trương Thị Lẹ, Tiền Giang, QP Cố NQ Võ Văn Sáu SQ:28/N00.001. Tử trận 29/01/74
Trương Thị Hoa, Saigon, QP Cố NQ Lê Văn Mô SQ:824.284. Tử trận 03/12/70
Dương T. Phước Hồng, Tiền Giang, QP Cố B2 Dương V.Tước SQ:134.358. Tử trận 02/11/67
Lê Thị Bé, Tiền Giang, QP Cố Trưởng ấp Ðỗ Văn Minh SQ:472.163. Tử trận 10/08/73
Võ Thị Liêng, Tiền Giang, QP Cố NQ Phạm Văn Ba SQ:471.936. Tử trận 05/05/68
Lê Thị Ðẹp, Tiền Giang, QP HS Nguyễn Văn Ba SQ:056.769. Tử trận 11/12/66
Nguyễn Thị Thai, Tiền Giang, QP Cố NQ Nguyễn Văn Ðịnh SQ:825.532. Tử trận 28/11/72
Nguyễn Thị Hồng, Tiền Giang, QP Cố B2 Trần Văn Thi SQ:29/782.213. Tử trận 13/02/74
Nguyễn Thị Gập, An Giang, QP Cố NQ Nguyễn Văn Trân SQ:417.768. Tử trận 16/09/67
Phạm Thị Hoa, Tiền Giang, QP Cố B1 Nguyễn Văn Mới SQ:62/170.079. Tử trận 26/09/66
Trần Thị Kim Quyên, Gia Lai, QP Cố TS Nguyễn Văn Hồng SQ:61/215.277. Tử trận 02/09/72
Nguyễn Thị Hường, Thừa Thiên, QP Cố NQ Trần Văn Ðông SQ:107.002. Tử trận 08/01/68
Nguyễn Thị Tự, Tiền Giang, QP Cố NQ Nguyễn Văn Châu SQ:825.072. Tử trận 03/08/73
Phạm Thị Ðới, Tiền Giang, QP Cố NQ Võ Công Tự SQ:403.042. Tử trận 17/12/73
Lê Thị Thẻo, Gia Lai, QP Cố B1 Nguyễn Nghết SQ:134.869. Tử trận 04/04/66
Phạm Thị Mùi, Cần Thơ, QP Cố TU Nguyễn Anh Dũng SQ:60/101.739. Tử trận 11/10/68
Phan Thị Én, Long An, TP Cố B2 Nguyễn Văn Xuân SQ:75/500.618. Mất 18/04/72
Bùi Thị Ðông, Quảng Nam, QP Cố NQ Nguyễn Châu SQ:115.454. Tử trận 14/03/67
Nguyễn Thị Lá, Khánh Hòa, QP Cố CBXDNT Lê Chua SQ:180.374. Tử trận 22/05/70
Võ Thị Ðiệu, Vĩnh Long, QP Cố NQ Châu Văn Nếp SQ:917.528. Tử trận 02/02/72
Phan Thị Thiên, Thừa Thiên, QP Cố HS Trần Luân SQ:56/543.086. Tử trận 07/06/73
Phạm Thị Huê, Saigon, QP Cố HS Trần Văn Khuyên SQ:55/302.402. Tử trận 06/02/64
Nguyễn Thị Hai,Long An, QP Cố NQ Nguyễn Văn Bình SQ:40/322.425. Tử trận 30/11/68
Trương Thị Sành, An Giang, QP Cố NQ B1 Dương Thanh Hồng SQ:??? Tử trận 06/02/67
Nguyễn Thị Chuyên, Khánh Hòa, Mẹ Cố B2 Phạm Văn Bằng SQ:42/110.271. Tử trận 31/01/62
Trương Thị Sang, Thừa Thiên, QP Cố NQ1 Nguyễn Lu SQ:152.778. Tử trận 01/11/69
Cao Thị Ðoài, Thừa Thiên, QP Cố NQ Phạm Sùy SQ:NQ/108.890. Tử trận 16/05/71
Lê Thị Muôn, Thừa Thiên, QP Cố THS Hoàng Sinh SQ:55/250.550. Tử trận 21/11/71
Lê Thị Vân, Khánh Hòa, QP Cố B1 Trần Thiện Tâm SQ:75/203.551. Tử trận (còn tiếp)



























































































