Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: [email protected]; [email protected]
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH
Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh
Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:
(Tính đến ngày 30 tháng 3, 2014)
Hội Ái Hữu KQ/VNCH Houston và phụ cận, c/o Thái Ngọc Tường Vân, Houston, TX $1,000
Dung Nguyễn, Westminster, CA $200
Kiên Ðặng, Garden Grove, CA $100
Thuận Lê, Houston, TX $100
Mỹ Vân Bùi, Hickory, NC $20
Bà Hùng Lê, c/o Tương Nguyễn, Hayward, CA $20
Danh sách Thương Phế Binh/VNCH đã được giúp đỡ:
Trần Văn Hai, Bà Rịa-Vũng Tàu, NQ Sq:E04.013. Liệt bán thân. Bị thương ở sọ.
Nguyễn Văn Cam, Bà Rịa-Vũng Tàu, HS1 ÐPQ Sq:297.827. Gãy tay phải.
Lê Nguyên Tâm, Bà Rịa-Vũng Tàu, HS CLQ Sq:295.945. Cụt tay phải.
Nguyễn Văn Hoa, Bà Rịa-Vũng Tàu, ThS TQLC Sq:121.787. MDVV 75%
Hoàng Kỳ, Bà Rịa-Vũng Tàu, HS CLQ Sq:694.647. Mù mắt trái. MDVV 60%.
Phạm Dương, Bà Rịa-Vũng Tàu, TS1 CLQ Sq:203.916. Gãy tay trái. Mù mắt trái.
Lê Văn Ðầu, Bà Rịa-Vũng Tàu, ??? Lủng màng nhĩ.
Ðinh Văn Ty, Bà Rịa-Vũng Tàu, ThS CLQ Sq:210.723. Gãy chân phải.
Võ Văn Thế, Bà Rịa-Vũng Tàu, TS1 TQLC Sq:809.944. Cụt chân trái.
Huỳnh Bá Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, TS CLQ Sq:001.886. Cụt chân phải.
Nguyễn An, Bà Rịa-Vũng Tàu, HS TQLC Sq:116.536. Cụt chân phải.
Nguyễn Khương, Bà Rịa-Vũng Tàu, TU ÐPQ Sq:211.059. Mù mắt trái. Bị thương ở đầu, mặt.
Võ Phúc Sơn, Bà Rịa-Vũng Tàu, B2 CLQ Sq:006.121. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Thêm, Bà Rịa-Vũng Tàu, HS CLQ Sq:156.522. Cụt tay trái.
Nguyễn Lệ, Bà Rịa-Vũng Tàu, HS CLQ Sq:203.134. MDVV 65%.
Trần Bỉnh Khiêm, Bà Rịa-Vũng Tàu, TS CLQ Sq:105.216. Liệt tay phải.
Vũ Sửu, Bà Rịa-Vũng Tàu, B2 CLQ Sq:304.007. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Len, Bà Rịa-Vũng Tàu, B2 CLQ Sq:120.929. Cụt chân phải.
Phạm Văn Hoa, Bà Rịa-Vũng Tàu, B2 CLQ Sq:544.785. Bị thương nặng ở mặt.
Nguyễn Văn Kiểm, Bà Rịa-Vũng Tàu, HS Sq:361.131. Bị thương ở chân trái.
Phạm Văn Tháp, Bà Rịa-Vũng Tàu, TS1 CLQ Sq:214.937. Cụt chân phải.
Ðinh Hành, Bà Rịa-Vũng Tàu, HS1 CLQ Sq:211.648. Cụt tay phải.
Hoàng Văn Anh, Bà Rịa-Vũng Tàu, NQ Sq:E04.032. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Tư, Bà Rịa-Vũng Tàu, NQ Sq:321.544. Gãy chân phải. MDVV 60%.
Võ Khắc Cần, Bà Rịa-Vũng Tàu, TU CLQ Sq:406.959. Gãy chân trái.
Trần Văn Thương, Bà Rịa-Vũng Tàu, B2 CLQ Sq:197.861. Cụt tay trái.
Hồ Văn Hai, Bà Rịa-Vũng Tàu, HS ÐPQ Sq:308.353. Bị thương ở bụng, ngực.
Hoàng Xứng, Bà Rịa-Vũng Tàu, HS CLQ Sq:203.552. Gãy tay phải.
Ngô Hạnh, Bà Rịa-Vũng Tàu, B2 Nhảy Dù Sq:801.277. Cụt chân trái.
Phạm Văn Hùng, Ðồng Nai, NQ Sq:375.881. Cụt chân phải.
Hoàng Văn Cầu, Ðồng Nai, NDTV. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Ðức, Ðồng Nai, B2 CLQ Sq:000.380. Bị thương ở sọ.
Nguyễn Văn Khách, Ðồng Nai, HS CLQ Sq:157.989. Cụt chân trái. Gãy chân phải.
Nguyễn Văn Cư, Ðồng Nai, HS1 CLQ Sq:301.240. Cụt tay phải.
Ðỗ Hiệp Phước, Saigon, B2 CLQ Sq:127.965. Mù mắt phải.
Nguyễn Văn Lâm, Saigon, TS CLQ Sq:121.007. Cụt chân trái.
Bùi Ngọc Hướng, Bà Rịa-Vũng Tàu, B2 ÐPQ Sq:467.235. Cụt chân phải.
Lê Ðức Chánh, Saigon, CBXDNT. Bị thương ở đầu.
Nguyễn Văn Cam, Bà Rịa-Vũng Tàu, HS1 ÐPQ Sq:297.827. Gãy tay phải.
Nguyễn Văn Nam, An Giang,B2 CLQ Sq:513.452. Cụt 1/3 tay trái.
Lê Trúc, Phú Yên, B2 CLQ Sq:425.084. Cụt chân trái. Gãy bàn tay trái.
Trương Bộ, Phú Yên, HS CLQ Sq:411.560. Cụt chân trái.
Nguyễn Quang Bảng, Phú Yên, B2 CLQ Sq:403.822. Gãy tay trái.
Võ Hướng, Phú Yên, B1 CLQ Sq:411.799. Mù mắt phải.
Phạm Hạnh, Phú Yên, B2 ÐPQ Sq:656.004. Cụt chân phải.
Nguyễn Bảy, Phú Yên, HS CLQ Sq:613.005. Cụt tay phải.
Bùi Hồng Sơn (Văn Ninh), Phú Yên, Nhảy Dù Sq:144.265. Mù mắt phải. Bị thương ở trán.
Lê Thái, Ninh Thuận, TS CLQ Sq:410.557. Gãy chân trái.
Nguyễn Thành Hải (Ngãi), Bình Ðịnh, HS ÐPQ Sq:431.147. Cụt chân trái.
Hồ Tân, Phú Yên, B1 CLQ Sq:403.733. Cụt chân phải.
Ðoàn Kiệt, Bình Ðịnh, ÐPQ Sq:D01.019. Cụt chân trái.
Nguyễn Trì, Bình Ðịnh, ÐPQ Sq:541.615. Cụt chân phải.
Trần Xuôi, Ninh Thuận, ÐPQ Sq:653.588. Gãy tay phải.
Nguyễn Tấn Tú, Phú Yên, HS ÐPQ Sq:222.645. Gãy chân phải. Bị thương bàn chân trái.
Huỳnh Văn Cấu, Bình Ðịnh, B1 CLQ Sq:412.178. Bị thương ở bụng.
Nguyễn Cười, Phú Yên, TS ÐPQ Sq:077.079. MDVV 60%.
Lê Lanh, Phú Yên, NQ Sq:256.167. Cụt chân trái.
Trần Hòa Tịnh, Bình Ðịnh, B2 CLQ Sq:405.009. Mù mắt phải. Cụt bàn chân trái.
Nguyễn Ngọc Thanh, Gia Lai, TU ÐPQ Sq:206.895. Gãy chân trái.
Nguyễn Tấn Kích, Daklak, CLQ Sq:216.118. Mù mắt phải. Gãy chân phải.
Trần Trọng Khoa, Lâm Ðồng, ThS CLQ Sq:202.868. Gãy tay trái.
Biul, Kontum, TS CLQ Sq:401.171. Bị thương ở bụng.
Nguyễn Ðức Việt Hùng, Lâm Ðồng, CLQ Sq:414.715. Bị thương ở sọ.
Bùi Hưởng, Lâm Ðồng, HS CLQ Sq:100.775. Bị thương ở mặt, bụng.
Branh Rmah, Gia Lai, HS Sq:??? Gãy chân trái.
Nguyễn Trân, Daklak, NQ Sq:130.005. Gãy chân trái. Bị thương ở bụng. Mờ mắt trái.
Hoàng Sáng, Lâm Ðồng, CLQ Sq:201.368. Liệt tay trái. Mù mắt trái.
Lê Trình, Lâm Ðồng, HS CLQ Sq:157.238. Bị thương ở lưng.
Phan Duy Tân, Gia Lai, HS Thiết Giáp, Sq:404.466. Bị thương ở đầu. Liệt bán thân phải.
Ðinh Văn Thanh, Phú Yên, NQ Sq:289.891. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Tường, Daklak, TrU TQLC Sq:207.098. MDVV 60%.
Nguyễn Văn Ðức, Lâm Ðồng, B2 CLQ Sq:409.511. Cụt chân phải.
Nguyễn Hữu Thân, Daklak, TS CLQ Sq:207.002. Cụt chân trái.
Lò Văn Lanh, Daklak, HS1 CLQ Sq:401.082. Mù mắt phải.
Ðỗ Văn Ðoàn, Daklak, ChU CLQ Sq:425.475. Mù mắt phải.
Trần Văn Thắng, Daklak, B2 CLQ Sq:208.968. MDVV 50%.
Nguyễn Ðộ (Lưỡng), Daklak, B2 ÐPQ Sq:466.808. Cụt chân trái.
Nguyễn Măn, Lâm Ðồng, TS CLQ Sq:204.515. Cụt chân trái.
Trần Hiếu Nghĩa, Daklak, B1 ÐPQ Sq:746.854. Cụt tay trái.
Ðinh Văn Hiệp, Daklak, HS Sq:410.957. Cụt chân trái.
Trần Văn An, Lâm Ðồng, B2 CLQ Sq:204.287. Mù mắt phải, mờ mắt trái. .
Nguyễn Chiu, Daklak, B1 CLQ Sq:205.935. Liệt tay phải.
Nguyễn Chi, Lâm Ðồng, CLQ Sq:204.990. Cụt chân phải.
Ðặng Xuân Thái, Gia Lai, CLQ Sq:137.446. Cụt chân phải.
Nguyễn Thận, Gia Lai, ÐPQ Sq:817.566. Cụt chân trái.
Hầu Sạn, Daklak, CLQ Sq:204.385. Bị thương ở mông phải.
Lê Phúc Hải, Daklak, ChU CLQ Sq:213.736. Bị thương ở mặt, chân phải.
Huỳnh Qui, Lâm Ðồng, B1 CLQ Sq:413.681. Cụt tay phải.
Phạm Văn Tiến, Daklak, ChU CLQ Sq:213.199. Cụt chân trái.
Trần Văn Thành, Daklak, B2 CLQ Sq:218.744. Cụt chân trái.
Phạm Văn Tường, Quảng Trị, HS CLQ Sq:201.455. Cụt chân phải.
Dư Văn Thái, Quảng Trị, NQ Sq:143.916. Cụt tay phải.
Lưu Văn Nhâm, Saigon, NDTV. Cụt tay phải.
Lý Trung Trực, Saigon, B2 CLQ Sq:145.300. Cụt bàn chân trái.
Nguyễn Tuấn Ðức, Saigon, B2 CLQ Sq:510.522. Cụt chân trái.
Nguyễn Phan Vân, Saigon, ChU CLQ Sq:112.309. Cụt chân phải.
Nguyễn Hương, Saigon, HS CLQ Sq:212.151. Cụt bàn chân trái.
Nguyễn Văn Le, Saigon, B2 BÐQ Sq:105.347. Bị thương ở mặt.
Lê Duy Trù, Saigon, TS1 CLQ Sq:302.400. Gãy chân phải.
Võ Văn Nan, Saigon, HS CLQ Sq:148.272. Cụt bàn chân trái.
Trần Văn Ngọc, Saigon, KQ Sq:601.965. Cụt chân phải.
Ðặng Văn Minh, Saigon, B2 CLQ Sq:147.739. Cụt chân phải.
Võ Thành Long, Saigon, B2 NKT Sq:112.183. Cụt chân trái.
Huỳnh Văn Nước, Saigon, B2 CLQ Sq:134.816. Liệt thần kinh tọa.
Cao Hữu Châu, Saigon, HS Nhảy Dù Sq:207.876. Gãy tay phải.
Lưu Tấn Thạnh, Saigon, B2 TQLC Sq:112.739. Cụt chân phải.
Ðỗ Văn Việt, Saigon, TS Nhảy Dù Sq:802.199. Cụt chân trái. Gãy chân phải.
Lưu Thanh Lâm, Saigon, TrU CLQ Sq:108.309. Gãy vai trái. Cụt 3 ngón tay phải.
Phạm Phú Khương, Saigon, B1 Nhảy Dù Sq:109.635. Liệt tay phải.
Nguyễn Văn Minh, Saigon, B1 Thiết Giáp Sq:100.537. Bị thương ở vai trái, ngực.
Trương Văn Hoàng, Saigon, TS BÐQ Sq:127.893. Cụt tay phải.
Kim Anh, Saigon, HS1 Thiết Giáp Sq:118.783. Cụt chân trái.
Trương Văn Tiền, Saigon, B2 ??? Cụt chân phải.
Nguyễn Thanh Tú, Saigon, HS CLQ Sq:126.126. Cụt chân phải.
Cao Văn Ðiền, Saigon, HS HQ Sq:700.143. Cụt chân trái. (còn tiếp)
Danh sách Quả Phụ/VNCH đã được giúp đỡ:
Lê Thị Giơ, Khánh Hòa, QP Cố ThS BÐQ Nguyễn Trực. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Tham, Khánh Hòa, QP Cố HS1 CLQ Nguyễn Văn Toan. Tử trận năm 1966.
Bùi Thị Lang, Bình Ðịnh, QP Cố B2 CLQ Nguyễn Ngọc Dũng. Tử trận năm 1970.
Nguyễn Thị Hào, Ninh Thuận, QP Cố HS Nhảy Dù Nguyễn Xuân Kính. Tử trận năm 1968.
Trần Thị Lợi, Saigon, QP Cố ChU ÐPQ Nguyễn An Dân. Tử trận năm 1972.
Lê Quen, Bình Ðịnh, Tổ phụ Cố B2 ÐPQ Lê Tánh. Tử trận năm 1974.
Trần Thị Hiếu, Bình Ðịnh, QP Cố B2 ÐPQ Huỳnh Nhơn. Tử trận năm 1964.
Nguyễn Thị Hoa, Bình Ðịnh, QP Cố NQ Ðặng Quang Chi. Tử trận năm 1966.
Huỳnh Thị Ráp, Tây Ninh, QP Cố TS ÐPQ Trần Văn Ðăng. Tử trận năm 1973.
Phan Thị Mê, Thừa Thiên, QP Cố NQ Trương Lâm. Tử trận năm 1967.
Lê Thị Hường, Thừa Thiên, QP Cố B2 CLQ Phạm Lai. Tử thương năm 1969.
Phan Thị Phong, Thừa Thiên, QP Cố HS1 CLQ Trương Niệm. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Sự, Bà Rịa-Vũng Tàu, QP Cố HS1 CLQ Võ Nghĩa. Tử trận năm 1974.
Phạm Thị Bảy, Tiền Giang, QP Cố B2 CLQ Mai Văn Mười. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Tấn Lực, An Giang, Tổ phụ Cố TS1 ÐPQ Nguyễn Dậu. Tử trận năm 1973.
Vân Thị Út, An Giang, QP Cố TS1 ÐPQ Trần Văn Phát. Tử trận năm 1970.
Lê Thị Bê, An Giang, QP Cố B1 CLQ Nguyễn Văn Bé. Tử trận năm 1970.
Nguyễn Thị Thảo, Thừa Thiên, QP Cố B2 ÐPQ Võ Phước Hội. Tử trận năm 19??
Dương Thị Ba, Cần Thơ, QP Cố ThT CLQ Nguyễn Văn Chư. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Thị Hạ, Ninh Thuận, QP Cố CSQG Nguyễn Văn Rồi. Tử trận năm 1974.
Lê Thị Khuyên, Thừa Thiên, QP Cố HS BÐQ Cai Thanh Hiệp. Tử trận năm 1971.
Nguyễn Thị Trọn, Bà Rịa-Vũng Tàu, QP Cố TS1 Ngô Vĩnh Phan. Tử trận năm 1971.
Ðỗ Thị Hiền, Thừa Thiên, QP Cố B1 Lê Thương. Tử trận năm 1965.
Trần Văn Hiền, Thừa Thiên, Cha Cố B2 Trần Văn Binh. Tử trận năm 1975.
Ðoàn Thị Huyền, Thừa Thiên QP Cố B2 CLQ Trần Châu. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Tâm, Thừa Thiên, QP Cố NQ Võ Văn Chất. Tử trận năm 1968.
Lê Thị Thảo, Khánh Hòa, QP Cố HS CLQ Phạm Trọng. Tử trận năm 1965.
Nguyễn Thị Khương, Bình Ðịnh, QP Cố CSQG Nguyễn Ðức Chuân. VC giết năm 1975.
Lâm Thị Thêm (Thiêm), Thừa Thiên, QP Cố TS CLQ Nguyễn Thanh Danh. Tử trận năm 1967.
Phạm Thị Liễu, Ðồng Tháp, QP Cố B1 Nguyễn Thanh Lê. Tử trận năm 1967.
Tân Thị Mai,Ðà Nẵng, QP Cố HS1 NQ Phạm Giao. Tử trận năm 1972.
Trương Thị Ngơi, Ðà Nẵng, QP Cố ÐU Trương Tấn Trinh. Tử trận năm 1965.
Võ Thị Rê, Tây Ninh, QP Cố B2 Võ Tấn Hưng. Tử trận năm 1971.
Ðặng Thị Nam, Vĩnh Long, QP Cố TS1 Nguyễn Văn Ðánh. Tử trận năm 1969.
Văn Thị Hiệp, Khánh Hòa, QP Cố ThT ÐPQ Nguyễn Thanh. Tử trận năm 1974.
Lê Thị Liễu, Kiên Giang, QP Cố TS ÐPQ Nguyễn Thanh Ken. Tử trận năm 1971.
Nguyễn Thị Hồng, Phú Yên, QP Cố TS Phan Hữu Trinh. Tử trận năm 1967.
Hoàng Thị Ðờn, Thừa Thiên, QP Cố HS Hoàng Hiệt. Tử trận năm 1968.
Trần Thị Cúc, Quảng Nam, QP Cố HS1 Nguyễn Túc. Tử trận năm 1969.
Trịnh Thị Yến, Vĩnh Long, QP Cố NQ Trần Văn Bê. Tử trận năm 1972.
Lê Thị Ướt, An Giang, QP Cố TS Trương Ngọc Thời. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Bảy, Vĩnh Long, QP Cố NQ Nguyễn Văn Phong. Tử trận năm 1973.
Phạm Thị Cẩm Hương, An Giang, B1 Nguyễn Văn Hai. Tử trận năm 1970. (còn tiếp)



























































































