Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: [email protected]; [email protected]
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH
Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh
Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:
(Tính đến ngày 14 tháng 10, 2012)
Cát Nguyễn, Santa Ana, CA $200
Anh Vũ, $50
Bang Lâm, Lansing, KS $100
De Văn Trần, Randolph, MA $60
Nga Huỳnh, San Jose, CA $100
Anh Trinh Dat T. Nguyễn, Cypress, CA $100
Lựu & Hội, Reseda, CA $70
Bà Minh Ðức Cao, Garden Grove, CA $50
Mùi Thị Lê, Boise, ID $30
Hoàng Quang Ðàm, Salt Lake City, UT $50
Tina Võ, Westminster, CA $50
Lữ Anh Kim & Ðào Mỹ Phụng, Westminster, CA $100
Hien N. Hoàng, Manchester, NH $500
Ô. Ðôn Cao (Wealthy Investments, Inc.), Pearland, TX $500
ÔB. Tân & Ngọc Yến Nguyễn, Burke, VA $100
Sơn Ðỗ, Chicago, IL $100
Huyen T. Dương, San Diego, CA $200
Bich Nguyễn (Bank of Montreal), Edmonton AB, CAN $200
Tùng Huỳnh, North Andover, MA $300
ÔB. Tung Văn & Tuyết Yen Vũ, Westminster, CA $200
Thanh Thảo Nguyễn, Beaumont, TX $200
Sung Phan, Panorama City, CA $300
Huyen H. Nguyễn, Saint Cloud, MN $100
Bà Trần Mộ Lan, Westminster, CA $2,000 (Tiền Phúng điếu, hồi hướng công đức chồng, Ô. Ðoàn Hòa)
Jenny Phan, San Jose, CA $100
ÔB. Toan X. Bùi & Thảo Ðinh, Albuquerque, NM $100
ÔB. Tuy V. Võ & Gai T. Nguyễn, Van Nuys, CA $100
Lan T. Nghiêm, Westminster, CA $50
Phong Nhu Nguyễn, Allenstown, PA $30 (xin 1 TPB để tự giúp)
L. Nguyễn, Middlesex, NJ $50
Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ 6:
Hue Trương, Denver, CO $100
Mao Nguyễn, Salem, OR $200
Manh’s Home Improvement, Lynn, MA $200
Nam Le, Florida City, FL $100
Chiem Nguyễn, Upper Marlboro, MD $100
Ha Nguyễn, Greenbelt, MD $100
Hoi Nguyễn, Binghamton, NY $100
Bao Ðức Nguyễn, Escondido, CA $100
Rot Văn Hồ, Morton Grove, IL $100
Dau Nguyễn, Beldon, MS $100
Vu Lương, Alexandria, VA $120
Khanh Ly, Dover, NH $100
Phước Nguyễn, Richmond, CA $100
Phương Trần, Austin, TX $100
Hồng Cao Ðỗ, Aurora, CO $150
Lieu Edward, Portland, OR $100
Chan Châu, Portland, OR $100
Hung Châu, Portland, OR $100
Ham Nguyễn, Grand Prairie, TX $100
Duc C. Nguyễn, Irving, TX $100
Vin Trần, Arlington, TX $100
Le Laura, Richmond, VA $100
Huyen Nguyễn, Santa Rosa, CA $200
Lap Phạm, Hatfield, PA $100
Khoan Phan, Philadelphia, PA $100
Phương Nguyễn, Hercules, CA $100
Chau Dương, Arlington, VA $400
Vu Diem Trang, Salem, OR $100
Quang Thomas Ðỗ, San Antonio, TX $100
Le Thuan, Houston, TX $100
Ky Vu, Dorchester, MA $100
Thach Bùi, Dorchester, MA $100
Anh Bui, Neptune, NJ $150 ($50+$100)
Dau Nguyễn, Sacramento, CA $100
Thai Su Nguyễn, Orlando, FL $100
Tao Văn Nguyễn, Tacoma, WA $100
Uoc Trần, Houston, TX $200
Hong Nguyễn, Houston, TX $100
John Phạm, Richardson, TX $100
Chinh Phạm, Fountain Valley, CA $100
Hao Le, Falls Church, VA $100
Bich Nguyễn(Canada), Edmonton AB, CAN $200
Cao Yen Giang, Germantown, MD $150
Kim Oanh Nguyễn, Vancouver, CAN $200
Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:
Hoàng Văn Bảo, Bình Thuận, TS1 ÐPQ Sq:077.416. Cụt chân trái.
Phạm Văn Long, Khánh Hòa, B1 CLQ Sq:406.725. Cụt chân trái.
Phạm Công Lâm, Bình Thuận, NQ Sq:270.794. Cụt Ệ bàn chân trái.
Phan Ðức Hạnh, Khánh Hòa, NQ Sq:180.034. Gãy chân phải.
Trần Thanh Tấn, Ninh Thuận, NQ Sq:264.795. Cụt bàn chân phải.
Ngô Văn Ðầm, Bình Thuận, NQ Sq:425.422. Cụt tay trái.
Võ Cảnh, Bình Thuận, B1 CLQ Sq:191.112. Gãy 2 chân.
Nguyễn Phẩm, Phú Yên, B1 CLQ Sq:412.516. Cụt tay phải.
Nguyễn Văn Thành, Khánh Hòa, CLQ Sq:209.640. Gãy chân phải.
Nguyễn Cáng, Khánh Hòa, NQ Sq:211.626. Bị thương ở bụng.
Ðặng Văn Thảo, Khánh Hòa, ChU ÐPQ Sq:424.346. Cụt chân phải.
Nguyễn Cát, Bình Thuận, B2 BÐQ Sq:207.503. Bị thương ở bụng.
Lương Tới, Phú Yên, B2 ÐPQ Sq:757.064. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Hường, Ninh Thuận, HS CLQ Sq:402.206. Cụt tay trái.
Nguyễn Xiết, Ninh Thuận, TU CLQ Sq:409.733. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Hưởng, Khánh Hòa, B2 ÐPQ Sq:722.661. Gãy chân phải.
Hồ Mùi, Bình Thuận, HS CLQ Sq:405.851. Cụt chân trái.
Trần Khoai, Bình Thuận, B2 CLQ Sq:203.355. Gãy chân phải.
Phan Văn Ngân, Khánh Hòa, B1 CLQ Sq:437.989. Cụt chân phải.
Ðồng Văn Bé, Hậu Giang, B2 BÐQ Sq:507.910. Bị thương ở đầu.
Nguyễn Văn Khi, An Giang, HS ÐPQ Sq:693.844. Gãy chân trái.
Nguyễn Văn Hùng, Kiên Giang, B1 ÐPQ Sq:738.914. Cụt chân trái.
Võ Văn Bảy, Tiền Giang, NQ Sq:888.971. Mù mắt trái.
Hà Văn Bảy, Tiền Giang, HS CLQ Sq:513.611. Cụt chân phải.
Võ Văn Thanh, Tiền Giang, NQ Sq:N03.955. Cụt chân trái.
Phạm Văn Mỹ, Tiền Giang, TS ÐPQ Sq:038.455. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Tạo, Tiền Giang, B2 CLQ Sq:183.514. Mù mắt trái.
Trương Hoàng Hải, Tiền Giang, TS CLQ Sq:138.628. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Hùng, Tiền Giang, NQ Sq:851.597. Cụt chân trái.
Ðoàn Văn Quí, Tiền Giang, HS1 ÐPQ Sq:394.407. Cụt chân trái.
Võ Văn Thu, Tiền Giang, B2 CLQ Sq:122.625. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Du, Tiền Giang, NQ Sq:837.887. Mù mắt trái.
Nguyễn Văn Nương, Bình Dương, HS1 Sq:809.714. Gãy chân trái.
Từ Văn Hùng, Bình Phước, NQ Sq:819.643. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Ðức, Ðồng Nai, B2 CLQ Sq:300.380. Bị thương ở sọ.
Nguyễn Văn Khánh, Ðồng Nai, HS CLQ Sq:157.989. Cụt chân trái.
Nguyễn Hữu Tình, Ðồng Nai, HS CLQ Sq:305.561. Mù mắt phải.
Nguyễn Văn Sâm, An Giang, CLQ Sq:503.517. MDVV 30 %
Trương Văn Tiến, Sóc Trăng, NQ Sq:M00.442. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Quý, Ðồng Nai, TS CLQ Sq:203.634. Gãy chân phải.
Nguyễn Văn Dũng, Bến Tre, ChU Sq:604.800. Nội thương.
Nguyễn Ngọc Hà, Ðồng Nai, B2 CLQ Sq:159.996. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Bình, Ðồng Nai, HS Nhảy Dù Sq:106.581. Cụt chân phải.
Tôn Long Cảnh, Ðồng Nai, TS TQLC Sq:194.456. Cụt bàn chân phải.
Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:
Bùi Thị Bích Bích, Huế, Quả phụ Cố TrU Võ Trí Tham. Tử trận năm 1975.
Trần Thị Bách, Quảng Trị, Quả phụ Cố B2 Tôn Văn Cơ. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Lụa, Lâm Ðồng, Quả phụ Cố ThS1 Ðàm Văn Thôn. Từ trần năm 1976.
Mai Thị Hải, Ðồng Nai, Quả phụ Cố HS Phạm Huỳnh Thế. Tử trận năm 1968.
Phan Thị Tám, An Giang, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Liễu. Tử trận năm 1970.
Bùi Thị Luy, Quảng Trị, Tổ phụ Cố B2 Lê Thế. Tử trận năm 1965.
Nguyễn Văn Nghe, Thừa Thiên, Tổ phụ Cố B1 Nguyễn Văn Lợi. Tử trận năm 1973.
Ðỗ Thị Lê, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Ué. Tử trận năm 1972.
Phan Thị Lệ, Thừa Thiên, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Tài. Tử trận năm 1973.
Lê Thị Ngọc, Tiền Giang, Quả phụ Cố B1 Lê Phú Hữu. Tử trận năm 1971.
Võ Thị Giảng, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố TrU Nguyễn Quang Minh. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Cang, Quảng Ngãi, Quả phụ Cố ThS Huỳnh Văn Hảo. Tử trận năm 1975.
Nguyễn Thị Xê, Ðồng Nai, Quả phụ Cố HS1 Cao Văn Phúc. Tử trận năm 1972.
Lê Văn Lê, Saigon, Tổ phụ Cố ThS Lê Quang Du. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Thị Nự, Ðồng Nai, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Chương. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Phương, Phú Yên, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Dũng. Tử trận năm 1971.
Nguyễn Thị Tám, Tiền Giang, Quả phụ Cố HS Nguyễn Văn Hai. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Xuyến, Quảng Ngãi, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Nhung. Tử trận năm 1974.
Phan Thị Xiêm, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Lê Văn Ba. Tử trận năm 1968.
Trương Thu Hà, Cà Mau, Quả phụ Cố TS Nguyễn Văn Hiếu. Tử trận năm 1969.
Phan Thị Hường, Ninh Thuận, Quả phụ Cố TrTá Trần Lam Thanh. Tử trận năm 1968.
Văn Thị Ðắt, Ðồng Nai, Quả phụ Cố B2 Phan Huấn. Tử trận năm 1969.
Lê Thị Thu, Daklak, Quả phụ Cố TS Lê Văn Minh. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Phương, Huế, Quả phụ Cố TS Trần Văn Phái. Từ trần năm 1979.
Nguyễn Thị Giác, Thừa Thiên, Quả phụ Cố CSQG Võ Phước Bờ. Tử trận năm 1968.
Lê Thị Túy (Mái), Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS1 Bùi Văn Cầu. Tử trận năm 1968.
Ðặng Thị Nhản, Bến Tre, Quả phụ Cố XDNT Trần Văn Lùi. Tử trận năm 1968.
Võ Thị Tùng, An Giang, Quả phụ Cố TS Nguyễn Văn Khon. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thị Hoa, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố B1 Trần Văn Nguyên. Tử trận năm 1971.
Thái Thị Xuân, Cần Thơ, Quả phụ Cố ThTá Trần Hữu Duyên. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Nhủ, Daklak, Quả phụ Cố HS Vũ Ðình Tình. Tử trận năm 1969.
Vũ Thị Yêu, Cần Thơ, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Văn Long. Tử trận năm 1963.
Nguyễn Thị Nhung, Quảng Nam, Quả phụ Cố HS Huỳnh Sư. Tử trận năm 1971.
Nguyễn Thị Nguyên, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố TS1 Bùi Văn Sinh. Tử trận năm 1970.
Ngô Thị Ðào, Kiên Giang, Quả phụ Cố HS Ðặng Văn Ba. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thị Ðiều, Thừa Thiên, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Viết Tiến. Tử trận năm 1973.
Trần Thị Gái, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B2 La Thắng. Tử trận năm 1968.
Lê Thị Phùng, Huế, Quả phụ Cố B1 Huỳnh Văn Tâm. Tử trận năm 1970.
Mai Thị Thương, Dalat, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Ba. Tử trận năm 1962.
Trần Trần Khôi, Quảng Nam, Tổ phụ Cố HS Trần Ðình Tuy. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thị Dự, Tây Ninh, Quả phụ Cố ThS1 Võ Việt Nam. Tử trận năm 1972.
Ðặng Thị Ngoan, Ðồng Nai, Quả phụ Cố B2 Phạm Văn Ngọc. Tử trận năm 1966.
Nguyễn Thị Huyện, Bình Dương, Quả phụ Cố ThS1 Thạch Bình Ny. Tử trận năm 1969.
Phan Thị Lai, Lâm Ðồng, Quả phụ Cố ThTá Nguyễn Văn Khích. Từ trần năm 1978.
(còn tiếp)



























































































