HỘI H.O. CŨU TRỢ TPB&QP/VNCH

 


HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH


(Disabled Veterans and Widows Relief Association)


A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492


P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799


Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967


Email: [email protected]; [email protected]


Website: http://www.camonanhtb.com


Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH


 


Hải ngoại không quên tình chiến sĩ


Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh


 


Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội (tính đến ngày 30-06-2012):


 


Minh Chính Nguyễn c/o Liên T. Nguyễn, Fountain Valley, CA $100


Hung Kim Huỳnh, Garden Grove, CA $100 (tổng cộng)


Theresa Trần, Bloomington, MN $100


Hien Ngọc ($20), Vũ Minh Lê ($20), Vị Ẩn danh ($120), Oklahoma City, OK $140


Anh Nga Dương, Seattle, WA $20


Thi V. Ngô, Westminster, CA $50


Henry Mau Hoàng, San Diego, CA $50


Tuyết T. Ðinh, San Jose, CA $30


 


Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ 6:


 


Kandie Phạm, Brookfield, Với $200


Hà T. Minh, Stockton, CA $100


Lệ Hải Nguyễn, Westminster, CA $500


Gia đình họ Ngô ở CA và VA, c/o O. Thương V. Ngô, Hawthorne, CA $700


Chau Nguyễn c/o Jennet Phạm, Portland, OR $100 (kèm hồ sơ TPB Phan Văn Biểu)


Sac L. Nguyễn, La Mirada, CA $100


Davi Nails, Lindale, TX, $300


 


Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Võ Thiện Hùng, Trà Vinh, BKQ. Mù mắt trái.


Trần Xuân Ên, Sóc Trăng, CSQG. Thần kinh.


Nguyễn Văn Chà, Cần Thơ, HS CLQ Sq: 113.795. Mù mắt trái. Lủng gan.


Nguyễn Văn Khanh, Ðồng Tháp, ÐPQ Sq: 446.323. Cụt chân trái.


Nguyễn Văn SiRô, Vĩnh Long, NQ Sq: 835.708. Bị thương ở phổi.


Ðào Hoành, Sóc Trăng, HS CLQ Sq: 513.916. Liệt tay chân phải.


Ðỗ Thanh Nhàn, An Giang, Sq:502.401. Bị thương ở bụng và cổ.


Huỳnh Văn Khôi, An Giang, TS CLQ Sq:429.767. Bị thương ở chân phải.


Nguyễn Văn Ban, Vĩnh Long, TS1 ÐPQ Sq:207.093. MDVV loại 2.


Trần Văn An, Ðồng Tháp, B1 CLQ Sq:508.228. MDVV 85%.


Phạm Ðăng Tâm, Kiên Giang, B2 BÐQ Sq:307.524. Mù mắt phải.


Huỳnh Thoại Quan, Ðồng Tháp, TS CLQ Sq:501.117. Cụt bàn chân phải.


Trần Hoàng Nam, Ðồng Tháp, B2 ÐPQ Sq:739.096. Bị thương ở hai chân.


Nguyễn Văn Ðầy, Ðồng Tháp, TS CLQ Sq:180.671. MDVV 86%.


Nguyễn Văn Hạnh, Vĩnh Long, ÐPQ Sq:463.628. Bị thương ở ngực, bụng.


Nguyễn Văn Thố, Vĩnh Long, NQ Sq:479.061. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Thành, Hậu Giang, NQ Sq:870.243. Cụt chân phải.


Châu Văn Ðực ( Ðức), Sóc Trăng, CLQ Sq:501.015. Mù mắt phải.


Dương Kim Sarul, Sóc Trăng, CSQG. Liệt tay chân trái.


Nguyễn Văn Thành, Trà Vinh, TS CLQ Sq:509.209. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Gương, An Giang, HS CLQ Sq:508.404. MDVV 45%.


Hồ Văn Tâm, Hậu Giang, TS1 CLQ Sq:319.048. Gãy chân phải. MDVV 30%.


Trần Ngọc Toàn, Ðồng Tháp, Biệt Kích Sq:403.149. Mù mắt phải. Bị thương ở đầu.


Trần Văn Xá, An Giang, HS CLQ Sq:639.704. Cụt chân trái.


Phan Tấn Thành, An Giang, B2 CLQ Sq:511.465. Gãy tay trái.


Huỳnh Văn Mười, Vĩnh Long, CLQ Sq:506.167. Bị thương ở bàn tay trái.


Lê Văn Tất, An Giang, B1 ÐPQ Sq:331.968. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Ðáng, An Giang, PTNT Sq:110.284. Gãy chân phải.


Ngô Văn Ðiền, An Giang, B2 CLQ Sq:501.495. MDVV 30%.


Ðặng Văn Chính, An Giang, B2 ÐPQ Sq:737.101. Cụt bàn chân phải.


Lê Văn Phát, An Giang, HS ÐPQ Sq:574.826. Cụt chân trái.


Nguyễn Thay, Kiên Giang, B2 CLQ Sq:202.190. Mù mắt phải.


Huỳnh Văn Ngọc, Ðồng Tháp, B1 ÐPQ Sq:733.702. Cụt tay trái.


Bùi Văn Trò, Trà Vinh, HS ÐPQ Sq:312.595. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Nam, Ðồng Tháp, B1 CLQ Sq:186.153. MDVV 20%.


Trần Văn Hồng, An Giang, B2 CLQ Sq:505.737. Liệt tay phải. MDVV 85%.


Trần Văn Nghè, An Giang, HS1 ÐPQ Sq:192.891. Cụt chân trái.


Lê Phước Hùng, An Giang, B2 ÐPQ Sq:546.918. Gãy chân phải.


Nguyễn Viết Khoa, An Giang, TS CLQ Sq:500.939. Gãy chân trái..


Nguyễn Minh Ðức, Vĩnh Long, NQ Sq:M02.021. Cụt chân trái.


Nguyễn Văn Quảng, An Giang, B2 CLQ Sq:507.023. Cụt chân trái.


Huỳnh Hữu Danh, Vĩnh Long, NQ Sq:423.947. Cụt chân trái.


Lê Văn Quân, Cần Thơ, NQ Sq:452.962. Cụt chân phải.


Lê Văn Lượm, Sóc Trăng, B2 ÐPQ Sq:643.131. Gãy chân trái.


Ðỗ Văn Liêm, An Giang, B1 CLQ Sq:500.560. Cụt chân trái.


Nguyễn Văn Ngàn, Bạc Liêu, HS ÐPQ Sq:226.912. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Bền, Ðồng Tháp, HS ÐPQ Sq:741.546. Liệt tay trái.


Nguyễn Bá Phước, Vĩnh Long, TU CLQ Sq:131.167. Bị thương ở bụng. MDVV loại 2.


Nguyễn Văn Tiếu, An Giang, HS ÐPQ Sq:314.499. Gãy tay phải.


Lê Văn Ghi, Cần Thơ, ÐPQ Sq:596.572. Cụt chân trái.


Võ Văn Y, Cần Thơ, NQ Sq:491.064. MDVV loại 2.


Phạm Văn Ðịnh, An Giang, ÐPQ Sq:692.921. Cụt chân phải.


Nguyễn Ga, Kiên Giang, B2 CLQ Sq:207.505. Cụt các ngón tay.


Nguyễn Văn Phương, Cần Thơ, B2 ÐPQ Sq:416.328. Gãy chân phải.


Nguyễn Văn Chiến, Hậu Giang, TS1 CLQ Sq:502.172. Cụt chân phải.


Ðoàn Văn Thảo, Vĩnh Long, HS ÐPQ Sq:313.065. Gãy tay phải. Bị thương ở bụng.


Nguyễn Văn Chức, Cần Thơ, NQ Sq:443.682. Gãy chân phải.


Nguyễn Văn Thành, Kiên Giang, HS1 BÐQ Sq:000.219. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Chặc, Vĩnh Long, NQ Sq:426.201. Cụt tay phải. Gãy chân phải.


Lê Văn Thành, Vĩnh Long, NQ Sq:424.013. Cụt chân trái.


Ngô Văn Giàu, Hậu Giang, HS ÐPQ Sq:459.961. Cụt chân phải.


Phan Hồng Anh, Trà Vinh, NQ Sq:M01.879. Mù mắt trái. Ðiếc.


Phan Thành Hy, An Giang, CLQ Sq:810.670. Bị thương ở bụng.


Trương Công Hồng, An Giang, HS ÐPQ Sq:546.347. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Cho, An Giang, B2 ÐPQ Sq:433.756. Cụt chân trái.


 


Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Nguyễn Thị Thanh Thủy, Lâm Ðồng, Quả phụ Cố ÐU Ngô Viết Long. Tử trận năm 1975.


Nguyễn Thị Lực, Bình Thuận, Quả phụ Cố HS ÐPQ Hố Tắc Phán. Tử trận năm 1971.


Lê Văn Rỗi, Tiền Giang, Tổ phụ Cố B2 CLQ Lê Văn Tám. Tử trận năm 1971.


Võ Thị Tài, Tiền Giang, Quả phụ Cố B1 CLQ Nguyễn Văn Hoành. Tử trận năm 1964.


Châu Thị Sơn, Vĩnh Long, Quả phụ Cố TS CLQ Phan Văn Giao. Tử trận năm 1975.


Ngọ Thị Nhờ, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố B2 CLQ Nguyễn Tấn Phong. Tử trận năm 1964.


Phạm Thị Tính, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố NQ Ðoàn Văn Tài. Tử trận năm 1968.


Nguyễn Thị Nguyệt, Bình Thuận, Quả phụ Cố TS1 ÐPQ Lê Trần. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Liểng, Ðồng Tháp, Tô phụ Cố NQ Nguyễn Văn Long. Tử trận năm 1973.


Trương Thị Thẻo, Khánh Hòa, Quả phụ Cố CLQ Lê Ðiền. Tử trận năm 1973.


Ðặng Thị Nhạn, Bến Tre, Quả phụ Cố ThS CLQ Trần Văn Lũy. Tử trận năm 1974.


Nguyễn Thị Năng, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố HS CLQ Lâm Văn Hộ. Tử trận năm 1969.


Mai Văn Xinh, Ðồng Tháp, Tổ phụ Cố B2 Mai Văn Ðức. Tử trận năm 1972.


Lê Kim Thanh, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố CSQG Lê Văn Ba. Tử trận năm 1973.


Lê Thị Quý, Ðồng Nai, Quả phụ Cố B2 CLQ Nguyễn Lũy. Tử trận năm 1965.


Mạch Thị Liêng, Tây Ninh, Quả phụ Cố HS Tạ Gia. Tử trận năm 1971.


Bùi Thị Én, Daklak, Quả phụ Cố TS1 Bùi Văn Lịch. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Dần (Rần), Lâm Ðồng, Quả phụ Cố TS Lại Văn Tuất. Tử trận năm 1969.


Nguyễn Thị Kim Lan, Saigon, Quả phụ Cố HS1 HQ Ngô Trọng Chí. Tử trận năm 1974.


Nguyễn Thị Sinh, Saigon, Quả phụ Cố B2 Lê Công Ðông Hải. Tử trận năm 1972.


Ðoàn Thị Ty, Lâm Ðồng, Quả phụ Cố TS Ðỗ Văn Ðăng. Tử trận năm 1973.


Trần Thị Hạnh, Bình Thuận, Quả phụ Cố B1 Trần Quang Lân. Tử trận năm 1964.


Ngô Thị Ba, Tiền Giang, Quả phụ Cố NQ Phan Văn Bé. Tử trận năm 1974.


Phạm Thị Mỹ Lệ, Kiên Giang, Quả phụ Cố TS1 Tăng Hồng Ðức. Tử trận năm 1974.


Hà Thị Leo, Tây Ninh, Quả phụ Cố TS ÐPQ Huỳnh Văn Thành. Tử trận năm 1968.


Nguyễn Thị Tốt, Saigon, Tổ phụ Cố HS1 BÐQ Lê Văn Kiển. Tử trận năm 1971.


Trần Thị Bích Vân, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố TS1 CLQ Trần Tuấn Anh. Tử trận năm 1975.


Nguyễn Thị Năm, Tiền Giang, Quả phụ Cố TS CLQ Nguyễn Ngọc Nhu. Tử trận năm 1970.


Trần Thị Băng, Ðồng Nai, Quả phụ Cố B2 NQ Trần Văn Chan. Tử trận năm 1967.


Hồ Thị Nam, Bình Thuận, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Phong. Tử trận năm 1974.


Nguyễn Thị Hường, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS1 CLQ Phan Danh. Tử trận năm 1971.


Ðoàn Thị Kim Quang, An Giang, Quả phụ Cố B1 CLQ Nguyễn Văn Bé. Tử trận năm 1970.


Ðỗ Thị Hàm, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS CLQ Hoàng Hữu Hạnh. Tử trận năm 1969.


Nguyễn Thị Nguyệt, An Giang, Quả phụ Cố TS1 CLQ Lê Văn Bộ. Tử trận năm 1970.


Nguyễn Thị Mum, An Giang, Quả phụ Cố B2 CLQ Lê Thành Minh. Tử trận năm 1969.


Trần Thị Hậu, Bình Thuận, Quả phụ Cố B2 CLQ Trần Trung Dung. Tử trận năm 1966.


Võ Thị Hiếu, Quảng Ngãi, Quả phụ Cố B2 CLQ Nguyễn Dũng. Tử trận năm 1973.


Trần Thị Công, Quảng Ngãi, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Thinh. Tử trận năm 1968.


Lê Thị Hoành, Quảng Ngãi, Quả phụ Cố HS CLQ Lê Quang Trung. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Vương, Kontum, Quả phụ Cố B1 CLQ Nguyễn Ðền. Tử trận năm 1973.


Nguyễn Ngọc Châu, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố HS CLQ Lê Hĩn. Tử trận năm 1968.


Nguyễn Thị Ry, Lâm Ðồng, Quả phụ Cố TrU CSQG Trần Cao Kiến. Từ trần năm 1976 trong tù.


Phạm Thị Lụa, Tiền Giang, Quả phụ Cố B1 CLQ Ðào Văn Sến. Tử trận năm 1968.


Lê Thị Chanh, Bình Thuận, Quả phụ Cố HS CLQ Huỳnh Văn Tâm. Tử trận năm 1970.


Nguyễn Thị A, Kiên Giang, Quả phụ Cố XDNT Lê Văn Trí. Tử trận năm 1974.


Lê Thị Kim Hoa, An Giang, Quả phụ Cố B2 CLQ Nguyễn Văn Xu. Tử trận năm 1964.


Nguyễn Thị Rô, An Giang, Quả phụ Cố HS1 ÐPQ Văn Văn Na. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Tốt, An Giang, Quả phụ Cố HS ÐPQ Nguyễn Văn Thanh. Tử trận năm 1968.


Lê Thị Nĩ, An Giang, Quả phụ Cố HS1 ÐPQ TrầnVăn Phôi. Tử trận năm 1970.


Trương Thị Quờn, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố HS1 Thái Văn Khuynh. Tử trận năm 1973.


Trần Thị Ba, An Giang, Quả phụ Cố HS CLQ Nguyễn Văn Thu. Tử trận năm 1969.


Lê Thị Khanh, An Giang, Quả phụ Cố TS Từ Văn Long. Tử trận năm 1970.


Trịnh Thị Tư, An Giang, Quả phụ Cố HS1 ÐPQ Hồ Văn Chấn. Tử trận năm 1970.


Lê Thị Ðẹp, An Giang, Quả phụ Cố B1 Lê Văn Nuôi. Tử trận năm 1973.


Lê t Thu, An Giang, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Ngọc Ninh. Tử trận năm 1974.


Thạch Thị Ðời, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Thạch Dương. Tử trận năm 1971.


Nguyễn Thị Bê, Long Xuyên, Quả phụ Cố HS1 ÐPQ Phan Văn Ớt. Tử trận năm 1973.


Aysah, An Giang, Quả phụ Cố HS CLQ Lâm Doe. Tử trận năm 1964.


Lý Thị Lang, Long An, Quả phụ Cố HS BÐQ Phan Văn Chót. Tử trận năm 1972.


Huỳnh Thị Ẩn, An Giang, Quả phụ Cố HS CLQ TPB Trương Thanh Quang. Từ trần năm 2003.


Trần Thị Thường, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Bảy. Tử trận năm 1972.


Mai Thị Tiết, Saigon, Quả phụ Cố ÐU CLQ Nguyễn Văn Vy. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Chum, Tây Ninh, Quả phụ Cố CLQ Dư Văn Tuyết. Tử trận năm 1970.


Ngô Thị Ngọc Thanh, Tây Ninh, Quả phụ Cố HS Nhảy Dù Nguyễn Văn Huệ. Tử trận năm 1973.

video
play-rounded-fill

MỚI CẬP NHẬT