Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH

 


Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH


(Disabled Veterans and Widows Relief Association)


A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492


P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799


Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967


Email: [email protected]; [email protected]


Website: http://www.camonanhtb.com


Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH


 


Hải ngoại không quên tình chiến sĩ


Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh


 


Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ 6:


(Tính đến ngày 16 tháng 9, 2012)


 


ÔB. Trung & Lan, Gardena, CA $100


Yen M. Nguyễn, Wichita, KS $300


My Linh Thị Ngô, Redondo Beach, CA $200


Viên Thanh Trương, Honolulu, HI $200


Hung Nguyễn, Westminster, CA $200


ÔB. Lap Võ, Gardena, CA $100


Tam Văn Trương, Pinellas Park, FL $100


Bưu Văn Trần & Thai Hung T. Hoàng, Laundale, CA $100


Tấn Trương, Murrieta, CA $300


Hoa Trần, Spring, TX $100


Dan Hoàng, Sacramento, CA $100


Hien Q. Nguyễn & Hong Phương T. Nguyễn, Roseville, CA $100


Ô. Thom Văn Mai, Phoenix, AZ $100


Randy T. Nguyễn c/o Thi Nguyễn, Meza, VA $100


ÔB. Trần Trương Cảnh, Houston, TX $100


Chương V. Phạm, Ocean SPrings, MS $200


Le Giap, Mobile, AL $100


Thuc Phạm, Philadelphia, PA $100


Truc Ðinh Ngo, Lubbock, TX $100


Son Hai Ngô, Annandale,VA $100


Hung P. Giap, Arlington, VA $100


Võ Thạch Duy, San Diego, CA $100


Tiep Nguyễn, Silver Spring, MD $100


Bong Nguyễn, Silver Spring, MD $100


Phu Châu, San Jose, CA $100


Lan Ðinh, Milpitas, CA $100


Lê Hữu Trí, Holt, MI $100


Trung Hữu Nguyễn, San Jose, CA $100


Oanh Nguyễn, San Jose, CA $300


Ha Văn Lê, Norcross, GA $50


Nghiệp Huỳnh, San Jose, CA $20


Thanh Nguyễn, N. Hollywood, CA $20


Loan Trần, Milpitas, CA $60


Son Hong Lam, Fort Smith, AZ $50


Ðược Hồ, Tomball, TX $50


L. Cung, Westminster, CA $20


Tonga N. Medans, Huntington Beach, CA $50


Ô. Minh Phạm, Westminster, CA $50


ÔB. Lam Quang Tan, Huntington Beach, CA $30


Lan Nguyễn, Anaheim, CA $50


Nguyễn Hữu Tiên, Midway City, CA $50


Việt Dương, Garden Grove, CA $50


Vickie Nguyễn, Garden Grove, CA $30


Khanh Kim Trần, Fountain Valley, CA $60


Chi Phạm, Torrance, CA $20


Ô. Minh Tu, Garden Grove, CA $50


Denie Lai & Hồng Thuy Ðặng, San Diego, CA $70


Sáu & Tâm, San Diego, CA $20


Huỳnh Minh Thập, Anaheim, CA $50


Ðinh Trần, Irvine, CA $50


Lung Huỳnh, Santa Ana, CA $50


Leyna Cao, Rancho Cucamonga, CA $50


Hào Mạnh Trần, El Monte, CA $50


Phạm Văn Ðức, Rochester, NY $30


Phan Van, Westminster, CA $50


Nguyễn Ho, Huntington Beach, CA $50


Ðức T. Phạm, Glen Allen, VA $50


Ngư V. Phạm, Omaha, NE $50


Thu & Myrna Hà, Saint Paul, MN $40


Gieo Lê, Frisco, TX $50


Anh K. Nguyễn, Alexandria, VA $50


Nguyễn Thom, Seattle, WA $50


Thanh Văn Trịnh, Montclair, CA $50


Cường Chi Tăng, San Diego, CA $50


Ich X. Huỳnh, Tacoma, WA $50


Cô Thuy Phạm, Denver, CO $50


Ba Huỳnh, Eric, PA $50


Ô. Tôn Nguyễn, Riverside, CA $50


Nam Nguyễn, W. Des Moines, IA $50


Le Dung Nguyễn, Palatine, IL $60


Nguyễn Ðinh Trịnh, Magnolia, TX $50


Hoa Phạm, San Diego, CA $50


Ô. Sam Hoàng, Brooklyn Park, MN $20


Tam Cong Le, Portland, ME $50


Ô. Paul Nguyễn, Jefferson City, MO $100


Dzung Phạm, Garden Grove, CA $60


Hường Bé, (không có địa chỉ thành phố) Delaware, DE $50


Phung Tông, Garden Grove, CA $50


Trần Bien, Westminster, CA $50


Thái Ngọc Cơ, Sacramento, CA $50


Tuyết Thị Ðinh, San Jose, CA $50


Vanna Thuy Diep, Santa Ana, CA $50


Ngan Ðặng, Wilmington, NC $50


Mimi Vũ, Elmira Heights, NY $50


Hoàng M. Sang & Nhan T. Yến, San Diego, CA $50


Dương Ð. Cư, Fullerton, CA $50


Ô. Michael La, El Monte, CA $20


Hong Q. Trần & Kim Lien Nguyễn, Los Angeles, CA $30


Ðinh Tung, Sacramento, CA $50


Tiết Trần, Newark, CA $50


Y Trương Nguyễn, Highland, CA $50


Dương Xuân, Riverside, CA $30


Cô Anh Ðinh, Sacramento, CA $50


Lương Nguyễn, Sacto, CA $20


Ô. Hau V. Nguyễn, Pascagonla, MS $50


Nhu Luc, Silver Spring, MD $50


 


Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Võ Văn Kiệt, Bình Thuận, TrU CLQ Sq:167.604. Cụt chân trái.


Ðặng Văn Tám, Bình Thuận, B1 ÐPQ Sq:378.020. Cụt chân phải. Gãy chân trái.


Mai Quang Minh, Khánh Hòa, CLQ Sq:415.217. Bị thương ở đầu. Mù mắt phải.


Nguyễn Xuân Hương, Khánh Hòa, B1 CLQ Sq:406.444. Mù mắt phải.


Nguyễn Thành Trung, Phú Yên, TS CLQ Sq:403.024. Cụt chân phải.


Lương Muộn, Khánh Hòa, HS1 CLQ Sq:412.056. Cụt chân phải.


Nguyễn Thành Công, Khánh Hòa, HS ÐPQ Sq:244.137. Gãy chân trái.


Châu Sòi, Phú Yên, NQ Sq:257.359. Cụt tay phải.


Nguyễn Thiệu, Khánh Hòa, B1 CLQ Sq:400.134. Liệt chân phải.


Ðỗ Giao, Ninh Thuận, HS Nhảy Dù Sq:106.181. Cụt chân trái.


Phạm Quang Vinh, Khánh Hòa, TrU KQ Sq:602.250. Liệt bán thân.


Phan Thanh Long, Bình Ðịnh, HS ÐPQ Sq:541.181. Cụt chân trái.


Châu Văn Ba, Phú Yên, B1 CLQ Sq:403.245. Gãy chân trái. Liệt.


Hà Văn Yên, Bình Thuận, B1 CLQ Sq:273.390. Cụt chân phải.


Ninh Chi, Quảng Nam, NQ Sq:181.347. Cụt chân phải.


Ðỗ Vạn Huyến, Quảng Nam, NQ Sq:180.982. Cụt chân trái.


Nguyễn Dâng, Quảng Nam, NQ Sq:118.912. Mù mắt phải. Bị thương ở nhiều chỗ.


Nguyễn Quen, Quảng Nam, NQ Sq:172.248. Cụt bàn chân phải.


Võ Viết Trinh, Quảng Nam, TS1 CLQ Sq:203.691. Cụt chân phải.


Nguyễn Thanh Nhàn, Quảng Nam, HS CLQ Sq:209.452. Cụt chân phải.


Trần Văn Phúc, Quảng Nam, HS ÐPQ Sq:201.247. Bị thương ở mặt, vai phải.


Trần Minh Thêm, Quảng Ngãi, NQ Sq:125.870. Gãy chân trái. Không đi được.


Nguyễn Hữu Thọ, Quảng Ngãi, NQ Sq:126.202. Cụt chân trái.


Huỳnh Tuyên, Quảng Nam, NQ Sq:127.410. Cụt tay trái.


Trần Ðình Liễu, Quảng Nam, HS CLQ Sq:202.757. Cụt chân trái.


Nguyễn Chí Ðây, Quảng Nam,B1 ÐPQ Sq: 632.605. Cụt chân trái.


Ưng Thành, Quảng Nam, B1 CLQ Sq: 205.793. Cụt chân trái.


Bùi Trưu, Quảng Ngãi, B2 CLQ Sq: 211.751. Mù 2 mắt.


Lê Lý, Quảng Nam, HS CLQ Sq:208.679. Cụt chân phải.


Nguyễn Diệu, Quảng Nam, B1 ÐPQ Sq:435.362. Cụt chân phải.


Võ An, Quảng Ngãi, B1 BÐQ Sq:216.778. Cụt bàn chân phải.


Nguyễn Lịch, Quảng Nam, ÐPQ Sq:217.255. Gãy tay phải. Gãy chân phải.


Ðặng Huấn, Quảng Nam, HS CLQ Sq:206.283. Cụt chân phải.


Phùng Ða, Quảng Nam, B1 ÐPQ Sq:531.703. Liệt toàn thân.


Nguyễn Huấn, Quảng Ngãi, NQ Sq:127.173. Liệt 2 chân. Bị thương ở đầu.


Phan Văn Sáu, Ðà Nẵng, B2 BÐQ Sq:212.754. Cụt chân trái.


Trần Nhu, Daklak, Nhảy Dù Sq:207.705. Cụt tay phải.


Ðinh Hữu Nghĩa, Quảng Ngãi, CLQ Sq:208.286. Cụt chân trái.


 


Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Nguyễn Thị Tuyết Nga, Quảng Trị, Quả phụ Cố TU Phan Văn An. Tử trận năm 1971.


Phạm Thị Lê, Quảng Trị, Quả phụ Cố HS Nguyễn Tăng Hiệp. Tử trận năm 1971.


Ðặng Thị Ngăn, Thừa Thiên, Quả phụ Cố NQ Trương Hồng. Từ trần năm 1979.


Lê Văn Viên, Thừa Thiên, Tổ phụ Cố HS Lê Văn Dũng. Tử trận năm 1974.


Lê Thị Hảo, Quảng Trị, Quả phụ Cố TS Mai Diệp. Tử trận năm 1970.


Ðoàn Thị Ân, Bình Ðịnh, Quả phụ Cố B2 Trần Xuân Diệp. Tử trận năm 1970.


Phạm Thị Bích, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS Lê Lụa. Tử trận năm 1969.


Phạm Thị Sắt, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS1 Lê Khang. Tử trận năm 1969.


Nguyễn Thị Dỏ, Quảng Trị, Quả phụ Cố Lê Trọng Lưu. Tử trận năm 1963.


Trần Thị Nồng, Quảng Trị, Quả phụ Cố HS1 Dương Năm. Tử trận năm 1970.


Hoàng Thị Thanh, Huế, Quả phụ Cố CBXDNT Nguyễn Bốn. Tử trận năm 1968.


Nguyễn Thị Lựu, Huế, Quả phụ Cố TU Phạm Văn Phước. Tử trận năm 1972.


Ðặng Thị Nhiễu, Thừa Thiên, Quả phụ Cố NQ Trần Quang Thiêng. Tử trận năm 1967.


Lê Thị Vân, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS Nguyễn Tựu. Tử trận năm 1971.


Lê Thị Phúc Diên, Huế, Quả phụ Cố TrU Nguyễn Văn Huế. Từ trần năm 2003.


Nguyễn Thị Hồng, Quảng Nam, Quả phụ Cố ChU Lê Ngọc Lương. Tử trận năm 1965.


Phan Thị Sâm, Thừa Thiên, Tổ phụ Cố ThS Trần Mậu Chỉnh.


Phan Thị Ninh, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Trọng. Tử trận năm 1967.


Phan Thị Ðiều, Quảng Trị, Tổ phụ Cố B2 Mai Văn Chương. Mất tích năm 1973.


Nguyễn Thị Nhớ, Daklak, Quả phụ Cố TU Lê Ngọc Ðịnh. Từ trần năm 2003.


Nguyễn Thị Hiệp, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Văn Sung. Tử trận năm 1970.


Nguyễn Thị Thanh, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS Trần V. Vọng. Tử trận năm 1968.


Phạm Thị Dung, Ðồng Nai, Quả phụ Cố B1 Ðoàn Văn Xước. Tử trận năm 1966.


Bùi Thị Nhung, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS Nguyễn Viết Thụy. Tử trận năm 1971.


Nguyễn Thị Thanh, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS1 Trần Nghị. Tử trận năm 1973.


Nguyễn Thị Mỵ, Ðồng Nai, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Hán. Tử trận năm 1965.


Nguyễn Thị Ga, Ðồng Nai, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Phi. Tử trận năm 1969.


Nguyễn Thị Nôm, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS1 Hoàng Văn Tu. Tử trận năm 1963.


Vũ Thị Quý, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS1 Vũ Ðình Rong. Tử trận năm 1968.


Nguyễn Thị Mận, Ðồng Nai, Quả phụ Cố B1 Nguyễn V. Tân. Tử trận năm 1963.

play-rounded-fill

MỚI CẬP NHẬT