Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH


Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH


(Disabled Veterans and Widows Relief Association)


A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492


P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799


Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967


Email: [email protected]; [email protected]


Website: http://www.camonanhtb.com


Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH


 


Hải ngoại không quên tình chiến sĩ


Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh


 


Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:


(Tính đến ngày 13 tháng 1, 2013)


 


Jonathan Wallick, Garden Grove, CA $100


Anh Vũ, $100


Lan Như Trương, San Jose, CA $50


Nguyệt Thị Nguyễn c/o Johnaton Phạm, Huntington Beach, CA $500


Kiều Thanh Thị Ðỗ, Stockholm, SWEDEN, $200


Tiếu Nguyễn, Los Angeles, CA $100


Mike & Tammy Nguyễn, Lynnwood, WA $100


Minh Trần, Windsor, ON., CAN $100


Nguyễn Thanh Tri (cựu KQ.PÐ 536), Ðại diện Hội Hướng Ðạo Pháp


(Éclaireurs de France au Vietnam), Apopka, FL $1,500


Ðôn Cao (Wealthy Investments Inc.) Pearland, TX $500


ÔB. Tánh Văn La & Huê Thị Nguyễn, Monterey Park, CA $400


Ai Lê, Fountain Valley, CA $200


Fresno Pharmacy c/o Jacquelyn Ly, Fresno, CA $400


Nguyễn Kim Phương ($50) & Dương Nguyệt Minh ($150), Rosemead, CA $200


Nhung Nguyễn, Cerritos, CA $100


Nguyễn Ðăng Ðệ, Tustin, CA $300 (kèm hồ sơ TPB Lê Mẫu)


Vivian Văn Nguyễn (Nghĩa An Phong), Westminster, CA $100


ÔB. Nguyễn Văn Bằng c/o Michael V. Nguyễn, Rockville. MD $100


Vung Hoa Thái, Lafayette, IN $100


Cam H. Lê, Tustin, CA $100


Trương Khắc Linh, Seattle, WA $50


Hoàng Thu Nguyễn, Oklahoma City, OK $50


Minh Trương, Orange Park, FL $20


Chinh & Kim Loan Nguyễn, Cypress, TX $40


Tina Võ, Westminster, CA $50


Tiên Nguyễn, Fremont, CA $50


Ngữ Văn Phạm, Omaha, NE $50


Nguyễn Thị Ngọc Hội, Reseda, CA $50


Nguyễn Thị Lựu, Reseda, CA $20


Ô. Ðôn Nguyễn, San Gabriel, CA $20


Ninh Vương, Blaine, MN $20


Phụng Tống, Garden Grove, CA $50


Hoa Lương, York, PA $50


Hùng Châu, Portland, OR $50


Minh Ðức Cap & Harrison Trần,, Garden Grove, CA $30


Kalvin Nguyễn, Ewa Beach, HI $25 (còn tiếp)


 


Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ 6:


 


An Ton, Sugarland, TX $200


Dung Hao Lâm, Vancouver, CAN $200


Lê Thế Bình Phương, Ottawa, ONT, CAN $300 (muốn nhận hồ sơ để tự giúp)


Thom Trần, San Diego, CA $300


Chi Hương Phạm, Upland, CA $200


Sơn Lương, Kansas City, MO $200


Dung Hồ, Richland Hills, TX $100


Khoa Ðặng & Châu Nguyễn, Whitehall, PA $100


Thu Trương, Norcross, GA $140


Kim Loan Phạm, Simi Valley, CA $100


Thịnh Nguyễn, Lowell, MA $100


Chris Nguyễn, Torrance, CA $100


Kims Nails & Spa LLC+11 ân nhân, Phoenix, AZ $339 (gồm Mimi $50, Oanh $29, Lý $20, Tuyết $20, Diễm $50, Kathy $10, Amy $50, Kim $10, Anna $20, Khang $30, Tuấn $50)


Khanh Công Phạm, (Coin Laundry), Bayou La Batre, AL $100


Diep Hồ, Westminster, CA $100


ÔB. Chấn Lê, Norcross, GA $100


Hữu Văn Nguyễn, Tulsa, OK $100


Dao A Lieu, Bestsville, MD $100


Rang K. Nguyễn, Marysville, WA $100


Vũ Lê, Oklahoma City, OK $140 (gồm Hien Ngọc $20, Vũ M. Lê $20, Vị ẩn danh $100 )


Dominique O. Phạm, Oakland, CA $100


Francis Ngô & Dieu Hong Trần, Antelope, CA $100


Khanh Phan, Santa Ana, CA $100


Tai Nguyễn, Garden Grove, CA $100


Luyến Hồ, Lake Worth, FL $50


Thinh Văn Nguyễn, Rosemead, CA $50


Phương Mai T. Trần, Diamond Bar, CA $50


Thomas Nguyễn & Lisa Nguyễn, Sioux City, IA $50


Lê Thành Công, Santa Ana, CA $50


Mai Thị Thảo, Frankfort, KY $50


Ðoàn Chi Phan, San Jose, CA $50


Thu & Ngọc Hung Ly, Westminster, CA $30


Lộc Văn Nguyễn, San Francisco, CA $30


Thuy Hồ, Greenville, SC $50


Doanh Thị Ðỗ, Clifton, PA $50


Hung Lê & Mai Vũ, Stanton, CA $50 (còn tiếp)


 


Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Nguyễn Hữu Thành, Tiền Giang, TS ÐPQ Qs: 526.599. Mù 2 mắt.


Lê Quới Ðiểu, Long An, B2 ÐPQ Qs: 771.782. Liệt 2 chân.


Nguyễn Văn Ðức, Long An, HS ÐPQ Qs: 357.432. Cụt 2 tay. Mù 2 mắt. Cụt chân trái.


Nguyễn Hữu Ðức, Tiền Giang, TrU ÐPQ Qs: 138.115. Bị thương ở bụng.


Nguyễn Văn Lợi, Tiền Giang, B2 CLQ Qs: 226.032. Cụt chân trái. Liệt chân phải.


Võ Thành Nghiệp, Bến Tre, B1 ÐPQ Qs: 194.604. Cụt 2 chân.


Nguyễn Văn Bảy, Bến Tre, CSQG Qs: 110.271. Gãy cột sống. Bị thương ở đầu.


Ðặng Ngọc Hải, Long An, TrU ÐPQ Qs: 127.404. Liệt 2 chân.


Võ Văn Quân, Bến Tre, NQ Qs: 407.951. Liệt 2 chân.


Nguyễn Ðào, Long An, HS CLQ Qs: 200.019. Cụt 2 chân.


Lê Văn Chất, Bến Tre, B1 ÐPQ Qs: 260.314. Cụt 2 chân.


Hồ Phước Hào, Tiền Giang, TS ÐPQ Qs: 139.377. Mù 2 mắt.


Lê Văn Mẫn, Long An, NQ Qs: 308.535. Mù 2 mắt. Cụt chân trái.


Nguyễn Văn Lạc, Bến Tre, TrU ÐPQ Qs: 144.283. Liệt 2 chân.


Cổ Văn Sao, Long An, HS TQLC Qs: 122.850. Cụt 2 chân.


Nguyễn Văn Sơn, Tiền Giang, TS ÐPQ Qs: 286.096. Cụt 2 chân.


Vương Trí, Quảng Ngãi, HS1 Qs: 202.431. Mù 2 mắt. Gãy chân phải.


Lưu Minh, Quảng Ngãi, TS Qs: 213.553. Cụt chân phải. Cụt các ngón tay trái.


Trần Văn Thôi, Quảng Nam, B1 Qs: 805.402. Cụt 2 chân. Cụt tay phải. Mờ 2 mắt.


Kiều Sư, Quảng Ngãi, HS Qs: 214.449. Cụt chân trái. Cụt bàn tay phải. Gãy cổ chân trái.


Nguyễn Dư, Quảng Ngãi, B2 Qs: 211.971. Cụt tay phải. Bị thương ở bụng.


Nguyễn Duyên, Quảng Trị, Qs: 210.161. Cụt 2 chân.


Ðỗ Trước, Daklak, Qs: 808.591. Cụt tay trái. Cụt chân trái. Bị thương ở bụng.


Nguyễn Dàng, Thừa Thiên, HS Qs: 443.007. Mù 2 mắt.


Nguyễn Văn Châu, Thừa Thiên, HS Qs: 415.669. Mù 2 mắt. Bị thương ở khắp người.


Hồ Giống, Thừa Thiên, HS Qs: 209.787. Mờ mắt phải. Mù mắt trái. Bị thương ở chân.


Nguyễn Truyền, Thừa Thiên, B1 Qs: 127.031. Cụt chân trái. Cụt tay trái.


Nguyễn Văn Minh, Thừa Thiên, HS1 Qs: 104.394. Liệt 2 chân. Bị thương ở đầu.


Nguyễn Thịnh, Bình Ðịnh, HS Qs: 204.186. Mù 2 mắt.


Ðặng Văn Thành, Khánh Hòa, B2 Qs: 453.377. Cụt 2 chân.


Huỳnh Phước, Bình Ðịnh, B1 ÐPQ Qs: 762.116. Cụt chân trái. Mù mắt trái.


Nguyễn Lễ, Phú Yên B1 Qs: 656.569. Mù 2 mắt. Bị thương ở mặt.


Nguyễn Hớn, Quảng Nam, NQ Qs: 169.631. Cụt 2 chân.


Lê Văn Lời, Quảng Nam, HS Qs: 208.184. Cụt 2 chân.


Lê Văn Màu, Quảng Nam, TS Qs: 145.489. Cụt 2 chân. Bị thương ở tay trái.


Nguyễn Lư, Quảng Nam, TS Qs: 202.120. Cụt tay trái. Bị thương ở 2 chân.


Ðoàn Em, Quảng Ngãi, HS Qs: 349.550. Cụt 2 chân.


Phạm Minh Trâm (Tâm), Quảng Nam, B2 CLQ Qs: 208.650. Cụt 2 chân. Mờ mắt.


Lê Quý, Quảng Nam, TS CLQ Qs: 206.854. Cụt 2 chân.


Huỳnh Tâm, Quảng Ngãi, HS1 Qs: 211.444. Mờ mắt trái, mù mắt phải.


Huỳnh Ðình Me, Thừa Thiên, TS Qs: 202.043. Cụt 2 chân.


Cao Xuân Thọ, Quảng Nam, TS1 Qs: 219.092. Cụt 2 chân. Liệt các ngón tay trái.


Mai Ðình Hạnh, Quảng Nam, TrU Qs: 206.889. Cụt 2 chân. Liệt toàn thân. (Còn tiếp)


 


Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Phan Thị Lộc, Tiền Giang Quả phụ Cố B1 Trần Ngọc Thanh. Tử trận năm 1966.


Nguyễn Thị Bé, Tây Ninh, Quả phụ Cố HS Nguyễn Thanh Nghêu. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Cúc, Tây Ninh, Quả phụ Cố HS Lê Văn O. Tử trận năm 1974.


Nguyễn Thị Dùng, Tiền Giang Quả phụ Cố TS Nguyễn Văn năm. Tử trận năm 1968.


Ngô Thị Thiết, Phú Yên, Quả phụ Cố NQ Phan Ðắc Hoàng. Tử trận năm 1968.


Nguyễn Thị Tý, Saigon, Quả phụ Cố TS Ðinh Văn Hiển. Tử trận năm 1969.


Hoàng Thị Bé, Ðồng Nai, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Thoại. Tử trận năm 1965.


Nguyễn Thị Mừng, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TrU Ðỗ Ðình Biên. Tử trận năm 1974.


Nguyễn Thị Thu Ba, Saigon, Quả phụ Cố TS Trần Công Khanh. Tử trận năm 1973.


Phan Thị Thậm, Bình Ðịnh, Quả phụ Cố TS1 Hà Quang. Tử trận năm 1968.


Phan Thị Thà, Bình Ðịnh, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Hùng Anh. Tử trận năm 1972.


Ðoàn Thị Hương, Bình Thuận, Quả phụ Cố TrU Văn Xang. Tử trận năm 1975.


Trương Thị Mào, Khánh Hòa, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Bam. Tử trận năm 1973.


Nguyễn Thị Trường, Bình Ðịnh, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Văn Thuận. Mất tích năm 1964.


Trần Thị Ðá, Ðồng Nai, Quả phụ Cố B1 Lê Thoan. Tử trận năm 1968.


Hoàng Thị Gái, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B1 Lê Om. Tử trận năm 1967.


Nguyễn Thị Thanh, Trà Vinh, Quả phụ Cố Lâm Văn Ngọc. Tử trận năm 1970.


Phạm Thị Hồng, Thừa Thiên, Quả phụ Cố Hoàng Vi. Tử trận năm 1967.


Ðinh Thị Ngọc Thanh, Ðồng Nai, Quả phụ Cố Phạm Văn Thoa. Tử trận năm 1968.


Nguyễn Thị Quy, Tây Ninh, Quả phụ Cố Trần Văn Thanh. Tử trận năm 1963.


Trần Thị Ðiệp, Tiền Giang, Quả phụ Cố Bùi Văn Say. Tử trận năm 1973.


Ðặng Thị Lâm, Saigon, Quả phụ Cố B2 Ðặng Viết Hận. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Hới, An Giang, Quả phụ Cố ThS CSQG Lương Văn Liếp. Mất năm 1976.


Ngô Thị Thanh, Saigon, Quả phụ Cố TS Cao Ðề. Tử trận năm 1974.


Trần Thị Mai, Saigon, Quả phụ Cố ÐU Nguyễn Văn Ðương. Tử trận năm 1971.


Dương Thị Thế, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B2 Trần Hữu Toàn. Tử trận năm 1969.


Nguyễn Thị Gái, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B1 Trần Văn Lành. Tử trận năm 1974.


Trần Thị Bé, Thừa Thiên, Tổ phụ Cố Phạm Gấm. Tử trận năm 1975.


Hoàng Thị Kim Phụng, Thừa Thiên, Quả phụ Cố ÐU Trần Quang Quảng. Tử trận năm 1975.


Lê Thị Yên, Quảng Trị, Quả phụ Cố ThS Trần Văn Gấm. Tử trận năm 1972.


Hồ Thị Thủy, Saigon, Quả phụ Cố TS Hồ Hi Lạc. Tử trận năm 1969.


Phạm Thị Nữ, Phú Yên, Quả phụ Cố B1 Cao Văn Tiềm. Tử trận năm 1970.


Ðặng Văn Tám, Quảng Trị, Tổ phụ Cố B1 Ðặng Văn Triệu. Tử trận năm 1972.


Lê Thị Xê, Thừa Thiên, Quả phụ Cố TrU Trần Văn Trung. Tử trận năm 1972.


Hoàng Thị Chèo, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B2 Hoàng Nạp. Tử trận năm 1967.


Trần Thị Lịch, Thuận Hải, Quả phụ Cố HS Hoàng Ðinh. Tử trận năm 1972.


Trần Thị Thi, Thừa Thiên, Tổ phụ Cố NQ Nguyễn Phụng. Tử trận năm 1973.


Huỳnh Thị Sáng, Vĩnh Long, Quả phụ Cố B2 Triệu Văn Miên. Tử trận năm 1973.


Nguyễn Thị Hương, Bình Ðịnh, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Lang. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Diễn, Quảng Trị, Quả phụ Cố HS1 Lê Dinh. Tử trận năm 1972.


Trần Thị Sắt, An Giang, Tổ phụ Cố B2 Phạm Văn Ðáo. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Kim Hoa, Saigon, Quả phụ Cố ThT Lê Ðình Hóa. Tử trận năm 1974.


Phan Thị Nay, Thừa Thiên, Quả phụ Cố NQ Thái Trị. Tử trận năm 1968.


(Còn tiếp)

play-rounded-fill

MỚI CẬP NHẬT