Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: [email protected]; [email protected]
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH
Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh
Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ 6:
(Tính đến ngày 2 tháng 9, 2012)
Loc Cam Nguyễn, Placentia, CA $100
Tracy Cổ, Huntington Beach, CA $100
Lan N. Nguyễn, Marina, CA $50
Cam Phú, $300
Caryn Nguyễn, Tustin, CA $150
Christine P. Lê, Hawthorne, CA $150
Nguyễn Thị Thu Hằng, c/o Ly N. Ly, Fullerton, CA $300
Golden Pharmacy, Westminster, CA $100
Anh Trần, N.Hollywood, CA $80
Cô Quan Bình Thị Nguyễn, Garden Grove, CA $100
ÔB. Võ Văn Anh, Wausau, VI $100
ÔB. Nguyễn Văn Xương, Vaureal, FR $50
ÔB. Nguyễn Tống Hiến, Grand Prairie, TX $100
Cháu Nguyễn Thục Ðoan, Orange, CA $100
1 số vị ẩn danh, $123
Cháu Katherine T. Lê, Huntington Beach, CA $200
Cụ Châu Ðoàn, c/o Anh Thế Nguyễn, Garden Grove, CA $100
Vị ẩn danh, Fountain Valley, CA $50
Nguyễn Văn Ðài, Palacios, TX $100
Ô. Lê Quang Dật, Santa Ana, CA $100
Cô Chu Thiên Hương c/o Trâm Lý, Garden Grove, CA $100
Lý N. Ðào, Philadelphia, PA $300
Minh Nguyệt Sherry Rundall, La Canada FLT, CA $300
Kim Dung Thị Nguyễn, Garden Grove, CA $100
Julie Trần, Santa Ana, CA $100
Oanh Le Ho Nguyễn, Cerritos, CA $100
Triển Nguyễn c/o Kim Dung Thị Nguyễn, Garden Grove, CA $100
Dzung The Nguyễn, Irvine, CA $100
Bác Sĩ Cường V. Phạm & Thuy Tu Phạm, Westchester, CA $100
Kim Hanh Thị Ðinh, Laguna Niguel, CA $100
Kimberly K. Lien, Anaheim, CA $50
Lynn Uyên Phạm, Claremont, CA $100
Nhung Nguyễn, Cerritos, CA $100
Christine Tinh Thân, Fountain Valley, CA $20
Diên Chi Nguyễn, Santa Ana, CA $20
Ca sĩ Thái Hà c/o Nam Lộc, Cupertino, CA $1,500
David Tiết, Kalispell, MT $10,000
John’s Auto Body, Van Nuys, CA $200
Hội Phụ Nữ Cờ Vàng New England, Worcester, MA $500
Ritz Entertainment Prod. Inc., Garden Grove, CA $1,000
VAAFA (Vietnamese American Armed Forces Assn.), Fountain Valley, CA $300
Vietnamese Community of Buffalo, Inc., Cheektowaga, NY $2,500
SVSQ Thủ Ðức K.9A/72 c/o Nguyễn Nam Việt, Hermosa Beach, CA $500
Tuần Báo Tiếng Việt San Diego (Vũ Hữu Trường) c/o Jimmy Châu, San Diego, CA $200
Hội Ái Hữu Cựu SQHQ (các khóa Lưu Ðày + thân hữu) c/o Thanh D. Nguyễn, S. Jose, CA $1,000
Hội Ái Hữu Cựu SVSQ TB/TÐ Ontario, c/o Nguyễn Mạnh, Toronto, CAN $800
Thiện Nguyễn c/o Bảo Quỳnh Ðỗ, Austin, TX $400
Cựu ÐT Huỳnh Ấn & Family c/o Tracy Huỳnh, San Jose, CA $400
Thao P. Nguyễn, San Diego, CA $300
Phạm Thị Hue Hoa, Moline, IL $300
Chi Võ, Sachse, TX $500
Ms. Lu Trần, Philadelphia, PA $200
Hoàng Kim c/o Hồng T. Hoàng, Stokie, IL $100
ÔB. Trần Dật, Glendale, CA $200
Hai X. Bùi, Cincinnatti, OH $500
Cựu giáo sư & cựu học sinh Lê Văn Duyệt c/o Ngô Thị Thu, San Diego, CA $1,200
Modern Drug, Fresno, CA $500
Sơn Hồng, West Hills, CA $500
Lach Ngô, Beaverton, OR $500
Kim Hương Thị Nguyễn, Miami, OK $500
Canal General Merchandise, Inc., New York, NY $500
Tuấn Nguyễn, Garden Grove, CA $400
Si-Thong Inc./Quán Hỷ, Westminster, CA $1,000 (giúp hằng năm c/o Kien Tam Nguyễn, cho 5 TPB: Nguyễn Uyên $50, Nguyễn Phương Liên $30 & Nguyễn Thúy Ðoàn $20)
Trần Văn Nghĩa, Magnolia, TX $200
Hoa Nguyễn, Yorba Linda, CA $20
Thanh Văn Trần, Morrow, GA $300
Trần Bá Lạp, Kent, WA $100 (+ $50 giúp TPB Biệt Cách Dù Trần Hạnh)
Thomas Huỳnh, Long Beach, CA $10 (kèm hồ sơ TPB Sơn Tam Thành ở Trà Vinh)
Phan Duyệt, Syracuse, NY $50
ÔB Ngô Ty, Garden Grove, CA $200
Ô. Mã Ðình Sơn c/o Ô. Ngô Ty, Garden Grove, CA $200
Nguyễn Tự Ðẩu, Santa Clara, CA $100
Danh Huỳnh & Thái Quỳnh, Kentwood, MI $120
Tuyên Nguyễn, San Jose, CA $100
Tha Văn Nguyễn, Nashville, TN $100
Lan Lê Trần, Belmont, NC $100
Xuyên Võ, Boise, ID $100
Thanh Tiêu, Stillwater, OK $100
Hoa Trần, Huntington Beach, CA $100
David Nguyễn, Corona, CA $100
Dinh Nguyễn, Westminster, CA $50
Trần T. Minh (Mini Nails), Gretna, LA $100
William Cường Nguyễn, Bothell, WA $100
Thoai Xuân Nguyễn, Auburn, WA $100
Nguyễn Văn Sỹ, Missouri City, TX $100
Tina Võ, Westminster, CA $100
Kim Dung & Hương Thủy c/o Lan Thị Ngọc Nguyễn, Mt. Prospect, IL $100
Pho Trương, El Monte, CA $100
Mạnh V. Hoàng, Ontario, CA $100
Myhanh Nguyễn, Sugar Hill, GA $100
Hung & Lisa Tiêu, Stillwater, OK $100
Uyên V. Hồ, Greenbelt, MD $100
Ðoàn Mại, Anaheim, CA $100
Mai Nguyệt, San Jose, CA $100
Thuc Vinh, Santa Ana, CA $100
George Lac & Linda Nguyễn, Chatsworth, CA $100
ÔB. Tiên Nguyễn, Westminster, CA $100
Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:
Lê Quang Bửu, Quảng Ngãi, B2 CLQ Sq: 902.620. Cụt tay phải.
Ðoàn Nghiêu, Quảng Nam, NQ Sq: 118.368. Cụt chân phải.
Ðinh Phan Hoanh, Quảng Nam, B2 CLQ Sq: 217.141. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Minh, Quảng Ngãi, NQ Sq: 186.416. Cụt chân trái. Bị thương ở bụng.
Nguyễn Tân, Quảng Ngãi, B1 ÐPQ Sq: 645.328. Gãy 2 chân.
Nguyễn Phước Dinh, Ðà Nẵng, TrU CLQ Sq: 209.264. Liệt cột sống.
Nguyễn Hữu Mới, Ðà Nẵng, HS CLQ Sq: 204.947. Cụt chân trái.
Trần Mai, Quảng Ngãi, CLQ Sq: 215.781. Mù mắt phải.
Ðặng Văn Chương, Quảng Nam, B1 ÐPQ Sq: 673.858. Cụt chân phải.
Dương Ngọc Dung, Quảng Nam, NQ Sq: 181.086. Cụt chân phải.
Trần Cang, Quảng Ngãi, HS1 CLQ Sq:207.576. Mù mắt trái. Bị thương ở tay chân phải.
Ðinh Ân, Quảng Ngãi, NQ Sq:186.805. Cụt chân phải.
Phạm Văn Tứ, Quảng Ngãi, HS ÐPQ Sq:511.404. Cụt bàn chân trái.
Phan Nhan, Quảng Ngãi, NQ Sq:189.044. Cụt bàn tay trái. Chân trái teo cơ.
Nguyễn Ðình Phụng, Quảng Nam, ÐPQ Sq:539.625. Cụt chân trái.
Phạm Hè, Quảng Ngãi, HS ÐPQ Sq:402.648. Liệt 2 chân. Bị thương ở cột sống.
Từ Thuộc, Quảng Ngãi, B1 ÐPQ Sq:432.419. Liệt chân trái. Gãy chân phải. Gãy bàn tay.
Nguyễn Lộc, Quảng Nam, TS CLQ Sq:206.354. Cụt chân phải.
Bùi Lài (Hải), Quảng Ngãi, NQ Sq:124.886. Cụt bàn tay trái.
Hoàng Xu, Quảng Nam, B2 CLQ Sq:207.427. Cụt chân trái.
Dương Toán, Quảng Ngãi, ÐPQ Sq:218.685. Cụt bàn chân phải.
Nguyễn Thành Tân, Quảng Ngãi, HS1 CLQ Sq:211.397. Cụt chân trái.
Lê Tấn Thời, Quảng Nam, TS CLQ Sq:104.309. Cụt chân trái.
Nguyễn Ðức, Quảng Ngãi, NQ Sq:129.992. Cụt bàn chân trái.
Ðặng Xuân Thu, Quảng Nam, TrU TG Sq:201.258. Gãy tay chân phải.
Bùi Soạn, Quảng Ngãi, NQ Sq:125.666. Cụt bàn chân trái.
Trương Quang Kỉnh, Quảng Ngãi, NQ Sq:126.171. Cụt chân trái.
Võ Tám, Quảng Ngãi, ÐPQ Sq:246.012. Cụt chân phải.
Nguyễn Kiểm, Quảng Ngãi, NQ NQ 130.147. Cụt chân trái.
Ðỗ Thắng, Quảng Nam, B2 CLQ Sq:209.099. Cụt chân trái.
Hà Thúc, Quảng Ngãi, BÐQ Sq:214.926. Cụt chân phải.
Nguyễn Của, Quảng Nam, BÐQ Sq:608.741. Cụt chân phải.
Nguyễn Nhiều, Quảng Ngãi, TS CLQ Sq:212.043. Cụt chân trái.
Nguyễn Thanh Kha, Quảng Nam, HS1 ÐPQ Sq:272.039. Cụt chân phải.
Phạm Văn Sáu, Ðà Nẵng, CLQ Sq:405.229. Cụt chân phải.
Nguyễn Cáng, Ðà Nẵng, CLQ Sq:213.939. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Kiểu, Ðà Nẵng, CLQ Sq:205.287. Cụt chân phải.
Hồ Chư, Quảng Ngãi, NQ Sq:123.505. Cụt chân trái.
Lê Văn Bui, Ðà Nẵng, TS CLQ Sq:202.406. Cụt chân phải.
Cao Hiển Phụng, Quảng Ngãi, HS QY Sq:213.237. Cụt chân phải.
Trần Bình, Quảng Nam, B1 ÐPQ Sq:593.620. Cụt chân trái.
Võ Duy Hường, Quảng Ngãi, HS ÐPQ Sq:218.796. Cụt chân trái.
Nguyễn Ánh, Quảng Nam, HS CLQ Sq:213.573. Mù mắt phải. Lao.
Bùi Hành, Quảng Ngãi, B1 CLQ Sq:215.815. Liệt chân phải.
Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:
Trần Thị Nhàn, Daklak, Quả phụ Cố HS Nguyễn Thiện. Tử trận năm 1968.
Phùng Thị Hiệp, Bình Ðịnh, Quả phụ Cố Lê thi. Tử trận năm 1968.
Ðoàn Thị Bàn, Quảng Nam, Quả phụ Cố TS Phan Tứ. Tử trận năm 1966.
Trần Thị Em, Thừa Thiên, Quả phụ Cố Nguyễn Hào. Tử trận năm 1967.
Nguyễn Thị Năm, Tây Ninh, Quả phụ Cố B1 Văn Sơ. Tử trận năm 1964.
Trần Thị Thanh Ba, Phú Yên, Quả phụ Cố ChU Lư Viết Thanh. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Liên, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố TS Lê Văn En. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thị Hồng, Saigon, Quả phụ Cố ThTá Ðặng Ðình Tựu. Mất tích năm 1975.
Nguyễn Thị Dũy, Phú Yên, Quả phụ Cố B2 Trịnh Phú. Tử trận năm 1968.
Vũ Thị Thanh, Dak Nông, Quả phụ Cố HS Hoàng Công Chánh. Tử trận năm 1975.
Phạm Thị Phấn, Saigon, Quả phụ Cố ÐU Ðàm Quang Phục. Tử trận năm 1972.
Ðinh Thị Huệ, Lâm Ðồng, Quả phụ Cố NQ Vũ Văn Chang. Tử trận năm 1967.
Liên Thị Ten, Cần Thơ, Quả phụ Cố TS Nguyễn Văn Liêm. Mất tích năm 1972.
Huỳnh Thị Xe, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS1 Na Dung. Tử trận năm 1969.
Trần Thị Mừng, Khánh Hòa, Quả phụ Cố HS Hoàng Quang. Tử trận năm 1972.
Lưu Thị Thu Hương, Bình Thuận, Quả phụ Cố ÐU Nguyễn Văn Tư. Từ trần năm 1975.
Nguyễn Thị Chanh, Quảng Trị, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Thăng Tiến. Tử trận năm 1967.
Trần Thị Lưu, Thừa Thiên, Tổ phụ Cố HS BÐQ Nguyễn Sanh. Tử trận năm 1974.
Lê Thị Mai, Bình Thuận, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Văn Ngôn. Tử trận năm 1970.
Trần Thị Thu, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố Nhảy Dù Trần Cung. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Sửu, Ðồng Nai, Quả phụ Cố ThTá Trần Văn Nho. Mất tích năm 1972.
Trương Thị Kim Liên, Bình Ðịnh, Quả phụ Cố ChU Lê V. Hoàng, Tử trận năm 1969.



























































































