Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH

Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN:26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone:(714) 539-3545, (714) 590-8534, (714) 371-7967, (714) 530-3853, (714) 721-0758
Email:
[email protected]; [email protected]; [email protected]
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH

 

Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:
(tính đến ngày 2 tháng 8, 2015)

Dung Hoàng, Dorchester, MA $100
Hoàng Ðàm, Salt Lake City, UT $50
Be Văn Lê, Dothan, AL $50
Cô Sương Võ, Dallas, TX $50
Thắng Nguyễn, Garden Grove, CA $20
 
Danh sách ân nhân Ðại Nhạc Hội ‘Cám Ơn Anh’ kỳ 8:
 
Nguyễn Lập K’7 CSQG, Stockton, CA $100
Ô.B. Cao T. Bình, Richmond, VA $50
Ô. Nguyễn Tấn Nghiệp, Dallas, TX $50
Ô.B. Tô Băng, Bridgeport, CT $100
Nguyễn Hoàng Anh, Bothell, WA $300
Ô.B. Bùi Hữu Tâm, Westminster, CA $50
Trần Bao và Trần Tony, Lynn, MA $50
Ô.B. Phan Tường Vân, Anaheim, CA $100
Ô. Bùi Tài John, Pearland, TX $50
Ẩn danh (Nguyễn Thị Loan), Fountain Valley, CA $50
Ô.B. Nguyễn P. Quân, Orlando, FL $100
Ô.B. La Hưu Nam, Abbeville, LA $50
Ô.B. Võ Michael, Rosemead, CA $50
Ô. Phạm Hữu Phúc, Des Moines, WA, $100
Ô.B. Văn Kỳ Frank, Ypsilanti, MI $50
Phan T. Mỹ Thuận, Campell, CA $50
Ô.B. Phan T. Ðạt, Santa Ana, CA $100
Huỳnh H. Lang, Houston, TX $400
Ngô H. Ðức, Melbourne, FL $50
Ô.B. Nguyễn Hiền John, Hillsboro, OR $50
Bà Nguyễn Thị Bình, Portland, OR $50
Ô.B. Nguyễn Thu Nga, San José, CA $120
Bà Cao Thị Kim Hoan, Garden Grove, CA $50
Ô.B. Nguyễn Thị Thêm, Riverside, CA $50
Trần Minh Phụng, Chicago, IL $50
Bà Ðào Thị Thịnh Starr, Springfield, VA $50
Ô.B. Trần Hữu Ðức, Vancouver, WA $50
Ô.B. Trần Ðình Trúc, Fairfax, VA $50
Ô. Hwynn Tom aka Huỳnh Công Tâm, Wichita, KS $50
Lê Ðăng Khoa & Kim Nga, Davie, FL $50
Ô.B. Tiến Hương, Seal Beach, CA $50
Ô. Lê Văn Huỳnh, Shakopee, MN $50
Ô.B. Nguyễn Văn Ho, Holt, MI $50
Ô. Nguyễn Vinh Suy, Jersey City, NJ $50
Ô.B. Ðinh Thị Liên Ngọc, Saint Louis, MO $50
Ô.B. Nguyễn Mai, Opelousas, LA $50
Trần V. Nến, Pearland, TX $50
Ô.B. Phùng V. Phung, Houston, TX $50
Ô.B. Trịnh Hữu Thọ, Mays Landing, NJ $50
Ô.B. Ngô T. Tích, Tulsa, OK $1,000
Ô.B. Thanh Bạch, Glendale, AZ $50
Ô.B. Võ T. Văn, San Angelo, TX $100
Phạm Quỳnh, Saint Louis, MO $50
GÐ Huỳnh Nho, Garden Grove, CA $50
Trương V. Dung, Pflugerville, TX $100 (còn tiếp)

Danh sách ân nhân Ðại Nhạc Hội ‘Cám Ơn Anh’ kỳ 9:

Alexander Ton Long Dung, MD., (Terre Haute Medical Corp., P.C.), Terre Haute, IN $1,000
Hung Lâm, Oxnard, CA $500
Mai Cương, San Jose, CA $400
Liên Hội Cựu SVSQ TB/TÐ/MO/KS (MO/KSThu Duc Officer Asso.), Overland Park, KS $500
Tham Huy Vũ, Macomb, MI $500
Mộc Mai c/o Phương Mai, Hixon, TN $500
Chau Dương, Arlington, VA $500
Ô.B. Minh Trần, Temple City, CA $500
Hội Cựu TNCT Thanh Phong (Thanh Hóa) c/o Ðỗ Bằng, Westminster, CA $500
Xuân Thảo Phạm, c/o Brian Thanh Phạm, Garden Grove, CA $400
Văn Công Toàn (Regal Nails), Woodbridge, VA $400
Hung Dinh Dương, MD., Dunn Loring, VA $300
Diana Trần, Lincoln, AR $300
Cam V. Nguyễn, Brentwood, TN $300
LD. Nails $200 & Cần Nguyễn $100, Oakdale, CA $300
Ban Hoàng, Atlantic City, NJ $300
Huỳnh Công Phùng, Bridgeport, Cần Thơ $300
Nguyễn Thuyên c/o HO Quốc Nguyễn, San Jose, CA $300
Ô.B. Phan Kim Dung & gia đình c/o Dung Hoàng Ðinh, Stanton, CA $300
An Nguyễn – Pro’s Nails, Erie, PA $200
Binh Thị Nguyễn, Garden Grove, CA $200
Ô.B. Ðức Nguyễn & Sen T. Phạm, Poway, CA $200
Truc Nguyễn, Westminster, CA $200
Harry H. Trần, Ontario, CA $200
Ðệ Văn Lê, Syracuse, NY $200
David Lê, Norwood, MA $200
Laurent Lethanh, Midway City, CA $200
Hung V. Bùi $100 & Nguyễn Văn Bổn SQPB $100, Greensboro, NC $200
Phạm Ngọc Nguyễn, Seattle, WA $200
Duy Hữu Thế Nguyễn, Palatine, IL $200
Lê Nguyên Trực, San Diego, CA $200 (còn tiếp)

Danh sách Thương Phế Binh/VNCH đã được giúp đỡ:

Trần Hai, Lâm Ðồng, SQ:33/101310 TS CLQ. Mù mắt trái. Gãy chân phải.
Nguyễn Ngọc Lân, Lâm Ðồng, SQ:??? CSQG ???
Phùng Chờ, Khánh Hòa, SQ:67/403995 HS LLÐB. Cụt chân phải.
Trần Lý, Bình Thuận SQ:304473 NQ. Cụt chân trái.
Võ Quang, Khánh Hòa, SQ:74/132263 HS ND. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Vui, Khánh Hòa, SQ:56/406527 TrU CLQ. Bị thương lúc di tản.
Nguyễn Văn Hường, Ninh Thuận, SQ:70/402206 HS CLQ. Cụt tay trái.
Trần Sợi, Ninh Thuận, SQ:72/408471 B1 PB. Cụt 1/2 bàn chân.
Huỳnh Văn Năm, Bình Thuận, SQ:51/347614 B1 ÐPQ. Cụt chân tay phải.
Nguyễn Ðình Vân, Bình Thuận, SQ:28/082868 TS ÐPQ. Cụt chân phải.
Võ Bình, Bình Ðịnh, SQ:64/401427 HS CLQ. Cụt chân trái.
Trần Ngọc Hưng, Khánh Hòa, SQ:408587 ThU CLQ. Gãy chân trái.
Nguyễn Ngọc Anh, Bình Ðịnh, SQ:71/409040 HS CLQ. Cụt tay phải, bể gót chân phải.
Ngô Toản, Phú Yên, SQ:202469/ThS1 CLQ. Cụt chân trái.
Văn Tấn Xiết, Phú Yên, SQ:64/406073 HS1 BÐQ. Cụt bàn chân trái. Bị thương ở bụng.
Trương Văn Năm, Bình Thuận, SQ:75/002485 BÐQ. Cụt chân phải.
Nguyễn Thành Công, Khánh Hòa, SQ:46/244137 HS ÐPQ. Gãy chân trái.
Phạm Kim Tiên, Bình Ðịnh, SQ:43B/293532 HS1 ÐPQ. Bị thương.
Nguyễn Tránh, Phú Yên, SQ:68/406711 ÐPQ. Liệt chân phải.
Trần Tứ, Ninh Thuận, SQ: ??? CSQG. Bị thương ở chân trái.
Huỳnh Hiệp, Ninh Thuận, SQ:69/602713 KQ. Mù mắt trái.
Phan Văn Cường, Bình Ðịnh, SQ:48/431113 ÐPQ. Cụt chân trái.
Thái Văn Quất (Quốc), Bình Ðịnh, SQ:56/723578 B1 ÐPQ. Gẫy chân phải.
Trần trọng Tùng, Phú Yên, SQ:71/401056 BÐQ. Bị thương ở chân trái.
Bùi Văn Châu, Kon Tum, SQ:68/407092/TSI CLQ. Cụt chân phải.
Văn Ðình Quỳnh, KonTum, SQ:67/805652 TrU CLQ. Bị thương ở vai và tay trái.
Hoàng Minh Ty, Dak Lak, SQ:35/203160/BI CLQ. Bị thương ở ngực. Liệt tay trái.
Hoàng Văn Nhân, Ðà Lạt, SQ:71/405690 TU CLQ. Gãy chân trái.
Lê Văn Thiện, DakLak, SQ:68/202542/TrU CLQ. Bị thương ở bụng.
Ðăng Quang Diện, DakLak, SQ:73/108894 HS CLQ. Cụt chân phải.
Lê Em, Dak Lak, SQ:57/231507 CLQ. Gãy chân phải.
Cao Phùng, Dak Lak, SQ:69/203276 HS CLQ. Cụt chân phải.
Hồ Văn Quang, Gia Lai, SQ:56/875208 B2 ÐPQ. Cụt chân phải.
Trần Văn Dũng (Nga), Dak Lak, SQ:75/208766 BI BÐQ. Cụt chân trái.
Hồ Hời, Lâm Ðồng, SQ:65/417628 TrU CLQ. Gãy chân phải.
Ðặng Ngôn, Dak Lak, SQ:66/202596 BI CLQ. Bị thương ở đầu. Mù mắt trái.
Nguyễn Như Tân, Dak Lak, SQ:66/407307 B2 CLQ. Bị thương ở chân phải.
Phạm Văn Ðoái, Dak Lak, SQ:37/141640 HS1 ÐPQ. Cụt tay phải.
Trần Tứ, KonTum, SQ:74/426651/CU CLQ. Cụt chân phải.
Lê Lưu, Lâm Ðồng, SQ:51/614112/BI ÐPQ. Cụt tay phải.
Nguyễn Văn Hùng, Lâm Ðồng, SQ:602118 BI ÐPQ. Cụt.chân tay phải.
Nguyễn Em, Gia Lai, SQ:105717 NQ. Cụt chân trái.
Lương Thạch Hải, Dak Lak, SQ:76/878262 HS CLQ. Cụt chân trái.
Trần Vinh, Daklak, SQ:73/207557 HS CLQ. Mù mắt trái.
Lê Văn Chiêm, Gia Lai, SQ:70/400001/TS CLQ. Bị thương ở mặt.
Chea Hoanh, Saigon, SQ:74/115697 BÐQ. Cụt tay phải.
Trần Văn Bảo, Saigon, SQ:127049 B2 ND. Cụt chân phải.
Phạm Văn Trừ, Saigon, SQ:70/132471 B2 CLQ. Cụt chân trái.
Ðặng Văn Ron, Saigon, SQ:49/187168 B2 ÐPQ. Cụt chân trái.
Bùi Thanh Liêm, Saigon , SQ:70/141504 CLQ. Cụt chân phải.
Lê Ngọc Thanh, Saigon, SQ:53/414753 B1 ÐPQ. Cụt chân trái. Liệt chân phải.
Vũ Ðình Phán, Saigon, SQ:64/146150 HS ÐPQ. MDVV loại 1.
Trương Văn Tư, Saigon, SQ:75/135548 CLQ. Cụt chân trái.
Ðặng Văn Kiểu, Saigon, SQ:69/129820 B2 ND. Cụt chân phải.
Tống Lưu Vân, Saigon, SQ:365534 NQ. Cụt chân phải.
(còn tiếp)

Danh sách Quả Phụ/VNCH đã được giúp đỡ:

Thân Thị Phụ, Saigon, QP Cố TS Hoàng Văn Lăng SQ:59/154.000. Tử trận 04/03/71
Nguyễn T. Ðào, Quảng Nam , QP Cố CSQG Nguyễn Trực SQ:NQ/166.551. Tử trận 13/03/71
Nguyễn T. Mười, Vĩnh Long, QP Cố B2 Nguyễn Văn Sổ SQ:ÐPQ/538.586. Tử trận 17/07/71
Nguyễn Thị Cúc, Trà Vinh, QP Cố HS Lâm Minh Thành SQ:47/207.975. Tử trận 03/04/69
Nguyễn Thị Lan, An Giang, QP Cố HS1 Trần Văn Bội SQ:39/179.305. Tử trận 09/04/69
Huỳnh Thị Dứt, An Giang, QP Cố TS Nguyễn Văn Ưa SQ:NQ/467.852. Tử trận 02/05/69
Bùi Thị Nữ, Kon Tum, QP Cố HS Lê Văn Tha SQ:47/272.204. Tử trận 29/09/70
Nguyễn Thị Truyền, An Giang, Tổ phụ Cố HS Hồ Ngọc Sơn SQ:71/102.221. Tử trận 01/02/70
Hồ Thị Mãnh, An Giang, QP Cố TS1 Nguyễn Văn Mừng SQ:32/179.252. Tử trận 01/05/72
Trần Thị Phụng, Tây Ninh, Tổ phụ Cố B1 Nguyễn V. Linh SQ:42/782.651. Tử trận 27/05/74
Ðoàn Thị Khoa, Long An, QP Cố TS Huỳnh Văn Móc SQ:075.376. Tử trận 17/08/71
Bùi Thị Ngọn, Long An, QP Cố NQ Võ Văn Năm SQ:NQ:307.580. Tử trận 16/05/68
Ðoàn Thị Ngự, Khánh Hòa, Tổ phụ Cố TS1 Trương Kiêm SQ:71/206.036. Tử trận 21/08/74
Nguyễn Thị Thành, Khánh Hòa, QP Cố HS1 Phạm Hiếu SQ:201.202. Tử trận 06/05/66
Phạm Thị Cụt, Phú Yên, QP Cố B1 Trần Chế Tử SQ:354.048. Tử trận 21/05/70
Nguyễn Thị Khang, Khánh Hòa, QP Cố TU Nguyễn H. Ðương SQ:201.353. Mất Tích 03/03/73
Nguyễn Thị Út, Vĩnh Long, QP Cố NQ Dương Văn Mười SQ:NQ/425.698. Tử trận 20/05/68
Nguyễn Thị Tọa, Ðông Nai, QP Cố TS1 Nguyễn Văn Ðiền SQ:37/059.318. Tử trận 18/02/67
Mai Thị Có, Vĩnh Long, QP Cố NQ Lê Văn Quang SQ:NQ/147.356. Tử trận 13/12/65
Trần Thị Hoa, Thừa Thiên, QP Cố B1 Trần Văn Tuệ SQ:38/201.003. Tử trận 14/03/68
Võ Thị Trọng, Khánh Hòa, QP Cố NQ??? SQ:142.214. Mất Tích 01/05/72 (còn tiếp)

play-rounded-fill

MỚI CẬP NHẬT