Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: [email protected]; [email protected]
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH
Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh
Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:
(Tính đến ngày 6 tháng 1, 2013)
Thúy Hồng Bùi, Rosemead, CA $500
Mr. Robert W. Snyder, Minneapolis, MN $400
Dung Nguyễn, Westminster, CA $100
Kalang Trần Kiem, Fountain Valley, CA $200
Man Lê, Santa Ana, CA $100
Anh Duy Vũ, Bothell, WA $100
Phyllip Hồ, Brockton, MA $200
River Oaks Nails, Houston, TX $100
Anh Lan Trịnh, Cypress, CA $100
Lynne Cao c/o Nhiên Hương Thị Hồ, San Diego, CA $100
Long Nguyễn, Garden Grove, CA $100
Phạm Hoạt, Fountain Valley, CA $20
Thi Ngô, Westminster, CA $50
Sinh Võ c/o Tuyết Anh Trần, Westminster, CA $50
Lợi Thanh Tạ, Long Beach, CA $50
Bùi Thị Bé, c/o Phu T. Nguyễn, Huntington Beach, CA $20
Tony Nguyễn, Wildomar, CA $25
Tuấn Văn Nguyễn, Arlington, VA $10
Tú Anh Lê, Spokane Valley, WA $30
Út Văn Lê, Spokane Valley, WA $20
Tô Ðoàn, Colorado Spring, CO $20
Tâm Châu, San Jose, CA $20
Ðinh Nguyễn, Midway City, CA $20
Emy Thủy Lê, San Jose, CA $20 (còn tiếp)
Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ 6:
Ngô Chiến, Calvert, TX $50
Kim Lang Thị Nguyễn, Santa Ana, CA $30
Mai Thị Ðinh, Bronx, NY $40
Toan & Anh Nguyễn, Union, KY $50
Henry Bùi & Tho Thị Ngô, Gardena, CA $50
Gam & Vương Nguyễn, Garland, TX $50
Minh Nguyễn, Houston, TX $50
Truc Nguyễn, Oklahoma City, OK $50
Lan Thị Nguyễn c/o Thanh P. Du, Garden City, KS $50
Huỳnh V. Lê, Shakopee, MN $50
Nguyễn K. Chiem, Huntington Beach, CA $50
Nguyệt Ðặng, Long Beach, CA $50
Sally Pha, Westminster, CA $50
Cô Hoa Trần, El Monte, CA $50
Nguyễn Minh Châu, Westminster, CA $20
Anh Hoàng Ðặng, Metarie, LA $30
Binh Thị Nguyễn, Portland, OR $50
Duc Huy Lê, Tampa. FL $50
Mau Lê, Orlando, FL $50
Quang Trần, Brockton, MA $50
Ðỗ Phạm, Ocean Springs, MS $80
Giang Trần, Portland, OR $50
Nghi V. Võ, Richmond, VA $50
Huyen Lương, Manchester, NH $50
Phạm Thị Ty, San Jose, CA $30
Hoàng Ngự, Carrolton, TX $100
Nancy Nguyễn, Garden Grove, CA $15
Hương Quốc Trần, Spokane, WA $30
Quy T. Phạm, Tampa. FL $50
Văn Ðình Phụng, Seattle, WA $30
Hoa My Tong, Minneapolis, MN $30
Thu Ngô, San Diego, CA $50
ÔB. Hoàng Văn Võ, Greenville, SC $20
Lê, Ba Văn, Taylors, SC $50
Chương Nguyễn, Garden City, KS $15
Hùng Q. Vũ & Quỳnh Nhu Phạm, Fenton, MO $50
Ms. Martha H. Vũ, Edgewood, KY $50
Tai T. Nguyễn & Bick N. Trương, c/o Trần Thúc Trần, Lynnwood, WA $50
Tay Văn Lê, Joplin, MO $50
Tai Hữu Lâm & Thúy Thị Thu Nguyễn, c/o Lâm Phước Nguyễn, Monterey Park, CA $50
Tung Thị Nguyễn & gia đình, Escondido, CA $100
Vang Tan Nguyễn & Hoa T. Nguyễn, Morrow, GA $50
Nguyễn Trọng Khiêm, Long Beach, CA $50
Huỳnh Long Thành, Westminster, CA $100
Hung Nguyễn, Orlando, FL $200
Hoàn Phạm, Tarzana, CA $1,000
Ðào Thị Bồng (Banyon Data Systems), Burnsville, MN $1,000
Huan Trần, Bakersfield, CA $200
ÔB. Chu Tử Kỳ, San Diego, CA $100
Winnpointe (Mimi T. Nguyễn), Costa Mesa, CA $500
Anh Vũ, Las Vegas, NV $200 (còn tiếp)
Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:
Võ Cường, Quảng Ngãi, B1 Sq:468.627. Cụt 2 chân.
Phạm Ngọc Linh, Quảng Nam, TU Sq:212.297. Cụt chân trái.
Nguyễn Công Ðồng, Ðà Nẵng, HS1 Sq:209.162. Cụt chân phải.
Phạm Ngờ, Ðà Nẵng, HS CLQ Sq:203.906. Cụt 2 chân. Cụt tay phải.
Nguyễn Lung, Ðà Nẵng, HS1 Sq:216.958. Mù mắt trái. Cụt 2 chân.
Ngô Nhơn, Quảng Ngãi, CBXDNT Sq:363.016. Cụt 2 chân. Gãy tay phải.
Nguyễn Là, Quảng Ngãi, ÐPQ Sq: A68.698. Cụt 2 chân.
Phan Văn Hậu, Huế, B1 Sq:202.419. Cụt tay phải.
Nguyễn Bình, Quảng Ngãi, CLQ Sq:213.604. Cụt 2 chân.
Nguyễn Nghê, Ðà Nẵng, HS CLQ Sq:209.874. Cụt chân phải. Bị thương ở bụng.
Võ Cây, Quảng Ngãi, HS1 BÐQ Sq:211.953. Mù mắt trái. Cụt chân trái.
Nguyễn Sáu, Quảng Ngãi, HS Sq:372.197. Cụt chân trái. Hư phổi.
Nguyễn Văn Thắng, Quảng Ngãi, HS ÐPQ Sq:432.341. Cụt chân phải. Gãy tay phải.
Nguyễn Quang Thắng, Quảng Nam, B1 Sq:208.701. Cụt 2 chân.
Ngô Văn Thân, Quảng Nam, B2 CLQ Sq:211.752. Cụt 2 chân.
Bùi Phụ Sơn, Quảng Ngãi, B2 TQLC Sq:122.743. Cụt chân phải. Liệt chân trái.
Phạm Ðắc, Quảng Nam, B2 ÐPQ Sq:218.585. Cụt 2 chân.
Mai Văn Ðiền (Cẩn), Quảng Ngãi, CLQ Sq:210.303. Cụt 2 tay. Mù 2 mắt.
Trần Phú, Quảng Ngãi, NQ Sq:125.780. Mờ mắt trái. Mù mắt trái, mờ mắt phải.
Lê Cao Hạnh, Quảng Nam, NQ Sq:180.256. Cụt 2 chân. Cụt bàn tay trái.
Ðặng Tần, Quảng Ngãi, HS Nhảy Dù Sq:125.759. Mù 2 mắt.
Trịnh Tám, Quảng Nam, HS1 CLQ Sq:294.179. Cụt 2 chân.
Trịnh Thoàn, Quảng Trị, B1 CLQ Sq:206.537. Cụt chân trái.
Lê Hách, Quảng Trị, HS Sq:215.032. Cụt chân phải. Cụt tay trái.
Hồ Dung, Thừa Thiên, NQ Sq:152.693. Liệt tay trái. Bị thương ở cột sống.
Nguyễn Hữu Chai, Quảng Ngãi, NQ Sq:194.939. Cụt 2 chân.
Lương Nhất, Huế, NQ Sq:152.579. Liệt 2 chân. Bị thương ở cột sống.
Nguyễn Doãn, Quảng Trị, TS1 Sq:103.615. Cụt tay trái.
Phan Cảm, Thừa Thiên, TS Sq:206.395. Cụt chân trái.
Ðặng Xoài, Ðắc Nông, HS Sq:348.218. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Ðược, Quảng Nam, HS ÐPQ Sq:204.460. Cụt chân phải.
Trần Sỹ, Quảng Nam, NQ Sq:134.908. Cụt chân trái.
Phan Văn Cường, Bình Ðịnh, B1 Sq:431.113. Cụt chân trái.
Võ Bang, Khánh Hòa, TU Sq:401.110. Mù 2 mắt.
Lê Ðình Thiêu, Thừa Thiên, HS Sq:467.266. Cụt 2 chân.
Bùi Thắng (Tân), Thừa Thiên, B1 Sq:203.332. Liệt 2 chân. Bị thương ở xương sống.
Nguyễn Ðình Hy, Huế, ChU Sq:213.932. Liệt 2 chân. Bị thương ở xương sống.
Nguyễn Văn Ba, Bà Rịa-Vũng Tàu, NQ Sq:150.273. Cụt 2 chân.
Lê Hữu Tình, Long An, TS CLQ Sq:103.170. Cụt 2 tay. Mù 2 mắt.
Trần Văn Phú, Long An, TU ÐPQ Sq:127.469. Cụt 2 chân. Mù mắt trái.
Phạm Văn Cao, Bến Tre, HQ Sq:701.336. Mù 2 mắt.
Võ Công Vàng, Long An, TU ÐPQ Sq:150.113. Cụt 2 chân.
Ðặng Văn Quí, Long An, HS ÐPQ Sq:559.550. Cụt 2 chân. (Còn tiếp)
Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:
Nguyễn Thị Sáu, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Mai Văn Cai. Tử trận năm 1972.
Ðỗ Thị Hinh, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố Võ Văn Ẩn. Tử trận năm 19?6.
Nguyễn Thị Triết, Thừa Thiên, Quả phụ Cố Ngô Văn Thanh. Tử trận năm 1974.
Tạ Thị Ba, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố Lê Văn Thơ. Tử trận năm 1969.
Ðoàn Thị Luật, Thừa Thiên, Quả phụ Cố Nguyễn Hội. Tử trận năm 1967.
Nguyễn Thị Ngọc Sương, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố Tạ Thanh Bùi. Tử trận năm 1975.
Trần Kim Mai, Quảng Nam, Con Cố Trần Hạnh. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Sa, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố Bùi Văn Dư. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Thị Xuân, Ðồng Nai, Quả phụ Cố Nguyễn Luyến. Tử trận năm 1971.
Lê Hồng Hoa, Saigon, Quả phụ Cố Ðỗ Kim Quang. Tử trận năm 1975.
Trần Thị Thôi, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố Nguyễn Văn Kỳ. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Lễ, Quảng Nam, Tổ phụ Cố NQ Nguyễn Nhuận. Tử trận năm 1971.
Trương Thị Thu Thủy, Quảng Nam. Quả phụ Cố HS1 Ðỗ Nhi. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Bông, Saigon, Quả phụ Cố B1 Trần Văn Tèo. Tử trận năm 1975.
Phan Thị Gà, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B1 Lê Dinh. Tử trận năm 1967.
Hồ Thị Lép, Thừa Thiên, Quả phụ Cố TS Lê Văn Ðô. Tử trận năm 1970.
Phạm Thị A, Long An, Quả phụ Cố B1 Phạm Văn Ba. Tử trận năm 1968.
Phạm Thị Ba, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B1 Phạm Văn Luyện. Tử trận năm 1968.
Lại Thị Cam, Thừa Thiên, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Phó. Tử trận năm 1967.
Trần Thị Xuân, Thừa Thiên, Quả phụ Cố TU Trần Văn Binh. Tử trận năm 1975.
Lê Thị Muôn, Thừa Thiên, Quả phụ Cố ThS Hoàng Sinh. Tử trận năm 1971.
Lê Thị Sót, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS Hồ Lực. Tử trận năm 1970.
Phan Thị Sanh, Cần Thơ, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Chi. Tử trận năm 1969.
Hồ Thị Xiêu, Tiền Giang, Quả phụ Cố B2 Trần Văn Bảy. Tử trận năm 1971.
Huỳnh Thị Biến, Cần Thơ, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Hữu Hanh. Tử trận năm 1966.
Nguyễn Thị Xoan, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS Hồ Công Ðá. Tử trận năm 1971.
Lê Thị Chiến, Bình Ðịnh, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Văn Chính. Tử trận năm 1973.
Võ Thị Nại, Bình Ðịnh, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Mai. Tử trận năm 1967.
Lê Thị Hoàng, Tiền Giang, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Mạnh. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thị Anh, Phú Yên, Quả phụ Cố TS Ðỗ Tâm. Tử trận năm 1972.
Trần Thị Bê, Phú Yên, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Hà, Tử trận năm 1972.
Lê Thị Manh, Quảng Trị, Quả phụ Cố HS1 Lê Thanh Ngữ. Tử trận năm 1967.
Nguyễn Thị Năm, An Giang, Quả phụ Cố HS Nguyễn Văn Thắng. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Chùm, Tây Ninh, Quả phụ Cố HS Trần Văn Chân. Tử trận năm 1974.
Phạm Thị Thương, Phú Yên, Quả phụ Cố B1 Ðinh Ngao. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Thu Loan, An Giang, Quả phụ Cố HS1 Ðỗ Hoàng Dung. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Sáu, Phú Yên, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Thung. Tử trận năm 1965.
Nguyễn Thị Út, Cần Thơ, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Văn Sang. Tử trận năm 1972.
Bùi Thị Thủy, Bình Phước, Quả phụ Cố HS Nguyễn Văn Tha. Tử trận năm 19??
Nguyễn Thị Rảo, Phú Yên, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Ðiền. Tử trận năm 1968.
Phạm Thị Mai, Phú Yên, Quả phụ Cố HS Ðặng Ðỡ. Tử trận năm 1972.
Võ Thị Hóa, Quảng Nam, Quả phụ Cố B1 Trần Lưu. Tử trận năm 1971.
Nguyễn Thị Tiếm, Tiền Giang, QP Cố TS1 Ðặng Ngọc Mao. Tử trận năm 1972.
(Còn tiếp)



























































































