Danh sách ân nhân cứu trợ và TPB được cứu trợ

Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN:26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone:(714) 539-3545, (714) 371-7967, (714) 590-8534, (714)721-0758
Email:[email protected];
[email protected]
Website:http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH



Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh


Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:
(Tính đến ngày 30 tháng 11, 2014)


Bà Qủng Hòa, Garden Grove, CA $100
Emmie H. Quách, Egg Harbor TWP, NJ $50
Vị ẩn danh, c/o Tina Tuyết, Santa Monica, CA $100
Ô.B. Tri Q. Ðinh, Saratoga, CA $600
Kim Trịnh Quách, Phoenix, AZ $200
Ðinh Xuân Ðàm, San Jose, CA $200
Huỳnh Thị Ðương c/o Ðức Lưu, San Jose, CA $200
Nghĩa Trung Lê, Anaheim, CA $100
Kim Nguyễn, Santa Ana, CA $100
Thác Lợi & gia đình, Seattle, WA $100
Hào Hoàng, Upland, CA $100
Thuận Lê, Houston, TX $100
Fashion Lash Inc. c/o Brian Hồ, Bronx, NY $1,000
Mai Dương, Garland, TX $50
Bà Mười Lương Lopes c/o Mai Dương, Springfield, IL $100
Anh Thu Nguyễn c/o Hiệp Thanh Phan, Irvine, CA $50
Sương Võ, Farmers Branch, TX $50
Chinh & Kim Loan Nguyễn, Cypress, CA $40
Phan Thụy Cơ, San Jose, CA $40
Hoàng An D., Midlothian, VA $40
Phước Ðặng & Ðức Trần, Burnsville, MN $20
Tâm Minh Châu, San Jose, CA $20
Gai Morgan, Bay St. Louis, MS $20
 
Danh sách ân nhân Ðại Nhạc Hội “Cám Ơn Anh” kỳ 8:


Ô.B. Ðào T. Giang, Philadelphia, PA $100
Ô.B. Ðoàn V. Hiên, Manchester, NH $100
Ô.B. Nguyễn TH Tam, Ansonia, CT $100
Ô.B. Vương T. Hoàng, Austin, TX $100
Ô. Lê Thanh Sơn, Orlando, FL $100
Ô.B. Trần Văn Nam, Dorchester, MA $100
Ô.B. Vũ Phương, Charlotte, NC $100
Ô. Trương Cầu Francis, San José, CA $100
Ô.B. Nguyễn Báu, Brownsburg, IN $100
Ô.B. Nguyễn H. Ne, Boise, ID $100
Ô.B. Nguyễn Văn Huế, Raleigh, NC $100
Ô.B. Bùi Văn Cang, New Kensington, PA $100
Ô.B. Tiêu K. Trung, Grand Prairie, TX $100
Ô.B. Nguyễn Ðăng Thịnh, San José, CA $100
Ô.B. Hồ Văn Rớt, Morton Grove, IL $100
Ô. Dương Văn Hiệp, Woodbridge, VA $150
Ô. Trần Văn Lương, Springfield, VA $150
Ô.B. Dương Dũng James, West Hills, CA $200
Bà Nguyễn Thi Liên, Malden, MA $200
Ô. Nguyễn Văn Thịnh, Seaford, DE $200
Ô.B. Lý Mến, Hayward, CA $200
Ô.B. Thái N. Quang, Warwick, RI $200
Nguyễn O. Hoàng, Oklahoma City, OK $200
Ô.B. Lê Văn Tú, Pace, FL $200
Ô.B. Nguyễn Ðình Trà, Seattle, WA $200
Cộng Ðồng Người Việt Quốc Gia Central Virginia, Midlothian, VA $200
Bà Bùi T. Thiên, Carrollton, TX $200
Ô.B. Lâm Hùng, Oxnard, CA $300
Các bạn hãng điện tử Sigmatron Tiểu Bang IL, Chicago, IL $450, gồm: Hồ Lan, Chị Muối, Mai Xuân, Quách Anna, Vũ Tú Anna, Ðào Hà, Bành Tina, Nguyễn Vân, Nguyễn Lệ, Choi H. Ðinh Hạnh, Phee, Phùng Anh, Lê Khải, La Huệ, Lê Trà, Mei, Lu Dung, GÐ Bé & Lài, Huỳnh Minh, GÐ Trương Trinh, Lê Khôi.
Ô.B. Phan Ðình Tính, Martinez, CA $30
Nhân Diễm Thu, San Pablo, CA $40
Ô.B. Thân D. Thanh, Dayton, OH $50
Lê Tấn Sanh, San Diego, CA $50
Ô.B. Nguyễn Tấn Long, Jersey City, NJ $50
Phạm Hanh, Tonawanda, NJ $50 (còn tiếp)
 
Danh sách Thương Phế Binh/VNCH đã được giúp đỡ:


Phạm Hộ, Quảng Ngãi SQ:34/075298/ThS/ÐPQ/. Gãy chân trái.
Huỳnh Tấn Hoàng, Quảng Ngãi SQ:74/210521/B1/CLQ. Cụt bàn chân trái & các ngón tay trái.
Lê Văn Mậu, Quảng Nam SQ:352078/CB XDNT. Liệt chân trái.
Nguyễn Văn Khoa, Tây Ninh SQ:51/775102/B2/ÐPQ. Cụt bàn chân trái.
Nguyễn Văn Nên, Tiền Giang SQ:47/458637/B1/ÐPQ. Cụt chân phải.
Phạm Văn Hai, Tiền Giang SQ:69/003518/HS/SÐ7BB. Cụt chân trái.
Huỳnh Văn Ðâu, Bến Tre SQ:38/208657/HS/ÐPQ. Cụt chân phải.
Ngô Văn Khỏi, An Giang SQ:70/521880/BÐQ. Cụt tay trái.
Tống Văn Ðớm, Bến Tre SQ:51/N00685/NQ. Cụt chân phải.
Huỳnh Văn Sang, Cần Thơ SQ:885558/NQ. MDVV 40%
Nguyễn Văn Cảnh, Ðống Tháp SQ:851940/NQ. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Năm, Vĩnh Long SQ:52/486446/HS/ÐPQ. Cụt chân trái.
Trần Văn Xê, Cà Mau SQ:70/510455/CLQ. Cụt chân phải.
Thạch Sol, Sóc Trăng SQ:51/890208/B2/ÐPQ. Cụt chân trái.
Vỏ Văn An, Trà Vinh SQ:55/M07293/NQ. Cụt chân phải.
Trần Công Ðào, Cần Thơ SQ:32/732102/TS/ÐPQ. MDVV 35%
Chau Cọp, An Giang SQ:62/511807/CLQ. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Ba, Tiền Giang SQ:37/422363/B1/ÐPQ. Cụt chân phải.
Lê Văn Tưởng, Ðống Tháp SQ:60/166559/HS1/CLQ. Gẫy gót chân trái.
Vỏ Văn Tôm, Vĩnh Long SQ:423656/NQ. Gãy chân trái.
Nguyễn Văn Có, Sóc Trăng SQ:496578/NQ. Gẫy chân phải.
Nguyễn Văn Sô, Sóc Trăng SQ:448697/NQ. Cụt bàn chân phải.
Nguyễn Văn Ngọ, Long An SQ:55/E01882/NQ. Cụt chân phải.
Vỏ Xuân Lộc, Tiền Giang SQ:42/107075/TS1/ÐPQ. Gẫy hai tay.
Nguyễn Văn Bảo, Long An SQ:71/601236/B2/CLQ . Mù mắt trái.
Ðặng Văn Xuôn, Cần Thơ SQ:72/509824/HS/CLQ. Cụt chân phải.
Ðặng Văn Mầu, An Giang SQ:502591/TSI/SÐ9BB. Mù mắt trái.
Nguyễn Văn Ðức, An Giang SQ:46/257965/HS/ÐPQ. Gẫy chân trái. Bị thương ở bụng, tay.
Lê Thành Ỷ, Ðống Tháp SQ:52/727406/HS/ÐPQ. Mù 1 mắt, cụt 1 tay.
Ðặng Hữu Thành, Vĩnh Long SQ:71/123077/B1/CLQ. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Ngành, Sóc Trăng SQ: 454835/NQ. Cụt 1/2 bàn chân trái.
Trần Văn Năm, An Giang HS1/CLQ SQ:68/504.756. Bị thương ở tay phải.
Phạm Văn Ðủ, Vĩnh Long SQ:57/M02117/NQ. Cụt chân trái.
Ðổ Chí Công, Cà Mau SQ:63/186485/ÐU/CLQ. Tàn phế 20%.
Nguyễn Văn Nhỏ, Trà Vinh SQ: 481.781 NQ Cụt chân trái.
Huỳnh Quang Vinh, Trà Vinh B1/CLQ Sq:68/103.176. Cụt chân trái.
Phan Mạnh Hồng, Sóc Trăng SQ:68/134935/CLQ. Cụt chân trái.
Lê Văn Tú, Vĩnh Long SQ: 63/154.306 HS1/CLQ. Gãy chân trái.
Lý Văn Xê, Sóc Trăng SQ: NQ/819.035. Bị thương ở trán. Liệt chân & tay trái.
Lê Văn Búp, Vĩnh Long B1/ÐPQ- 52/743.001. Bị thương ở đầu.
Kim Manh, Vĩnh Long BKQ/TÐ 318 BK. Cụt chân trái.
Tào Lương Tấn, Sóc Trăng SQ:62/506708/B2/CLQ. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Vốn, Cần Thơ SQ:47/282909/HS/ÐPQ. Cụt tay trái.
Nguyễn Văn Niếu, Vĩnh Long SQ:66/501800/TS/SÐ9/BB. Liệt tay phải. Bị thương ở bụng.
Huỳnh Ngọc Minh, Vĩnh Long SQ:471571/NQ. Cụt chân trái.
Dương Văn Châu, Trà Vinh SQ:477754/NQ. Gãy gót chân phải.
Ðặng Văn Phùng, Vĩnh Long SQ:M02101/NQ. Cụt chân phải.
 Nguyễn Ngọc Ẩn, An Giang SQ:53/742952/HS/ÐPQ. Cụt bàn chân phải.
Phạm Văn Ðiền, Hậu Giang SQ:846717/NQ. Cụt chân trái.
Huỳnh Văn Luông, Cần Thơ SQ:72/700863/CLQ. Bị thương ở khắp người.
Nguyễn Thanh Thu, Sóc Trăng SQ:67/206855/CU/CLQ. Cụt chân phải.
Huỳnh Thanh Minh, Vĩnh Long SQ:74/147263/CU/ÐPQ. Bị thương ở chân trái, teo cơ.
Nguyễn Văn Quan, Cần Thơ SQ:458347/ÐPQ. Bị thương ở gót chân trái.
Nguyễn Văn Dần, Ðồng Tháp SQ:72/103259/HS/CLQ. MDVV 85%.
Ðổ Văn Ðăng, Thừa Thiên SQ:57/231111/B2/CLQ. Cụt bàn chân phải.
Nguyễn Khoa Tiễn, Huế SQ:57/205785/B1/BÐQ. Cụt chân phải.
Lê Văn Vĩnh, Huế SQ:205244/TS/CLQ. Cụt chân trái.
Ðặng Vương, Thừa Thiên SQ:107468/NQ. Cụt chân trái.
Phan Dường, Thừa Thiên SQ:108761/NQ. Cụt chân phải.
Phan Văn Hậu, Thừa Thiên SQ:64/202419/B1/CLQ . Cụt tay phải.
Chế Văn Lập, Huế- SQ:69/183635/TrU/CLQ. Cụt chân phải.
Nguyễn Hóa (Khoa), Huế SQ:209057/CU/SÐ3BB. Bị thương 80%.
Trần Luật, Thừa Thiên SQ:39/108429/TS/ÐPQ. Cụt chân phải.
Ðổ Văn Tuyên, Thừa Thiên SQ:76/208646/HS/CLQ. Cụt chân phải.
Tôn Thất Kha, Thừa Thiên SQ:51/3533337/TS/ÐPQ. Gẫy chân phải.
Mai Phương, Thừa Thiên SQ:50/213386/B2/CLQ. Cụt 1/3 chân trái.
Lê Cường, Thừa Thiên SQ:72/204534/HS/CLQ. Cụt chân phải.
Nguyễn Duy Ngọc, Thừa Thiên SQ:63/202485/HS1/CLQ. Cụt chân trái.
Nguyễn Phấn, Quảng Trị SQ:59/203935/TS/CLQ. Cụt chân trái.
Vỏ Văn Phùng, Huế SQ:62/205557/TS1/CLQ. Gẫy chân trái, teo cơ.
Nguyễn Úy, Quảng Trị SQ:73/205425/B1/CLQ. Gẫy chân phải, teo cơ
Hoàng Tăng, Thừa Thiên SQ:68/200872/B2/CLQ. Gẫy chân.
Nguyễn Văn Cho, Vũng Tàu-Bà Rịa SQ:70/201824/B2/CLQ. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Khoan, Thừa Thiên SQ:105368/ÐPQ. Cụt chân phải.
Nguyễn Lể, Quảng Trị SQ:60/206305/HS/CLQ. Gẫy tay.
Nguyễn Hữu Quả, Quảng Trị SQ:142374/NQ/TKQT. Cụt chân trái.
Tôn Thất Tuệ, Huế SQ:67/204400/TrU/CLQ. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Hiệp, Thừa Thiên SQ:64/200946/TrU/CLQ. Bị thương ở đầu, chân, teo cơ.
Huỳnh Ngọc Nhu, Thừa Thiên SQ:67/201759/BL/CLQ. Cụt tay trái.
Ðỗ Hậu, Thừa Thiên SQ:105903/NQ. Cụt chân phải. (còn tiếp)


Danh sách Quả Phụ/VNCH đã được giúp đỡ:


Tống Thị Bích Vân, Huế, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Thá SQ:64/112.822. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Tỉnh, Ðồng Nai, QP Cố HQ TrU Nguyễn Văn Sĩ SQ:69/702460. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Trọn, Bình Dương, QP Cố TS Lê Văn Mít SQ:59/805940. Tử trận năm 1972.
Võ Thị Dung, Vĩnh Long, QP Cố NQ Huỳnh Văn Quang SQ:800436. Mất tích năm 1969.
Nguyễn Thị Dọn, Vĩnh Long, QP Cố TS1 Nguyễn Văn Hằng SQ:28/122709. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Huệ, Vĩnh Long, QP Cố B2 ÐPQ Hồ Văn Tường SQ:46/887793. Tử trận năm 1974.
Lê Thị Mạnh, Saigon, QP Cố B2 ÐPQ Diệp Văn Ðặng SQ:45/310191. Tử trận năm 1971.
Nguyễn Thị Sen, Vĩnh Long, QP Cố NQ Lê Văn Một SQ:132294. Tử trận năm 1966.
Nguyễn Thị Vui, Cần Thơ, QP Cố HS ÐPQ Trần Ðức Minh SQ:50/557324. Tử trận năm 1971.
Lý Thị Bi, An Giang, QP Cố HS1 ÐPQ Nguyễn Văn Bé SQ:39/172910. Tử trận năm 1972.

play-rounded-fill

MỚI CẬP NHẬT