Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: [email protected]; [email protected]
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH
Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh
Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:
(Tính đến ngày 28 tháng 10, 2012)
Diên Dương Âu, Lancaster, PA $50
Bà Sáu (ÔB Lê Quang Minh), Garden Grove, CA $600 (để giúp hằng năm 5 TPB&QP)
Hội Ái Hữu K6 SQTB Thủ Ðức c/o Tam H. Vi, Garden Grove, CA $100
Anh Nguyễn c/o V. Nguyễn, San Leandro, CA $100
Hung M. Nguyễn & Chi D. Vũ, Richmond, TX $500
Tony & Rebecca Dương, Lake Forest, CA $100
Ðẹp T. Nguyễn, Wichita, KS $100
Trịnh Trác, Hayward, CA $100
Dinh T. Lê, Anaheim, CA $50
My H. Phan, Garden Grove, CA $20
Lam Trương, Torrance, CA $25
Thu Hằng Ðoàn, Alameda, CA $20
Hung Kim Huỳnh, Garden Grove, CA $40
Vị ẩn danh, Montreal, QB, CAN $250 (để giúp hằng năm 2 TPB, $120/người)
Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ 6:
Thao Lâm, Santa Ana, CA $100
Nguyễn Phan, Orange, CA $100
Le Hai Thai, Placentia, CA $100
Hieu Lâm, Garden Grove, CA $100
Lê Cung (Nga Tuy Thieu), Santa Ana, CA $100
Nhan Huỳnh, Westminster, CA $100
Tam T. Nguyễn, Westminster, CA $100
Mieng Ðào, Santa Ana, CA $100
My Cong Phan, Simi Valley, CA $100
Phu Nguyễn, Kansas City, MO $100
Huon Nguyễn, Palmdale, CA $300
Tri Nguyễn, San Jose, CA $100
Lương Kim Uyen, Fresno, CA $700 ($200 + $500)
Dung Nguyễn, San Jose, CA $100
Thu Anh Nguyễn, San Jose, CA $200
Viet X. Phan, San Jose, CA $100
Tuu V. Trần (Tran Sewing Co.), Fountain Valley, CA $100
Cam Le, Tustin, CA $100
Hao Phạm, Carson, CA $200
Loan Nguyễn, Alexandria, VA $100
Bich Nguyễn, Orlando, FL $100
Huong Nguyễn, Berlin, CT $200
Mai T. Dung, Norcross, GA $100
Huỳnh Hong Vũ. Allston, MA $100
De V. Lê, Syracuse, NY $200
Vo Linda (An Trần & Noel Trần), Garden Grove, CA $100
Tuyết Ðinh, Gilbert, AZ $200
Ðức Văn Nguyễn, Seattle, WA $100
Hong Nhung Nguyễn, Duluth, GA $100
Don Ngô, Haltom City, TX $100
Lan Phạm, Garden Grove, CA $100
Ngô Thinh & Lê Kim Chi, Garden Grove, CA $100
Phương Nhi Nguyễn & Tai Nguyễn, Garden Grove, CA $150 ($100 + $50)
Bao Quoc Phạm, Westminster, CA $100
Sam Nguyễn, Greenwood, IN $100
Nhieu Lê, Reseda, CA $100
Gia đình Phật tử Chúc Quy (Phu Trần), San Jose, CA $70
Thịnh Nguyễn, Falls Church, VA $100
Peter Kim Nguyễn, Saint Paul, MN $100
Ha Nguyễn, Saint Paul, MN $200
Tu Ðào, Huntington Beach, CA $100
Andy Bùi, Cathedral City, CA $100
Thai V. Nguyễn, Redlands, CA $100
Ðào Giang, Philadelphia, PA $100
Sanh Nguyễn, Santa Ana, CA $100
Anthony Vương & Diana Vương, Garden Grove, CA $100
Tammy Ðinh, Glendale, CA $100
Bong Nguyễn, Portland, OR $100
Tong Võ, Portland, OR $100
Lương Trần, San Lorenzo, CA $100
Phước Nguyễn, Fresno, CA $100
Nguyễn Bá Nha, Tacoma, WA $100
Vinh V. Lê, Chelmsford, MA $100
Tươi V. Huỳnh, Davie, FL $100
Truc Văn Nguyễn, San Jose, CA $100
Kinh V. Nguyễn, The Woodlands, TX $100
Lan Nguyễn (K27 SVSQ Trừ Bị Thủ Ðức), San Diego, CA $250 ($100,$100,$50)
Dat Danh Ðào, Anaheim, CA $100
Tình Thương Family (Aline Van Hoàng), Garden Grove, CA $100
Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:
Phan Văn Cần, Bà Rịa-Vũng Tàu, B2 ÐPQ Sq:261.773. Gãy chân trái.
Phạm Nhỏ, Bà Rịa-Vũng Tàu, B2 ÐPQ Sq:200.934. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Tiếng, Bà Rịa-Vũng Tàu, HS1 ÐPQ Sq:185.944. Gãy tay phải.
Trần Tỷ, Saigon, B2 TQLC Sq:134.818. Gãy chân phải.
Nguyễn Văn Ngân, Saigon, B2 CLQ Sq:326.118. Gãy chân phải.
Nguyễn Văn Trai, Saigon, HS CLQ Sq:119.013. Mù mắt phải.
Lê Văn Nho, Tiền Giang, ??? Gãy tay trái.
Ðoàn Hữu Tài, Saigon, ChU Sq:148.928. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Tiến, Saigon, B2 CLQ Sq:159.365. Cụt chân trái.
Phan Văn Chơn, Bến Tre, Sq:198.454. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Tấn, Long An, Sq:711.492. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Hưng, Long An, Sq:761.96?. Cụt tay trái.
Ðặng Văn Em, Tiền Giang, Sq:768.419. Mù mắt phải, mờ mắt trái.
Nguyễn Văn Chinh, Bến Tre, Sq:139.61?. Cụt chân phải.
Huỳnh Thanh Bằng, Bến Tre, Sq:67?.873. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Ðức, Tiền Giang, Sq:142.853. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Xe, Tiền Giang, Sq:000.42?. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Kiệt, Tiền Giang, Sq:001.403. Cụt chân trái.
Trần Văn Cầm, Long An, Sq:340.125. Cụt chân phải.
Bùi Văn Cự. Long An. Sq:804.124. Liệt chân trái.
Pêng Yuma, (Mên Sóc), Tiền Giang, Sq:66?.423. Gãy chân phải.
Vưu Danh Hạt,Tiền Giang, Sq:169. 3??. Liệt chân phải.
Lê Quang Trạch, Tiền Giang, Sq:403.915. Bị thương ở toàn thân.
Cao Văn Hai, Tiền Giang, Sq:450.759. Cụt chân trái. Cụt Ệ bàn chân phải.
Nguyễn Văn Hiệp, Bến Tre, Sq: 409.905. Cụt chân trái.
Lê Phước Tân, Tiền Giang, Sq: 004.065. Cụt chân trái.
Trần Hữu Trí, Bến Tre, Sq: 113.408. Gãy chân trái.
Quang Văn Miên, Bến Tre, Sq: 194.769. Cụt chân trái. Mù mắt phải.
Lê Tấn Tài, Bến Tre, Sq: 170.669. Cụt chân phải.
Huỳnh Văn Khỏe, Bến Tre, Sq: 198.032. Cụt chân trái. Gãy bàn tay phải.
Võ Văn Chặt, Bến Tre, Sq:778.911. Cụt chân trái.
Lê Văn Thành, Long An, Sq:118.384. Mù mắt phải. Bị thương ở đầu.
Trần Văn Niêm, Tiền Giang, Sq:001.495. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Bốn, Tiền Giang, Sq:102.673. Cụt chân trái.
Nguyễn Ngọc Anh, Tiền Giang, Sq:??0.068. Cụt chân trái.
Huỳnh Chơi, Khánh Hòa, Sq:400.686.???
Ðặng Minh Luân, Khánh Hòa, Sq:400.768. Gãy chân phải.
Phạm Mạnh, Ninh Thuận, Sq:357.729. Liệt bán thân trái. Bị thương ở sọ.
Nguyễn Lợi, Khánh Hòa, Sq:477.87?.???
Nguyễn Nhung, Khánh Hòa, Sq:201.803.Teo chân phải, tay co quắp.
Tạ Văn Tạnh, Bình Thuận, Sq:408.686. Cụt chân trái.
Nguyễn Ngọc, Bình Ðịnh, Sq:301.436. Cụt bàn chân trái.
Nguyễn Văn, Khánh Hòa, Sq:200.221. Cụt chân trái.
Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:
Trần Thị Tám, Bình Thuận, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Tôn. Tử trận năm 1970.
Huỳnh Thị Chín, Bình Thuận, Quả phụ Cố B1 Phan Sẻ. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Huệ, Saigon, Quả phụ Cố ÐU Trần Văn Lợi. Tử trận năm 19??
Lê Thị Phi, Vĩnh Long, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Văn Sói. Tử trận năm 1967.
Lê Thị Công, Ðồng Nai, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Thiêng. Tử trận năm 1967.
Nguyễn Thị Mum, Vĩnh Long, Quả phụ Cố HS1 Lê Văn Ðiền. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Danh, Saigon, Quả phụ Cố NQ Phạm Minh Châu. Tử trận năm 1974.
Mai Thị Tỵ, Dalat, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Lâu. Tử trận năm 1970.
Thái Thị Phấn, Vĩnh Long, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Văn Dốc. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Mua, Long An, Tổ phụ Cố NQ Phạm Văn Hai. Tử trận năm 1970.
Phạm Thị Ðiện, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Như Trương. Tử trận năm 1961.
Trần Thị Phần, Trà Vinh, Quả phụ Cố B2 Bùi Văn Ðạo. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Thanh, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS Phan Văn Kim. Tử trận năm 1972.
Phan Thị Ðễ, Vĩnh Long, Quả phụ Cố TS Lý Phi. Tử trận năm 1965.
Hứa Thị Thơ, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố ThS Nguyễn Văn Nhơn. Tử trận năm 1974.
Trương Thị Kiến, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tổ phụ Cố B2 Nguyễn Văn Chử. Tử trận năm 1972.
Huỳnh Thị Hiếu, Phú Yên, Tổ phụ Cố NQ Võ Lang. Tử trận năm 19 68.
Ðỗ Thị Phương (Sáu), Bình Ðịnh, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Minh Sơn. Tử trận năm 19 71.
Nguyễn (Ðinh) Thị Nữ, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố ThS1 Huỳnh A. Tử trận năm 19 72.
Phạm Thị Kim Oanh, Ðà Nẵng, Con Cố HS Phạm Văn Hườn. Tử trận năm 19 74.
Nguyễn Thị Tuyết, Saigon, Quả phụ Cố TrTá Cao Tấn Hạp. Từ trần năm 1978.
Nguyễn Thị Nhân, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Hữu Phước. Tử trận năm 1968.
Mai Thị Xuân Hương, Phú Yên, Quả phụ Cố B1 Trần Hữu Lý. Tử trận năm 1973.
Ðinh Thị Thê, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS1 Bùi Như Bích. Tử trận năm 1970.
Hoàng Thị Minh Diệu, Thừa Thiên, Quả phụ Cố TrU Hoàng Ðình Ðệ. Tử trận năm 1967.
Nguyễn Thị Gái, Huế, Quả phụ Cố HS Lê Văn Ðộ. Tử trận năm 1970.
Nguyễn Thị Ðơ, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS1 Trương Chồn. Tử trận năm 19??
Phan Thị Hai, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B1 Võ Văn Toàn. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thị Ngưu, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tổ phụ Cố NQ Phạm Văn Nam. Tử trận năm 197?
Hà Thị Luyện, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố HS Nguyễn Văn Quên. Từ trần năm 1979.
Trần Thị Ân, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Tư. Tử trận năm 1972.
Châu Thị Kê, Thừa Thiên, Quả phụ Cố TS Lê Hoành. Tử trận năm 1973.
Võ Thị Thanh, Khánh Hòa, Quả phụ Cố TU Phạm Mèo. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Mai, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố TS1 Trần Lợi. Tử trận năm 1972.
Trần Thị Nga, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Dần. Tử trận năm 1965.
Ngô Thị Xự, Thừa Thiên, Quả phụ Cố TS Trần Văn Lành. Tử trận năm 1969.
Dương Mỹ Dung, Cà Mau, Quả phụ Cố TU Phạm Hiếu Nghĩa. Tử trận năm 1967.
Trần Thị Tạo, Long An, Quả phụ Cố B2 Phan Thanh Xuân. Tử trận năm 1965.
Nguyễn Thị Vân, Khánh Hòa, Quả phụ Cố HS Nguyễn Chiến. Tử trận năm 1972.
Phạm Thị Tư, Vĩnh Long, Quả phụ Cố B1 Chung Văn Mười. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Mỹ, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố NQ Lê Quan Tịnh. Tử trận năm 1974.



























































































