Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: [email protected]; [email protected]
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH
Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh
Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:
(Tính đến ngày 27 tháng 1, 2013)
Bà Ðinh Thị Nương, Anaheim, CA $2,100 (là Quả phụ Cố NS Nhật Ngân, gửi tiền bán CD
nhân ngày giỗ đầu của chồng tặng TPB)
Bà Thảo Nguyễn, San Diego, CA $2,200 (là Quả phụ Cố Cựu SVSQ K.18 TVBQGVN
Quách Xuân Hương, gửi tiền phúng điếu của chồng tặng TPB)
Anh T. Bạch, Clovis, CA $3,000
Hội Friends of the Disabled, Inc., $1,200 c/o GS Trần Quang Quyến, Alexandria, VA và O. Trần Quang Duật, Oakton, VA (để giúp 10 TPB nhân dịp Tết Quý Tỵ)
Dung Anh Hoàng, Concord, CA $300
Pro Nails c/o Hồ Văn Quỳnh K.23 TVBQGVN, Irvine, CA $200
Thu Diep Nguyễn Ðỗ & Vy Nguyễn, Corona, CA $200
Quách Lan Hương, Herndon, VA $100
Thuận V. Lê, Houston, TX $100
Amy Văn Trần, Gaithersburg, MD $100
Daniel Nguyễn, San Jose, CA $100
Catherine Nguyễn, Tracy, CA $100
Ly T. Nguyễn, Shawnee, KS $100
Nga Ðình Trần, Salt Lake City, UT $100
Dong Nguyễn, San Jose, CA $50
Han Võ, San Jose, CA $50
Nguyễn Văn Hồng, Houston, TX $20
Vinh Văn Trần, Westminster, CA $30
An Thị Nguyễn, Lawrenceville, GA $20
Phạm Hoạt, Fountain Valley, CA $20
Mỹ Văn Bùi, Hickory, NC $20
Wessel Day Spa, Paso Robles, CA $25
Minh Võ c/o Mai Kiều Lê, Rainbow City, AL $30 (còn tiếp)
Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ 6:
Lan T. Trần, Emeryville, CA $100
Thanh Hữu Trần, Emeryville, CA $50
Jacqueline Dương c/o Ðạt Q. Dương, Yorba Linda, CA $160
Alex + Andrew + Anthony + Emmaly c/o Dat Q. Dương, Yorba Linda, CA $200
Dung Nguyễn, Shawnee, KS $200
Thu Diep Ð & Vy Nguyễn, Corona, CA $200
Phương Nguyễn, Irving, TX $200
Bà Linh Ðoàn c/o Hồng Bùi, Lynnwood, WA $200
Yen Kim Phạm, Houston, TX $200
Tuyến Trần & Cảnh Châu, San Jose, CA $200
Tammy Nguyễn, Round Rock, TX $100
Lê Minh Tiến, Philadelphia, PA $100
Bi Nguyễn, San Jose, CA $100
Huỳnh Lan, San Jose, CA $100
Dương Hoàng Ðiệp, Germantown, TN $200 (gồm Dương Huỳnh Phương Thảo $50,
Dương Hoàng An $50, & Dương Hoàng Ðiệp $100)
Lê Thị My Phan, Westminster, CA $60
Khánh Nguyễn, Bridgeport, WV $100
Rosie Tạ, Montgomery, AL $100
Ngọc Minh Nguyễn, Mannassas, VA $100
Thiệu Thị Lê, Katy, TX $100
Quế Văn Nguyễn, Cypress, TX $100
Thiện Vũ c/o Jenny BK Nguyễn, Garden Grove, CA $100
Ma V. Ðinh, Garland, TX $100
Cẩm Vân Huỳnh, Lynnwood, WA $100
My Linh Nguyễn, Garden Grove, CA $100
Tu Lan & Gia Thụy, Dorchester, MA $100
Thao Cao, Largo, FL $100
Nga C. Hoàng, Largo, FL $25
Thanh Huy Nguyễn, Harrisburg, PA $100
Hồng Hoa Dương, Renton WA $100
Hoàng Peter, Ridgewood, NY $100
Minh Tat Võ, Bridgeport, CT $100
Hien Q. Phạm, Rex, GA $200
Jimmy Võ, Costa Mesa, CA $100
Kim Oanh Trần, Phoenix, AZ $100
Bùi Dung, Damascus, OR $100
Anh Trịnh, Cypress, CA $100
ÔB. Dang Trần, Arlington, TX $100
Tiến Trần, Tampa. FL $100
Cô Laura Nguyễn, Honolulu, HI $100
Lại Thị Nhu c/o Tuyết A. Tạ, San Diego, CA $100
Phạm Thị Ðào c/o Tuyết A. Tạ, San Diego, CA $50
Sang Quang Bùi, Westminster, CA $100
ÔB. Du Chi Lê & Minh Tâm Phan, Sacramento, CA $100
Mỹ Lệ Nguyễn, Monterey Park, CA $100
Yen Trần, Hayward, CA $100
Sương Thị Hồ, Rosemead, CA $100
Linh Trương, Stanton, CA $150 (còn tiếp)
Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:
Trần Văn Ðến, Saigon, B2 CLQ Qs:983.220. Cụt 2 chân.
Trương Văn Kháng, Phú Yên, HS1 CLQ Qs:404.314. Cụt bàn chân trái. Mù 2 mắt.
Lê Tiến, Phú Yên, B1 ÐPQ Qs:656.461. Cụt chân phải.
Mạc Ðặng, Bình Ðịnh, HS ÐPQ Qs:541.893. Cụt chân phải.
Phạm Văn Quít, Bình Ðịnh, TU CLQ Qs:402.035. Cụt chân phải. Bị thương ở chân trái.
Lê Lại, Phú Yên, HS ÐPQ Qs:435.721. Mù 2 mắt.
Võ Tùng, Phú Yên, TrU CLQ Qs:417.158. Mù 2 mắt.
Văn Ðịnh, Phú Yên, CNPTNT Qs:302.381. Mù 2 mắt.
Huỳnh Tấn Hoàng, Phú Yên, HS CLQ Qs:412.753. Mù 2 mắt.
Lại Văn Hòa, Vĩnh Long, HS ÐPQ Qs:793.540. Liệt 2 chân. Bị thương ở bụng.
Trần Văn Tâm, Lâm Ðồng, B1 ÐPQ Qs:379.008. Cụt 2 chân.
Trần Quốc Tuấn, Pleiku, HS1 CLQ Qs:428.808. Cụt 2 tay.
Hà Ðược, Gia Lai, HS CLQ Qs:409.780. Cụt 2 chân.
Nguyễn Tăng Ðức, Kontum, B2 CLQ Qs:401.858. Cụt 2 chân. Cụt bàn tay phải.
Bùi Thanh Sang, Lâm Ðồng, HS1 ÐPQ Qs:154.548. Mù 2 mắt.
Trần Nam, Lâm Ðồng, TrU CLQ Qs:408.706. Cụt tay trái. Cụt 5 ngón tay phải.
Nguyễn Ðức Việt Hùng, Lâm Ðồng, ChU CLQ Qs:414.715. Liệt toàn thân. Bị thương ở sọ.
Nguyễn Hùng, Pleiku, B2 CLQ Qs:101.517. Cụt 2 chân.
Siu Hích, Kontum, HS ÐPQ Qs:516.241. Cụt 2 chân.
Hoàng Bê, Daklak, CLQ Qs:201.906. Cụt 2 chân. Cụt tay trái. Cụt các ngón tay phải.
Ðiêu Chính Thương, Lâm Ðồng, ThS KQ Qs:600.093. Gãy 2 chân. Bị thương ở bụng.
Nguyễn Hào, Kontum, B1 ÐPQ Qs:202.944. Mù 2 mắt. Gãy chân trái.
Nguyễn Hết, Kontum, B1 Thiết Giáp Qs:411.887. Mù 2 mắt.
Nguyễn Ðắc Tùng, Lâm Ðồng, NQ Qs:D06.011. Cụt 2 chân.
Lương Triển, Daklak, ÐPQ Qs:877.806. Mù 2 mắt.
Nguyễn Phụng, Lâm Ðồng, ThS ÐPQ Qs:Mù 2 mắt. Cụt 2 tay.
Nguyễn Văn Nho, Dalat, HS CLQ Qs:201.153. Cụt chân phải.
Bùi Thanh Vân, Lâm Ðồng, CLQ Qs:200.350.???
Trần Như Khanh, Thừa Thiên, HS ÐPQ Qs:342.879. Liệt chân phải. Bị thương ở cổ.
Trần Văn Hoa, Thừa Thiên, TrU ÐPQ Qs:134.262. Mù mắt phải. Bị thương ở bụng.
Trần Văn Long, Thừa Thiên, TS CLQ Qs:204.371. Mù 2 mắt. Cụt chân trái.
Nguyễn Thanh Long, Thừa Thiên, ÐPQ Qs:875.279. Mù 2 mắt.
Võ Văn Hưởng, Quảng Trị, HS CLQ Qs:201.612. Mù 2 mắt.
Lê Lai, Thừa Thiên, B1 ÐPQ Qs:151.487. Mù 2 mắt.
Trần Như Diều, Thừa Thiên, B1 CLQ Qs:201.289. Mù 2 mắt. Cụt bàn chân trái.
Hoàng Tấn, Huế, HS CLQ Qs:414.891. Cụt 2 chân.
Lê Quang Nhinh, Huế, HS CLQ Qs:201.037. Cụt 2 chân.
Ngô Thiềng, Quảng Trị, B1 ÐPQ Qs:694.185. Mù 2 mắt.
Hồ Xây, Thừa Thiên, NQ Qs:106.430. Cụt chân trái. Cụt tay trái.
Vương Nha, Thừa Thiên, CLQ Qs:156.940. Cụt tay trái.
Nguyễn Văn Hải, Quảng Trị, TU CLQ Qs:211.703. Cụt 2 chân.
Trương Bừa, Thừa Thiên, HS1 CLQ Qs:213.235. MDVV 90%.
Nguyễn Ngọc Chi, Huế, TU ÐPQ Qs:151.341. Cụt chân phải. (Còn tiếp)
Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:
Nguyễn Thị Hiện, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS Phan Lòn. Tử trận năm 1969.
Dương Thị Thế, Vĩnh Long,Quả phụ Cố B2 Phạm Văn Bảy. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thị Diện, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố LLÐB Nguyễn Văn Tiếu. Mất tích năm 1975.
Bùi Thị Canh, Bình Ðịnh, Quả phụ Cố B2 Lê Văn Ðấy. Tử trận năm 1967.
Dương Thị Liên, Quảng Nam, Quả phụ Cố B1 Võ Trung Thập. Tử trận năm 1972.
Trần Lệ Phi, Saigon, Quả phụ Cố TS Nguyễn Công Lượng, Tử trận năm 1973.
Hoàng Thị Bốn, Saigon, Quả phụ Cố Xã trường Nguyễn Văn Nhiêu. Mất năm 1973.
Huỳnh Thị Ba, Saigon, Quả phụ Cố NQ Ngô Ngọc Thanh. Tử trận năm 1970.
Ngô Thị Rắp, Khánh Hòa, Quả phụ Cố TPB ChU Nguyễn Hò. Mất năm 2005.
Trần Thị Quyên, Bình Thuận, Quả phụ Cố Nguyễn Hữu Dục. Tử trận năm 1974.
Trần Thị Năm, Ðồng Nai, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Văn Sáu. Tử trận năm 1975.
Ðào Thị Bảy, Ðồng Nai, Quả phụ Cố HS Huỳnh Văn Ca. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Ðậu, Ðồng Nai, Quả phụ Cố HS Trần Văn Minh. Tử trận năm 1970.
Nguyễn Thị Tư, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Huỳnh Văn Ðức. Tử trận năm 1966.
Nguyễn Thị Lựa, Vĩnh Long, Quả phụ Cố TS Nguyễn Thăng Trọng. Tử trận năm 1974.
Hoàng Thị Loan, Tây Ninh, Quả phụ Cố CSQG Hoàng Công Mai. Tử trận năm 1973.
Hà Thị Vinh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Sỹ. Tử trận năm 1966.
Võ Thị Tám, Sóc Trăng, Quả phụ Cố NQ Lê Văn Ba. Tử trận năm 1974.
Lê Thị Ðủ, Cần Thơ, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Công Ðậu. Tử trận năm 1968.
Phạm Thị Năm, Vĩnh Long, Quả phụ Cố ThS Lê Văn Minh. Tử trận năm 1974.
Thạch Thị So, Trà Vinh, Quả phụ Cố B2 Trần Văn Thanh. Tử trận năm 1968.
Phạm Thị Long, Lâm Ðồng, Quả phụ Cố NQ Vũ Ðình Quế. Tử trận năm 1974.
Tôn Nữ Thị Sinh, Thừa Thiên, Quả phụ Cố ÐU Hà Cảnh Thanh. Tử trận năm 1974.
Trịnh Thị Sự, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Thậm. Tử trận năm 1968.
Phạm Thị Mùi, Ðồng Nai, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Khắc Trận. Tử trận năm 1967.
Lê Thị Quán (Chính), Vĩnh Long, Quả phụ Cố B1 Lê Văn Mừng. Tử trận năm 1972.
Ðoàn Thị Di, Ðồng Nai, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Quý. Tử trận năm 1961.
Nguyễn Thị Trịch, Bình Thuận, Quả phụ Cố B1 Hoàng Tư. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Ngải, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS1 Phạm Huyên. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Hạnh, Thừa Thiên, Quả phụ Cố ThS Lê Ðình Dương. Tử trận năm 1967.
Ðặng Thị Khen, Long An, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Nhự. Tử trận năm 1970.
Lê Thị Diệp, Quảng Trị, Quả phụ Cố HS Nguyễn Ðình Thi. Tử trận năm 1970.
Quách Thị Chiếng, Tây Ninh, Quả phụ Cố ÐPQ Phan Thanh Toàn. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Thị Chiên, Tây Ninh, Quả phụ Cố TS Nguyễn Bá Tước. Tử trận năm 1967.
Ðỗ Thị Chút, Bình Ðịnh, Quả phụ Cố NQ Ðặng Thái Hùng. Tử trận năm 1975.
Phạm Thị Mới, Bến Tre, Quả phụ Cố B2 Trần Văn Nê. Tử trận năm 1968.
Phạm Thị Hai, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Trịnh Văn Tấn. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Thị Khiêm, Trà Vinh, Quả phụ Cố TS Trần Văn Công. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Thị Xuân, Cần Thơ, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Văn Ba. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Huệ, Bạc Liêu, Quả phụ Cố Ðặng Văn Bạch. Tử trận năm 1969.
Ðặng Thị Mối, Trà Vinh, Quả phụ Cố TS1 Lê Văn Cẩm. Tử trận năm 1975.
Hồ Thị E, Vĩnh Long, Quả phụ Cố Ðinh Văn Ðịnh. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Thị Bảy, Vĩnh Long, QP Cố B1 Nguyễn Văn Thơm. Tử trận năm 1974.
(Còn tiếp)



























































































