Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: [email protected]; [email protected]
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH
Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh
Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:
(Tính đến ngày 8 tháng 4, 2012)
Minh Tiến Nguyễn, Los Angeles, CA $100
Tiền phúng điếu KQ Lê Hữu Hạnh, $1,350, gồm:
Kathie Ðào Lê, Cerritos, CA $1,150
Trâm Anh Phạm, Garden Grove, CA $100
Annie Phạm, Arcadia, CA $50
Lan Que Trương Nguyễn, Fountain Valley, CA $50
Lê Thuận, Houston, TX $100
Thien Ha Cao, Houston, TX $100
Cháu Ngọc M. Châu, Pompano Beach, FL $100
Dr. Hiep Le, Loma Linda, CA $100
Hoàng Nguyễn, Huntington Beach, CA $100
Ðào Thủy Nguyễn, Orange, CA $100
Kien Ðặng c/o Minh N. Ðặng, Fountain Valley, CA $100
Kim Thuy Trần, San Jose, CA $100
Anh Vũ, $50
Bà Bửu Tô c/o Kim Liên Tôn Nữ Công Huyền, Centerville, VA $200
Ra V. Ðặng, Riverside, CA $20
Tu Anh Le (Pretty Nails), Spokane Valley, WA $20
Ut Văn Le, Spokane Valley, WA $20
Stephen Ðặng, Houston, TX $30
Giau Nguyễn, Hanford, CA $50
Nguyễn Thị Ngọc Hội, Reseda, CA $40
Tina Võ, Westminster, CA $50
Lan T. Nghiem, Westminster, CA $50
Ðinh Nguyễn, Midway City, CA $20
Hien Le, Westminster, CA $20
Evy Thuy Le, San Jose, CA $20
Mau Hoàng, San Diego, CA $50
Vessel Day Spa, Paso Robles, CA $25
Minh Ðức Cao & Harrison Trần, Garden Grove, CA $30
Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ V:
Bà Nguyễn L. Phương, Mesa, AZ $50
Thiên, Gilbert, AZ $10
Bà Trần Nataline, Costa Mesa, CA $100
GÐ Washington State, Seattle, WA $1,000
ÔB. Ngô Dự, Garden Grove, CA $100
Top Nails Dana Point, CA $150
Trần Ngọc Minh, Victoria, CAN $100
Trần Huệ, Irvine, CA $100
Vị ẩn danh, $20
Hội San Diego, CA $500
Hội Arizona, Glendale, AZ $978
Hội OR Computer class, $730
Dương Nguyệt Diên, Silver Spring, MD $300
Le Dinh Joe, Fountain Valley, CA $100
Ô. Lý Steven, Garden Grove, CA $100
Phạm Quới, Murrieta, CA $100
ÔB. Trần H. Kim, Westminster, CA $50
Cô Ðặng Cao Thăng Helen, Huntington Beach, CA $200
Lê Anh Kim, San Diego, CA $50
Ưng Catherine, Midway City, CA $50
Bà Cựu ÐT Hồ Tân Nguyên, $200
ÔB. Cựu TrT Vũ Ngọc Thanh, $100
Ô. Nguyễn Hữu Ðức, Hawthorn, CA $50
Bà Nguyễn Xuân Thịnh, Hawthorn, CA $200
Hoa Trung Lập, Garden Grove, CA $500
Hội Phú & Anh Tuấn, $3,520
Lawndale Development, Santa Ana, CA $120
Center, Garden Grove, CA $100
Care West, Newport Beach, CA $100
Fancy Nails, Torrance, CA $100
P & D Inc., DBA Circle K., Costa Mesa, CA $100
ÔB. Trần T. Tân, Fountain Valley, CA $100
Nguyễn U Minh, Santa Ana, CA1z
Harbor Automotive, Inc., Garden Grove, CA $100
American Progress, Inc., Garden Grove, CA $100
ÔB. Hải Ân, Fountain Valley, CA $100
ÔB. Tóng Kê, Irvine, CA $100
Rehab. Clinic, Inc., Westminster, CA $200
Dũng Hữu Nguyễn Corp., Garden Grove, CA $500
Nguyễn Tuấn, $300
Professional Law Corp., Garden Grove, CA $500
Inc., Westminster, CA $1,000
Lee Jennifer, San Gabriel, CA $40
5/68 TÐ, San Jose, CA $60
Thanh Thủy BÐ Thiên Nga, $200
Lady Bell Clinic, Westminster, CA $200
Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:
Lê Ðình Sự, Tây Ninh, HS CLQ Sq:202.808. Cụt chân trái.
Trần Văn Tiến, Tây Ninh, B1 ÐPQ Sq:305.299. Liệt chân trái.
Lê Văn Chấn, Tây Ninh, HS CLQ Sq:159.476. Bị thương ở chân phải.
Lê Văn Lạc, Tây Ninh TS CLQ Sq:139.252. Bị thương ở đầu, tay, bụng.
Phan Lâm, Tây Ninh, HS Nhảy Dù Sq:830.152. Gãy tay phải.
Lê Hữu Hượt, Tây Ninh, ÐU ÐPQ Sq:134.527. Mù 1 mắt. Mờ 1 mắt.
Phạm Văn Luôi, Tây Ninh, B1 BÐQ Sq:478.947. MDVV 65%.
Nguyễn Minh Tư, Tây Ninh, B2 ÐPQ Sq:306.709. Cụt chân trái.
Phan Hiền Sỉ (Phòng), Tây Ninh, TS CLQ Sq:136.056. Cụt chân phải. Gãy chân trái.
Huỳnh Trung Anh, Tây Ninh, TS CLQ Sq:216.843.
Nguyễn Văn On, Tây Ninh, HS BÐQ Sq:138.439. Bị thương ở 2 tay.
Ðặng Văn Lưu, Tây Ninh, B1 ÐPQ Sq:346.012. Cụt chân trái.
Thái Thanh Mén, Tây Ninh, HS1 CLQ Sq:411.235. Gãy tay trái.
Dương Lý Thuận, Tây Ninh, NQ Sq:309.665. Cụt chân phải.
Lê Văn Lưởng, Tây Ninh, Sq:110.126. Bị thương ở đầu gối trái.
Nguyễn Văn Thông, Tây Ninh, B1 ÐPQ Sq:408.207. Cụt bàn chân trái.
Ðặng Thanh Tòng, Tây Ninh, NQ Sq:351.196 Cụt chân phải.
Hồ Văn Trảng, Tây Ninh, B1 ÐPQ Sq:246.034 Gãy chân phải.
Võ Bước, Tây Ninh, B1 ÐPQ Sq:410.016. Bị thương ở chân trái.
Nguyễn Văn Gòn, Tây Ninh, TS BÐQ Sq:132.932. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Phong, Tây Ninh, B2 ÐPQ Sq:424.993. Cụt bàn chân trái.
Nguyễn Văn Gồng, Tây Ninh, B2 CLQ Sq:109.246. Cụt các ngón chân phải.
Nguyễn Văn Cu, Tây Ninh, B2 CLQ Sq:??? Cụt chân phải.
Ngô Trường Vân, Tây Ninh, ÐU CLQ Sq:130.471. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Truyên, Tây Ninh, B2 CLQ Sq:804.089. Cụt chân phải.
Trần Văn Ðức, Tây Ninh, Biệt Kích. Cụt chân trái.
Ðặng Ðức Khánh, Tây Ninh, B2 CLQ Sq:183.578. MDVV 50%.
Phạm Kim Ngọc, Tây Ninh, B2 CLQ Sq:133.543. Bị thương ở chân trái.
Trà Văn Cảnh, Tây Ninh, NQ Sq:350.533. Liệt tay trái.
Lâm Vy Hướng, Tây Ninh, CSQG Sq:114.012. Cụt chân trái.
Ðỗ Văn Nhiên, Tây Ninh, BÐQ Sq:123.834. Cụt chân phải.
Lê Minh, Tây Ninh, NQ Sq:912.488. Cụt chân phải. Co rút tay trái.
Phan Thanh Phần, Tây Ninh, TS ÐPQ Sq:203.985. Cụt tay trái.
Trần Văn Út, Tây Ninh, B2 CLQ Sq:104.714. MDVV 30%.
Phan Công Tánh, Tây Ninh, HS Nhảy Dù Sq: 121.390. Mù mắt phải.
Nguyễn Văn Nói, Tây Ninh, TS CLQ Sq:104.976. Cụt chân phải.
Huỳnh Ðinh, Quảng Ngãi, B2 CLQ Sq:231.655. Gãy chân phải. Bị thương ở bụng.
Phạm Tấn Vinh, Quảng Ngãi, HS CLQ Sq:326.516. Cụt tay trái. Mù mắt trái.
Nguyễn Văn Hương, Quảng Ngãi, TS CLQ Sq:210.495. Cụt tay trái. Mù mắt trái..
Nguyễn Công Xước, Quảng Ngãi, NQ Sq:136.392. Cụt tay phải.
Ðỗ Trung, Quảng Ngãi, NQ Sq:125.094. Cụt chân phải.. Bị thương ở bụng.
Kiều Ngọc Thanh, Quảng Ngãi, NQ Sq:747.431. Cụt chân phải.
Ðào Duy Phước, Quảng Nam, NQ Sq:170.331. Cụt chân trái.
Nguyễn Khánh, Ðà Nẵng, B1 TQLC Sq:147.728. Bị thương ở chân trái.
Nguyễn Cao Phi, Quảng Nam, B2 CLQ Sq:212.063. Liệt tay trái. Bị thương ở hông trái.
Nguyễn Văn Lý, Khánh Hòa, TrU CLQ Sq:431.586. Cụt chân trái.
Trần Huyền Thanh, Saigon, TU CLQ Sq:193.603. Cụt tay trái.
Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:
Nguyễn Thị So, Tây Ninh, Mẹ của Cố TS Trần Văn Hiền. Tử trận năm 1974.
Bùi Thị Ðược, Saigon, Mẹ của Cố HS TQLC Lê Ngọc Thu. Tử trận năm 1972.
Phùng Thị Thành, Bà Rịa-Vũng Tàu, Mẹ của Cố TU Trần Thành Trung. Mất tích năm 1973.
Nguyễn Thị Trọng, Quả phụ Cố CLQ Nguyễn Liên. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Thị Trâm, Saigon Quả phụ Cố HS1 Trần Quang Cường. Tử trận năm 1974.
Huỳnh Thị Lâm, Khánh Hòa, Quả phụ Cố HS1 PB Nguyễn Bích. Tử trận năm 1973.
Lương Văn Hưng, Saigon, Con TPB ?? mất 1980.
Nguyễn Thị An, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố HS NQ Trần Thanh Xuân. Tử trận năm 1972.
Trần Thị Chứng, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố HS1 Võ Non. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Gòn, Bình Phước, Quả phụ Cố ThS1 BÐQ Nguyễn Văn Nhẫn. Tử trận năm 19??
Nguyễn Thị Út, Saigon, Quả phụ Cố HS Trần Tấn (Văn) Tạo. Tử trận năm 1968.
Ðoàn Thị Ngọc, Khánh Hòa, Quả phụ Cố Biệt Kích Phùn A Sáng. Từ trần năm 1996.
Văn Thị Thiện, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố HS1 Trần Văn Triệu. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Mật, Khánh Hòa, Tổ phụ Cố B2 Nguyễn Anh Hùng. Mất bệnh năm 1972.
Nguyễn Thị Kiều, Sóc Trăng, Quả phụ Cố NQ Trần Văn Nam. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Phi Hường, Khánh Hòa, Quả phụ Cố ThS Trần Văn Khiết. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Hằng, Saigon, Quả phụ Cố HS Võ Văn Nở. Tử trận năm 19??
Vũ Thị Sen, Ðồng Nai, Quả phụ Cố QN Lê Thế Suốt. Tử trận năm 19??
Nguyễn Thị Loát, Saigon, Quả phụ Cố ÐPQ Trần Ðình Trọng. Tử trận năm 1966.
Nguyễn Văn Mai, Vĩnh Long, Tổ phụ Cố B2 Nguyễn Văn Trương. Tử trận năm 1973.
Lê Văn Bé, Saigon, Tổ phụ Cố HS TQLC Lê Văn Hai. Tử trận năm 19??
Nguyễn Thị Nên, Saigon, Tổ phụ Cố B1 Nguyễn Văn Bé. Tử trận năm 1971.
Nguyễn Văn Phúc, Ðồng Nai, Tổ phụ Cố HS Nguyễn Văn Hạnh. Tử trận năm 1972.
Ðỗ Thị Xướng, Bình Thuận, Tổ phụ Cố B1 Trần Ðe. Tử trận năm 1970.
Nguyễn Thị Mai, Bình Thuận, Quả phụ Cố HS Nguyễn Trân. Tử trận năm 1968.
Võ Thị Bé, Ðồng Nai, Quả phụ Cố UVTT Trần Văn Vinh. Tử trận năm 1968.
Trần Thị Gái, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS Vũ Ðức Bảo. Tử trận năm 1974.
Trần Thị Khinh, Sóc Trăng, Quả phụ Cố TS CLQ Liêu Văn Nghi. Tử trận năm 1975.
Trần Thị Liêng, Tiền Giang, Quả phụ Cố HS Võ Văn Hoành. Tử trận năm 1970.
Nguyễn Thị Thanh, Trà Vinh, Tổ phụ Cố NQ Trần Văn Khoăn. Tử trận năm 1970.
Hoàng Thị Bình, Cần Thơ, Quả phụ Cố TS Vũ Văn Tinh. Tử trận năm 1970.
Lâm Thị Phiêu, Kiên Giang, Quả phụ Cố TS1 CLQ Huỳnh Quang Ðiệp. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Hà, Hậu Giang, Quả phụ Cố QN Nguyễn Văn Ðặng. Tử trận năm 1971.
Nguyễn Thị Mười, ??, Quả phụ Cố HS1 Phan Văn Lụa. Tử trận năm 1970.
Lê Thị Tuyết, Tiền Giang, Quả phụ Cố TrU KQ Nguyễn Ngọc Toản. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Thị Hiền, An Giang, Quả phụ Cố HS1 ÐPQ Bùi Lăng. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thị Xiếu, Vĩnh Long, Quả phụ Cố B1 Lê Văn Diệt. Tử trận năm 1970.
Nguyễn Thị Khen, Cần Thơ, Quả phụ Cố TS ÐPQ Tạ Văn Mun. Tử trận năm 1968.
Bùi Thị Hiên, Cần Thơ, Quả phụ Cố HS BÐQ Nguyễn Khắc Thiện. Mất tích năm 1972.
Nguyễn Thị E, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố CLQ ??. Tử trận năm 1969.

















































































