Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: [email protected]; [email protected]
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH
Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh
Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:
(Tính đến ngày 25 tháng 3, 2012)
Linh Nguyễn, Santa Ana, CA $150
Túc Bửu, Reseda, CA $50
BS Bùi Thế Chung, Huntington Beach, CA $200
Ngô & Kim Trâm Tôn Thất, San Francisco, CA $100
Dung T. Nguyễn, Piscata Way, NJ $50
Stephen Ðặng, Houston, TX $30
Nguyễn Văn Hồng, Houston, TX $25
Thu Nguyễn, Springfield, MA $20
Danh sách ân nhân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ V:
Lý Cúc Thị, zip code 75067, $50
Dat Lương, $50
Ðặng Túc, zip code 30047, $100
Ngô Steven, zip code 67214, $100
Hùng Nguyễn, zip code 95648, $100
GÐ Ðoàn Tuyên, zip code 98034, $500
Matt & Mason Nguyễn, zip code 75052, $100
Hồng Nguyễn, zip code 79764, $100
Kennedy Nguyễn, zip code 38128, $100
Michael Nguyễn, zip code 95624, $50
Nguyễn, zip code 92704, $100
Phong Lê, zip code 89139, $50
Van Thien Nguyễn, zip code 15226, $100
Bá Trần, zip code 55337, $100
Nguyễn Bá Cung, zip code 35007, $100
Tu Thien SQ, zip code 30071. $50
Trần Lý, $100
Bá Ðặng, $100
Thuận Không, $100
Stephen Nguyễn, zip code 75019, $50
Susan Nguyễn, zip code 90505, $100
N D Mai, zip code 92646, $20
Son Loan Trần, zip code 95122, $100
Travis Kế Phạm, 91343, $100
Dũng Trịnh, zip code 95823, $50
Alesan Vea, zip code 97004, $100
Cindy Trần, zip code 68117, $50
Dương Bình Viên Hồng, zip code 92802, $50
Vị ẩn danh, $200
Nguyễn Khánh, zip code 30228, $50
Nguyễn Sơn, zip code 75098, $100
Nguyễn Phil, zip code 90278, $30
Trương Nguyệt Minh, zip code 74134, $200
Hồng Thế Trịnh, zip code 94121, $100
Khiết Phan, zip code 90680, $100
San Ðặng, zip code 91770, $50
Hà Văn Ngô, Westminster, CA $100
Lê Thị Sang, zip code 63074, $50
Lộc Nguyễn, Liên Nguyễn, zip code 22042, $100
Ðoàn Ngô, zip code 98684, $100
Lâm Văn San, zip code 2148?, $50
Thanh Phan, zip code 2269?, $150
Yên Dương, zip code 97006, $100
Nguyễn Thị Trinh, zip code 92840, $200
Nguyễn An Vinh, zip code 91214, $100
Chùa Hư Nghiêm Tự, Garden Grove, CA $300
Cô Thanh, $100
Trần Xuân, zip code 67114, $50
Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:
Lê Văn Thạch, Vĩnh Long, TS CLQ Sq:101.144. Mù mắt phải.
Lại Văn Sơn, Kiên Giang, TS ÐPQ Sq:132.223. Cụt chân trái.
Phạm Văn Hội, Ðồng Nai, HS CLQ Sq:813.940. Cụt tay trái.
Lê Văn Sợ, Ðồng Nai, B1 CLQ Sq:116.255. Bị thương ở sọ não. Liệt tay phải.
Trần Ðức Phấn, Ðồng Nai, B1 Nhảy Dù Sq:116.760. Bệnh phong rút.
Phạm Văn Kim, Ðồng Nai, B2 CLQ Sq:803.831. Cụt Ệ bàn chân phải.
Nguyễn Văn Ðoàn, Ðồng Nai, B1 CLQ Sq:140.411. Cụt tay trái. Gãy chân phải.
Ðoàn Quang Hưng, Ðồng Nai, B1 CLQ Sq:202.279. Gãy 2 chân.
Nguyễn Báu, Ðồng Nai, HS CLQ Sq:200.591. Bị thương ở 2 chân.
Ðinh Ðinh Thỏa, Ðồng Nai, TU Nhảy Dù Sq:114.921. Gãy tay trái.
Nguyễn Văn Phụng, Ðồng Nai, B2 ÐPQ Sq:473.037. Cụt tay trái.
Hoàng Văn Nông, Ðồng Nai, TU CLQ Sq:139.038. Mù mắt phải. Cụt chân phải.
Ðỗ Văn Vận, Ðồng Nai, TS CLQ Sq:104.190. Mù mắt trái. Bị thương ở đầu.
Nguyễn Văn Be, Ðồng Nai, B2 CLQ Sq:181.193. Mù mắt trái, mờ mắt phải.
Lê Lương, Ðồng Nai, HS1 CLQ Sq:202.430. Lao. Tai biến não.
Nguyễn Văn Thành, Ðồng Nai, B2 CLQ Sq:201.951. Cụt chân trái.
Thân Văn Hội, Ðồng Nai, BK. Mù 1 mắt.
Phan Văn Tài, Ðồng Nai, HS CLQ Sq:145.549. Liệt 1 chân.
Trần Văn Ðặng, Ðồng Nai, TS CLQ Sq:126.699. Cụt chân phải.
Ðào Văn Cường, Ðồng Nai, B2 ÐPQ Sq:780.61x. Mù mắt phải.
Nguyễn Văn Uyển, Ðồng Nai, NQ Sq:375.833. Cụt 1/3 tay phải.
Nguyễn Văn Phương, Ðồng Nai, HS CLQ Sq:102.322. Bị thương ở sọ.
Ðỗ Văn Hồng, Ðồng Nai, HS CLQ Sq:125.085. Lao.
Ðinh Bá Khách, Ðồng Nai, NQ Sq:238.504. Bị thương ở chân phải.
Nguyễn Văn Tính, Ðồng Nai, B1 CLQ Sq:201.846. Cụt chân phải.
Bùi Công Thành, Ðồng Nai, TS1 CLQ Sq:518.594. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Phùng, Ðồng Nai, HS1 CLQ Sq:176.401. Cụt chân phải.
Phạm Văn Khải, Ðồng Nai, B2 CLQ Sq:100.466. Cụt tay phải.
Nguyễn Trực, Ðồng Nai, B1 CLQ Sq:117.039. Bị Việt Cộng giết toàn gia.
Nguyễn Khương, Ðồng Nai, B1 CLQ Sq:200.325. Cụt chân trái.
Hoàng Mua, Ðồng Nai, NQ Sq:145.296. Mù mắt trái.
Trần Văn Dậm, Ðồng Nai, ÐPQ Sq:542.887. Cụt chân phải.
Lê Văn Sạn, Ðồng Nai, CLQ Sq:210.290. Cụt bàn chân trái.
Nguyễn Văn Ngư, Ðồng Nai, TS CLQ Sq:109.909. Cụt bàn chân trái.
Nguyễn Ðức Chúc, Ðồng Nai, Nhảy Dù Sq:190.581. Liệt chân phải. Cụt bàn chân phải.
Lê Tuy, Ðồng Nai, TS1 CLQ Sq:201.102. Cụt chân phải.
Lê Hữu Phương, Ðồng Nai, TS CLQ Sq:102.244. MDVV 30%.
Trần Lợi, Ðồng Nai, B1 CLQ Sq:213.254. Bị thương ở bụng.
Nguyễn Văn Thử, Ðồng Nai, ThS CLQ Sq:303.360. Bị thương ở phổi.
Hồ Hiền, Ðồng Nai, B2 CLQ Sq:205.147. Cụt tay phải.
Võ Văn Viên, Ðồng Nai, TrU CLQ Sq:140.378. Bị thương ở chân trái.
Hoàng Ðức Long, Ðồng Nai, TU CLQ Sq:413.500. Cụt chân trái.
Trần Văn Ðiệu, Ðồng Nai, HS BÐQ Sq:121.331. Cụt chân trái.
Nguyễn Quang Dung, Ðồng Nai, CLQ Sq:123.601. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Thư, Ðồng Nai, BÐQ Sq:119.068. Cụt chân trái.
Huỳnh Trị, Ðồng Nai, HS CLQ Sq:406.039. Cụt chân trái.
Chế A Pẩu, Ðồng Nai, HS1 Biêt Kích. Cụt chân trái.
Phạm Xuân Nhất, Ðồng Nai, TU TQLC Sq:140.085. Cụt chân phải.
Lê Văn Muôn, Ðồng Nai, NQ Sq:348.288. Cụt chân phải.
Phạm Văn Bén, Ðồng Nai, HS ÐPQ Sq:202.623. Liệt tay trái. Gãy tay phải.
Phan Long Pháp, Ðồng Nai, ÐPQ Sq:705.574. Gãy tay trái. Bị thương ở bụng.
Ðặng Văn Ðê, Ðồng Nai, HS ÐPQ Sq:309.502. Mù mắt phải. Bị thương ở đầu.
Nguyễn Văn Quant, Saigon, B2 TQLC Sq:161.012. Mù mắt trái.
Nguyễn Tăng, Ðồng Nai, BÐQ Sq:210.356. Cụt chân phải.
Phạm Văn Sỏi, Saigon, HS1 Nhảy Dù Sq:105.339. Mù mắt trái, mờ mắt phải.
Hoàng Duyên, Saigon, ÐU CLQ Sq:201.616. Mờ 2 mắt. Bị thương ở đầu.
Phạm Ngọc Tiên, Saigon, B1 Nhảy Dù Sq:125.397. Bị thương ở tay phải.
Phạm Văn Hoa, Saigon, HS1 CLQ Sq:106.396. Cụt chân trái.
Dương Văn Sơn, Saigon, Nhảy Dù Sq:109.754. Cụt chân trái. Mất gót phải.
Nguyễn Văn Ðuông, Saigon, TS CLQ Sq:139.101. Cụt chân phải.
Nguyễn Chúc, Saigon, TU CLQ Sq:091.099. Liệt tay phải. Bị thương ở nhiều nơi.
Nguyễn Văn Bẩy, Saigon, TS1 CLQ Sq:159.435. Liệt tay phải. Thần kinh tọa.
Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:
Phan Thị Hồng, Saigon, Quả phụ Cố HS1 CLQ Trần Hữu Hòa. Tử trận năm 1967.
Nguyễn Thị Út, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố HS CLQ Lê Văn Mười. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thị Xám, Bến Tre, Quả phụ Cố Huỳnh Văn Kế. Mất năm 1975.
Vũ Thị Niệm, Cần Thơ, Quả phụ Cố TS ÐPQ Nguyễn Văn Lắm. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Thị Chuộng, Bình Ðịnh, Quả phụ Cố TS CLQ Nguyễn Ðức Ðào. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Chấm, Ninh Thuận, Quả phụ Cố B1 Lê Văn Thanh. Tử trận năm 1970.
Trần Thị Nết, Bạc Liêu, Quả phụ Cố TS Trương Văn Thông. Tử trận năm 1970.
Dương Thị Nô, Vĩnh Long, Quả phụ Cố B2 CLQ Nguyễn Văn Ý. Tử trận năm 1971.
Nguyễn Thị Xum, Vĩnh Long, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Sách. Tử trận năm 1970.
Lê Thị Sớm, Ðồng Nai, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Văn Thạch. Tử trận năm 1968.
Hà Thị Bé, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố TS ÐPQ Phan Văn Hưng. Tử trận năm 1972.
Ðoàn Thị Ngư, Quảng Trị, Quả phụ Cố B2 Phan Văn Chế. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Văn Ngay, Long An, Tổ phụ Cố Nguyễn Văn Danh. Mất tích năm 1971.
Trần Thị Lạc, Saigon, Quả phụ Cố TS Bùi Văn tấn. Tử trận năm 1970.
Hồ Thị Hẹ, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố B1 Phạm Văn Nông. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Thị Hợp, Saigon, Quả phụ Cố TPB Nguyễn Văn Ngọc. Mất rồi.
Nguyễn Thị Tòn, Bến Tre, Quả phụ Cố B2 Phan Văn Ðồng. Tử trận năm 1971.
Nguyễn Kim Huê, Long An, Quả phụ Cố TS1 CÁN Bộ Lê Ke.
Ðặng Thị Bán, Long An, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Chiêm. Tử thương năm 1971.
Cao Thị Nỉ, Long An, Quả phụ Cố TS Lê Hồng Sơn. Tử trận năm 1968.
Hoàng Xuân Hào, Saigon, Tổ phụ Cố HS KQ Hoàng Xuân Mai. Tử trận năm 1975.
Trần Thị Nga, Bình Thuận, Quả phụ Cố B2 TPB Phan Quang Nhâm. Mất năm 1997.
Dương Thị Thời, Long An, Mẹ Cố HS Hà Văn Tú. Tử thương năm 1967.
Nguyễn Thị Cán, Long An, Quả phụ Cố B1 Trần Nô. Tử trận năm 1972.
Trần Thị Tám, Saigon, Quả phụ Cố TS Hồ Ngọc Anh. Tử trận năm 1968.
Võ Thị Mào, Long An, Quả phụ Cố Nguyễn Văn Hoa. Tử trận năm 1967.
Trần Thị Phúc, Huế, Quả phụ Cố Nguyễn Văn Tòng. Tử trận năm 1971.
Ðặng Thị Thương, Thừa Thiên, Quả phụ Cố Võ Văn Xuân. Tử trận năm 1969.
Võ Thị Hồng Ðiệp, Tiền Giang, Quả phụ Cố HS Võ Trí Phú. Tử trận năm 19??
Huỳnh Thị Cúc, Ðồng Nai, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Văn Duyên. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Nhương, Ðồng Nai, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Ðành. Tử trận năm 1967.
Nguyễn Thị Chí, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố Biệt Kích Cần Tỵ. Tử trận năm 1967.
Phạm Thị Tía, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS Nguyễn Văn Lu. Tử trận năm 1974.
Trần Thị Ngùng, Saigon, Quả phụ Cố CSQG Trần Văn A. Tử trận năm 1968.
Bùi Thị Tư, Saigon, Quả phụ Cố ÐU Huỳnh Văn Hưng. Mất năm 19?? Trong tù Việt Cộng.
Lê Thu Cúc, Cần Thơ, Quả phụ Cố ThT Ðoàn Trọng Tài. Mất năm 1992 sau khi tù về.
Nguyễn Thanh Xuân, Saigon, Quả phụ Cố TPB Trà Phi Hải. Mất năm 1974.
Phạm Thị Hà, Ðồng Nai, Con Cố TPB Phạm Văn Tần. Mất năm 1986.
Phạm Thị Chua, Cần Thơ, Quả phụ Cố HS TPB Lê Hữu Hạnh. Mất sau năm 1975.
Nguyễn Thị Thanh Lan, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS ÐPQ Hứa Văn Mẫn. Mất tích năm 1974.
Phạm Thị Thích, Vũng Tàu, Quả phụ Cố B1 ÐPQ Nguyễn Văn Ðằng. Tử trận năm 1973.
Võ Thị Diêu, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố HS Nguyễn Viết Ðiều. Tử trận năm 1963.
Huỳnh Thị Chức, Saigon, Quả phụ Cố B2 Ðặng Văn Dung. Tử trận năm 1970.
Phạm Thị Rau, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố TS BÐQ Ðinh Văn Tịnh. Tử trận năm 1974.

















































































