Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: [email protected]; [email protected]
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH
Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh
Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:
(Tính đến ngày 25 tháng 5, 2014):
Bà Ngụy Khả Khanh, Midway City, CA $100
Hạnh Lương, Westminster, CA $100
Vị ẩn danh, Tanzana, CA $2,000
Bà Nguyệt & Nga Nguyễn, Santa Ana, CA, $1,500
Steven Tô, San Jose, CA $500
Nguyễn Văn Khôi c/o Thoa Thị Nguyễn, Victorville, CA $200
Thu Diệp Ðỗ (& Vy Nguyễn), Corona, CA $200
Ðỗ Thị Ðằng, S. Johns, Fullerton, CA $200
Tuyết Trần, Broomfield, CO $100
Thanh Mai Ðỗ Trần, Salem, OR $100
Lưu Nguyễn, Santa Ana, CA $100
Thuận Lê, Houston, TX $100
Thuận Dương, Houston, TX $6
Danh sách ân nhân Ðại Nhạc Hội “Cám Ơn Anh” kỳ 7:
Ô. Lý Tri Tình, $100
Ô. Trương Phước, Boston, MA, $500
Ô. Hồ Minh Tâm, $20
Bà Hồ Bảo, $250
Ô. Nguyễn Quân, $50
Ô. Nguyễn Ngô, $200
Bà Sương Thịnh, $100
Ô. Bác Phạm Trần, Atlanta, GA, $100
Ô. Nguyễn James, LA County, CA, $200
ÔB Bùi Xuân Thọ (Cựu H.O.), Baltimore, MD, $200
Ô. Tôn Thất Tường, Abingdon, MD, $100
ÔB Trần Tường, Nguyễn Thúy, Connecticut, $100
Ô. Diệp Tài, $200
Ô. Nguyễn Tony, $100
Vị ẩn danh, $100
Ô. Dương Hành Năm, Georgia, $100
Ô. Trần Minh Tân, Georgia, $100
Bà Nguyễn Thị Ngân Hoa, Lincoln, NE, $100
Ô. Lê Thanh Sơn, Orlando, FL, $100
Ô. Nguyễn Thúc, Memphis, TN, $100
Ô. Nguyễn Tào, Fort Worth, TX, $200
Ô. Nguyễn Sơn (Tip Top Nail member), Madison, AL, $600
Ô. Ðoàn Văn Lưu, Commerce City, CO, $100
Bà Lê T. Hồng, $50
Ô. Phạm Vinh, $50
Ô. Nguyễn Trí Ðạt, $100
Ô. Trịnh H. Quân, $100
Ô. Nguyễn Bình Hạnh, $100
Ô. Vũ Tiến Hùng, Randolph, MA, $100
Ô. Phạm Huy, Randolph, MA, $100
Ô. Trần Minh, $100
Ô. Nguyễn Tiến, Toronto, CAN, $100
Ô. Lê Peter, $100
GÐ cố ÐT Nguyễn Ðức Trung, Tucson, AZ, $300
Ô. Loa Khánh, $50
Ô. Nguyễn Hoài (Cựu SQHQ K21), Florida, $100
Ô. Việt Thương, San Antonio, TX, $200
Bà Hồ Kim Hà, $100
Ô. Trần Andrew, $100
Ô. Phạm Thanh Quới, Murrieta, CA, $100
Ô. Nguyễn Văn Anh, $100
Trường Mẫu Giáo Magicland, Garland, TX, $100
Ô. Phan Tất, $100
Ô. Ðoàn Thiếu Nghĩa, $100 (còn tiép)
Danh sách Thương Phế Binh/VNCH đã được giúp đỡ:
Trần Văn Công, Quảng Ngãi, Sq: 43/609891 B1 ÐPQ. Cụt chân trái.
Huỳnh Thoảng, Quảng Nam, Sq: 59/203026 CB. MDVV 30%.
Lê Hảo, Quảng Nam, Sq: 65/211126 SÐ1BB. Gãy chân phải.
Nguyễn Hy, Quảng Nam, Sq: 44 370956/HS ÐPQ. Cụt bàn chân trái.
Huỳnh Thu, Quảng Nam, Sq: 57/222393 HS1 BÐQ. Co rút tay phải.
Lê Chín, Quảng Nam, Sq: 45/593301 B2 ÐPQ. Cụt chân trái.
Phạm Huỳnh, Quảng Nam, Sq: 53/205840 HS CLQ. Cụt chân trái.
Nguyễn Bảy (Sách), Quảng Ngãi, Sq: 73/208504 B2 SÐ2BB. Gẫy 2 chân.
Nguyễn Mường, Quảng Ngãi, Sq: 74/211837 HS SÐ2BB. Cụt chân trái.
Phạm Thành, Ðà Nẵng, Sq: 68/200505 SÐ2BB. Cụt bàn chân trái.
Nguyễn Văn Chữ, Quảng Nam, Sq: 114253 NQ. Bị thương ở hông, chân trái.
Nguyễn Lò , Ðà Nẵng, Sq: 75/200022 HS CLQ. Cụt bàn chân trái.
Lê Ðình Bê (Minh), Quảng Nam, Sq: 55/C062 04 NQ. Cụt chân trái.
Phan Lương (Tưởng), Quảng Nam, Sq: 56/805222 ÐPQ. Cụt 2 chân.
Nguyễn Tùng, Quảng Ngãi, Sq: 60/214946. Mắt yếu.
Vỏ Hồng Phong, Quảng Nam, Sq: 223461/B1 CLQ. Bị thương bụng.
Châu Văn Ngọ,Quảng Nam, Sq: 75/204258 BÐQ. Cụt chân trái.
Tiêu Văn Minh, Quảng Ngãi, Sq: 126391 NQ. Cụt chân trái.
Lương Ngọc Chiến, Quảng Nam, Sq: 179752 NQ. Cụt chân trái.
Dương Ðình Thành, Quảng Ngãi, Sq: 54/701614 ÐPQ. Cụt chân trái.
Lê Liến, Ðà Nẵng, Sq: 55/214832 B2 CLQ. Gãy 2 chân.
Trần Minh Chính, Quảng Ngãi, Sq: 74/144724 TU SÐ3BB. Viêm gan B, loại 3.
Nguyễn Quát, Quảng Nam, Sq: 46/593970 ÐPQ. Cụt hai chân.
Nguyễn Ngọc Mù, Quảng Nam, Sq: 185098 NQ. Cụt bàn chân phải.
Lê Bôn, Quảng Nam, Sq: 166171 NQ. Cụt chân trái.
Vỏ Thanh Sơn, Quảng Ngãi, Sq: 194008 NQ. Cụt 2 ngón tay trái.
Nguyễn Tấn Tài, Quảng Nam, Sq: 74/20462/5 HS CLQ. Cụt bàn chân trái.
Vỏ khắc Thứ, Quảng Nam, Sq: 184969/NQ. Cụt chân trái.
Bùi Minh, Quảng Nam, Sq: 57/216135 B2 SÐ25BB. Bị đạn vào đầu.
Trần Năm, Quảng Nam, Sq: 43/531526 B2 ÐPQ. Cụt chân phải.
Ngô Don, Ðà Nẵng, Sq: 46/297831 B1 ÐPQ. Gãy bàn chân phải.
Phan Cây, Quảng Nam, Sq: 34/144390 B1 ÐPQ. Cụt bàn chân trái.
Hồ Xuân Bình, Ðà Nẵng, Sq: 71/202370 HS CLQ. MDVV 85%.
Nguyễn Ðô, Quảng Nam, Sq: 60/207852 TS1 QY. Mù mắt trái.
Cao Tùng Quan,Vĩnh Long, Sq: 67/504396 TS ÐPQ. MDVV 30% .
Phùng Hữu Mùng, Thừa Thiên, Sq: 72/138150 HS Cụt tay phải.
Lê Văn Khả, Huế, Sq: 71/203486. Cụt chân trái.
Ngô Ất, Thừa Thiên, Sq: 41/466845/B1 ÐPQ. Mù mắt trái.
Nguyễn Phế, Thừa Thiên, Sq: 33/122377 ÐPQ. Cụt chân trái.
Dương Công Thái, Thừa Thiên, Sq: 72/205293 ÐQ. Gẫy chân trái. Mổ bụng hai lần.
Nguyễn Văn Tư, Thừa Thiên, Sq: 231042 HS CLQ. Mù mắt phải.
Hồ Duy Dưỡng, Huế, Sq: 75/210971 SÐ1BB. Cụt chân trái.
Huỳnh Ðẻo, Thừa Thiên, Sq: 51/353107 B2 ÐPQ. Mù mắt trái.
Nguyễn Tùng, Thừa Thiên, Sq: 74/110531 SÐND. Bị thương ở mặt.
Nguyễn Văn Y, Thừa Thiên, Sq: 75/202049 HS BÐQ. Bị thương ở chân trái.
Trần Khiên, Quảng Trị, Sq: 64/204258 B1 SÐ22BB. Cụt tay phải.
Nguyễn Hải, Thừa Thiên, Sq: 57/303150 TS CLQ. Cụt bàn chân trái.
Hồ Ðáo, Thừa Thiên, Sq: 57/205765 HS SÐ1BB. Cụt chân trái.
Trương Văn Ánh, Thừa Thiên, Sq: 72/201986 HS1 SÐ1BB. Cụt chân phải.
Ngô Ðức Miêu ,Thừa Thiên, Sq: 74/206033 B2 CLQ. Gẫy chân phải.
Vỏ Ðại Hào, Thừa Thiên, Sq: 106583 NQ. Mù mắt trái.
Phan Ðức, Thừa Thiên, Sq: 103342 NQ. Bị thương cột sống.
Ðỗ Thắng, Quảng Nam, Sq: 70/209099 B2 CLQ. Cụt chân trái.
Nguyễn Của, Quảng Nam, Sq: 52 608741 BÐQ. Cụt chân phải.
Nguyễn Nhiều, Quảng Ngãi, Sq: 61/212043 TS CLQ. Cụt chân trái.
Huỳnh Công Thiên, Ðà Nẵng, Sq: 66/208932 TrU PB. Cụt 1 chân.
Nguyễn Thanh Kha, Quảng Nam, Sq: 48/272039 HS1 ÐPQ. Cụt chân phải.
Phạm Văn Sáu, Ðà Nẵng, Sq: 66/405229 CLQ. Cụt chân phải.
Hồ Chư, Quảng Ngãi, Sq: 123505 NQ. Cụt chân trái.
Nguyễn Thời, Quảng Nam, Sq: 62/209498 TS CLQ. Nội thương.
Phan Quang, Ðà Nẵng, Sq: 77/200954 CLQ. Cụt chân phải.
Lê Văn Bui, Ðà Nẵng, Sq: 202406 TS PB. Cụt chân phải.
Cao Hiển Phụng, Quảng Ngãi, Sq: 55/213237 HS QY. Cụt chân phải.
Lê Thám, Quảng Nam, Sq: 116590 NQ. Bị thương lưng, chân phải.
Trần Bình, Quảng Nam, Sq: 53/593620 B1 ÐPQ. Cụt chân trái.
Võ Duy Mường, Quảng Ngãi, Sq: 38/218796 HS ÐPQ. Cụt chân trái.
Nguyễn Hậu, Quảng Ngãi, Sq: 52 209921 TS1 CLQ. Cụt chân phải.
Trần Kha, Quảng Ngãi, Sq: 191733 NQ. Cụt chân trái.
Bùi Hành, Quảng Ngãi, Sq: 56/215815 B1 CLQ. Gãy liệt chân phải.
Trương Văn Tư, Vĩnh Long, Sq: 74/120574 B2 SÐ7BB. Cụt chân phải.
Cao Văn Be, Quảng Nam, Sq: 69/513746 TU CLQ. Bị thương chân trái.
Nguyễn Văn Xanh, Quảng Ngãi, Sq: 65/209162 TS SÐ2 BB. Cụt chân trái.
Lê Văn Tân (Lê Xuân Thanh), Quảng Nam, Sq: 55/C06861 NQ. Cụt chân trái.
Lê Thanh, Quảng Nam, Sq: 66/204342 B2 CLQ.Bị thương ở sườn trái.
Trần Văn Hóa, Quảng Ngãi, CB XDNT. Mù mắt trái, mờ mắt phải. Liệt chân phải.
Trần Ðại Lộc, Quảng Nam, Sq: 58 218291 CLQ. Mắt trái có cườm.
Trần Tân Thành, Quảng Nam, Sq: 6/435174 ÐPQ. Cụt chân phải.
Lê Văn Mậu, Quảng Nam, Sq: 352078 CB XDNT. Gãy liệt chân trái.
Huỳnh Ngọc Dũng (Minh), Quảng Ngãi, Sq: 69/203319 TSI. Cụt chân phải.
Nguyễn Tâm, Ðà Nẵng, Sq: 57/224613 HS1 BÐQ. Sứt môi, đứt lưỡi.
Ninh Chi, Quảng Nam, Sq: 181374 NQ. Cụt chân phải.
Võ Chinh, Quảng Nam, Sq: 46/523418 B1 CLQ. Gãy xương sườn. Bị thương ở ngực.
Trần Huấn, Quảng Nam, Sq: 48/298852 B2 ÐPQ. Cụt chân phải.
Nguyễn Ngọc Quang (Nguyễn Thành), Quảng Nam, Sq: 55/644290 B2 CLQ. Gãy chân phải.
Bùi Văn Anh, Thừa Thiên, Sq: 59/201448 CLQ. Mù mắt phải.
Ðào Duy Hải, Thừa Thiên, Sq: 54/807131 ÐPQ. Cụt chân trái.
Phạm Ngọc Phê, Thừa Thiên, Sq: 56/810554 B2 ÐPQ. Mù mắt trái. (còn tiếp)
Danh sách Quả Phụ/VNCH đã được giúp đỡ:
Huỳnh Cầm, Bến Tre, QP Cố B1 Trần Nhạc Sq:32/345.012. Tử trận năm 1969.
Lê Ngọc Liên, Tiền Giang, QP Cố TrT Ðinh Văn Hiệp Sq:62/417.714. Tử trận năm 1972.
Tạ Thị Gì, Saigon, QP Cố HS Lê Văn Ðạt Sq:50/307870. Tử trận năm 1966.
Lê Thị Tức, Bình Ðịnh, QP Cố B2 Phan Ngọc Bích Sq:51/640.707. Tử trận năm 1972.
Lê Thị Sáng, Quảng Trị, QP Cố Hoàng Trí Thiệu Sq:210.975. Tử trận năm 1972.
Vương Thị Huệ, Saigon, QP Cố B2 Lưu Văn Tứ Nên Sq:356.618. Tử trận năm 1953.
Lê Thị Chính, Cần Thơ, QP Cố B2 Lê Văn Tiền Sq:179.892. Tử trận năm 1965.
Lê Văn Nhứt, Saigon, QP Cố TS Bùi Văn Hoài Sq:52/110.917. Tử trận năm 1961.
Mai Thị Bạch, An Giang, QP Cố ThS Dương Thanh Lâm Sq:52/122.404. Tử trận năm 1967.
Ngô Thị Toán, Thừa Thiên, QP Cố TS Trần Mãi Sq:61/216.029. Tử trận năm 1974.
Ngô Thị Tuế, Quảng Trị, QP Cố HS Võ Viên Sq:52/204.232. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Ái Lang, Saigon, QP Cố TS1 Diệp Năng Hòa Sq:40/176.566. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Ba, Saigon, QP Cố TS Nguyễn Văn Bính Sq:57/841065. Tử trận năm 1972.
Hồ Thị Huệ, Thừa Thiên, QP Cố TS Hồ Văn Ðồng Sq:53/204.215. Tử trận năm 1965.
Nguyễn Thị Cách, Tiền Giang, QP Cố B1 Trần Công Trạch Sq:58/138.545, Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thị Con, Quảng Trị, QP Cố HS Trần Châm Sq:57/230.959. Tử trận năm 1971.
Hồ Thị Niêm, Thừa Thiên, QP Cố TS Hồ Xuân Luật. Tử trận năm 1968. (còn tiếp)

















































































