HỘI H.O. CŨU TRỢ TPB&QP/VNCH

 


HỘI H.O. CỨU TRỢ TPB&QP/VNCH


(Disabled Veterans and Widows Relief Association)


A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492


P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799


Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967


Email: [email protected]; [email protected]


Website: http://www.camonanhtb.com


Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH


 


Hải ngoại không quên tình chiến sĩ


Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh


 


Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:


(Tính đến ngày 15 tháng 7, 2012):


 


Văn Ðức Trần, San Antonio, TX $50


Anh Lân Trịnh, Cypress, CA $100


Anh V. Nguyễn, San Diego, CA $50


Bà Nguyễn Kim Lang, Santa Ana, CA $40


Cô Nguyễn Thị Ngọc Hội, Reseda, CA $50


Bà Nguyễn Thị Lựu, Reseda, CA $20


Thuật K. Ngô, Lakewood, CA $50


Cô Sương N. Võ, Dallas, TX $50


Út Văn Lê, Spokane Valley, WA $20


Tú Anh Lê (Pretty Nails #2054), Spokane Valley, WA $30


Cô Tươi Thị Phạm, Fairfax, VA $40


Thuy Thị Nguyễn, Cypress, TX $50


Loc Văn Nguyễn, Davenport, IA $30


Hai V. Lê, Port St. Lucie, FL $30


Andy Phan, Westminster, CA $50


Ðinh Nguyễn, Midway City, CA $20


 


Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ 6:


 


Hòa Thượng Thích Chơn Thành, Chùa Liên Hoa, Garden Grove, CA $500


ÔB. Trần Huỳnh Châu & Nha Sĩ Liên Hương, Orange, CA $1,000


Can Thanh Huỳnh, Denver, CO $200


Doan Vương Vũ, Huntington Beach, CA $100


Mr. Clayton Harris, San Diego, CA $100


Hai D. Nguyễn, Richmond, TX $200


Lê Thanh Hòa, Baldwin Park, CA $100


Vị Ẩn danh Massachussetts, c/o Khổng Thanh Hương, Rancho Santa Margarita, CA $150


Cô Chi Nguyễn, Glendale, AZ $100


Bà Bửu Tô c/o Kim Liên T. N. Công Huyền, Centerville, VA $200


Quy Thị Ðoàn, Arlington, VA $20


 


Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Thạch Sol, Sóc Trăng, B2 ÐPQ Sq:890.208. Cụt chân trái.


Nguyễn Thanh Mây, Vĩnh Long, B2 ÐPQ Sq:661.857. Cụt chân trái.


Võ Văn An, Trà Vinh, NQ Sq:M07.293. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Bé, Ðồng Tháp, B2 CLQ Sq:510.410. MDVV loại 2.


Nguyễn Phước Tường, Cần Thơ, B1 ÐPQ Sq:230.639. MDVV 80%.


Trần Công Ðào, Cần Thơ, TS ÐPQ Sq:732.102. MDVV 35%.


Chau Phinh, An Giang, HS ÐPQ Sq:051.346. Mù mắt phải. Gãy chân trái.


Chau Cọp, An Giang, CLQ Sq:511.807. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Phiên, Sóc Trăng, CLQ Sq:300.888. MDVV 50%.


Phan Phụ, Cần Thơ, TS1 CLQ Sq:094.555. Gãy chân phải.


Ha Văn Tiêu, An Giang, HS ÐPQ Sq:602.272. MDVV 65%.


Nguyễn Trọng Kim, An Giang, TS CLQ Sq:513.011. Bị thương ở trán, sọ.


Nguyễn Văn Có, Sóc Trăng, NQ Sq:496.578. Gãy chân phải.


Mai Văn Mau, Sóc Trăng, NQ Sq:820.283. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Sô, Sóc Trăng, NQ Sq:448.697. Cụt bàn chân phải.


Lâm Văn Thảo, Cần Thơ, ThS ÐPQ Sq:066.642. Cụt chân trái.


Nguyễn Văn Nhàn, Ðồng Tháp, B2 CLQ Sq:519.146. Cụt chân trái.


Trần Văn Lập, Kiên Giang, NQ Sq:442.353. Bị thương ở kháp người.


Lý Ngọc An, Sóc Trăng, B2 ÐPQ Sq:885.756. Gãy chân trái.


Quách Thôn Hỷ, Sóc Trăng, HS CLQ Sq:503.038. Gãy 2 chân. Bị thương ở cột sống.


Huỳnh Hên, Sóc Trăng, HS ÐPQ Sq:257.433. Liệt tay phải. Bị thương ở bụng.


Nguyễn Văn Thường, Trà Vinh, NQ Sq:483.018. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Của, Trà Vinh, B2 ÐPQ Sq:463.091. Gãy chân trái. Lao.


Châu Phong, Sóc Trăng, NQ Sq:909.683. Cụt chân trái.


Châu Văn Hữu, Vĩnh Long, HS ÐPQ Sq:508.628. Bị thương ở bàn chân phải.


Trần Văn Hóa, Vĩnh Long, NQ Sq:423.169. Bị thương ở bụng.


Phan Văn Ðời, An Giang, B2 ÐPQ Sq:765.238. Cụt chân trái. Lao.


Huỳnh Văn Hai, Trà Vinh, HS CLQ Sq:507.792. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Manh, Cà Mau, NQ Sq:917.021. Cụt tay phải.


Nguyễn Văn Tố, An Giang, B2 ÐPQ Sq:597.838. Gãy chân phải.


Lâm Văn Yên, Vĩnh Long, HS ÐPQ Sq:362.471. Bị thương ở bụng.


Nguyễn Văn Ðức, Trà Vinh, NQ Sq:421.685. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Bé, An Giang, B2 CLQ Sq:175.070. Cụt chân phải. Bị thương ở 2 chân.


Nguyễn Văn Sũng, Sóc Trăng, NQ Sq:455.502. Mù mắt trái.


Lê Văn Tôn, Trà Vinh, HS CLQ Sq:503.036. Liệt chân phải.


Phạm Văn Lập, Cần Thơ, ÐU ÐPQ Sq:181.397. Gãy chân trái, tay trái.


Nguyễn Văn Gắt, Vĩnh Long, B1 ÐPQ Sq:500.287. Bị thương ở hàm trái.


Thạch Sốc, Trà Vinh, B1 ÐPQ Sq:174.218. Cụt 1 chân.


Ðỗ Văn Nhì, Kiên Giang, B2 CLQ Sq:500.929. Bị thương ở đầu.


Nguyễn Văn Nghiệp, Trà Vinh, HS ÐPQ Sq:786.272. Cụt chân phải.


Phạm Ngọc Oanh, Cần Thơ, HS ÐPQ Sq:625.056. Cụt chân trái.


Trương Thanh Tùng, An Giang, TS CLQ Sq:513.221. Bị thương ở bụng.


Nguyễn Văn Kiệt, Long An, NQ Sq:340.311. Cụt tay phải.


Trần Văn Ðức, Cà Mau, HS CLQ Sq:500.952. Mù mắt phải.


Dương Văn Thái, Vĩnh Long, HS CLQ Sq:503.781. Gãy chân phải.


Tô Văn Thu, Kiên Giang, HS ÐPQ Sq:428.465. Cụt chân trái.


Bùi Ngọc Hưng, Ðồng Tháp, Biêt Kích. Gãy chân trái. Gãy tay phải.


Danh E (N.V.Hoanh), Kiên Giang, CLQ Sq: 506.736. Mờ 2 mắt.


Nguyễn Văn Viễn, Vĩnh Long, TS CLQ Sq: 195.656. Gãy tay trái.


Lê Tấn Lực, An Giang, HS CLQ Sq:774.124. Cụt chân trái.


Bùi Văn Thâm, An Giang, HS1 BÐQ Sq:304.161. Bị thương ở mông, chân trái.


Lê Văn Năm, Cần Thơ, TS CLQ Sq:100.370. Gãy chân trái.


Phan Văn Hai, Cần Thơ, B1 ÐPQ Sq:284.314. Cụt chân trái.


Lê Văn Luông, Hậu Giang, TS CLQ Sq:500.962. Liệt tay trái.


Phạm Văn Truyền, An Giang, CLQ Sq:207.746. Cụt tay phải.


 


Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Nguyễn Thị Thanh, Cần Thơ, Quả phụ Cố HS1 Lê Hồng Lực. Tử trận năm 1973.


Hồ Thị Chuột, Ðồng Nai, Quả phụ Cố HS Phạm Ca. Tử trận năm 1965.


Nguyễn Thị Sen, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố HS Ðỗ Văn Phú. Tử trận năm 1973.


Lâm Thị Chính, Bạc Liêu, Quả phụ Cố HS1 Lê Văn Út. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Lan, Quảng Ngãi, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Trang. Tử trận năm 1973.


Ðinh Văn Khải, Long An, Tổ phụ Cố B2 Ðinh Văn Xon. Tử trận năm 1970.


Khả Thị Hà, Vĩnh Long, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Thền. Tử trận năm 1969.


Trần Thị Ðẩu, Tây Ninh, Quả phụ Cố B1 Trần Văn Hoàn. Tử trận năm 1972.


Hoàng Thị Giáo, Bình Dương, Quả phụ Cố TS Lê Ðăng Công. Tử trận năm 1970.


Trần Thị Quế, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố B1 Trần Ðiềm. Tử trận năm 1968.


Lưu Thị Kim Oanh, Vĩnh Long, Quả phụ Cố ÐU Ðặng Thanh Sơn. Tử trận năm 1968.


Nguyễn Thị Bé, Tiền Giang, Quả phụ Cố TS Trần Văn Hoàn. Tử trận năm 1972.


Hoàng Thị Hồng, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố TS Nguyễn Quang. Tử trận năm 1975.


Lê Thị Nỗi, Vĩnh Long, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Tới. Từ trần năm 2003.


Trần Thị Rang, Hậu Giang, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Nhường. Tử trận năm 1966.


Phạm Thị Dẩu, Vĩnh Long, Quả phụ Cố HS Nguyễn Văn Xinh. Tử trận năm 1963.


Nguyễn Thị Thảo, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Văn Hai. Tử trận năm 1973.


Trần Thị Bân, An Giang, Quả phụ Cố HS Trương Văn Khiết. Tử trận năm 1968.


Nguyễn Thị Mậu, Cần Thơ, Quả phụ Cố B2 Phạm Ðức Quý. Tử trận năm 1963.


Phan Thị Thu, Daklak, Quả phụ Cố ThS Trần Vinh. Tử trận năm 1974.


Nguyễn Thị Lợi, Vĩnh Long, Quả phụ Cố TS Nguyễn Sơn Hà, Tử trận năm 1969.


Phan Thị Nghi, Vĩnh Long, Tổ phụ Cố HS1 Nguyễn Văn Ruộng. Tử trận năm 1974.


Nguyễn Thị Hai, Ðồng Nai, Quả phụ Cố NQ TrầnThu Bảo. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Ðẹp. An Giang, Quả phụ Cố HS1 Dương Văn Thắng. Tử trận năm 1968.


Nguyễn Thị Ðèo, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Trần Văn Cả. Tử trận năm 1967.


Phạm Thị Cúc, Saigon, Quả phụ Cố ChTg Trần Văn Hai. Tuẫn tiết năm 1975.


Ngô Thị Hường, Quảng Nam, Quả phụ Cố HS Nguyễn Quế. Tử trận năm 1967.


Ðặng Thị Khuyên, Saigon, Quả phụ Cố HS Nguyễn Văn Sơn (mù). Từ trần năm 1986.


Phạm Thị Nga, Lâm Ðồng, Quả phụ Cố NQ Hà Văn Ðường. Tử trận năm 1968.


Tạ Thị Cảnh, Saigon, Quả phụ Cố ThT Mai Ngọc Hưng. Tử trận năm 1972.


Ðặng Thị Mẫn, Bến Tre, Quả phụ Cố HS Cao Văn Em. Tử trận năm 1971.


Cao Thị Thương, Bình Thuận, Quả phụ Cố TS Huỳnh Văn Xi. Tử trận năm 1972.


Trần Thị Phụng, An Giang, Quả phụ Cố ÐU Trương Văn Tiễn. Từ trần năm 1976.


Phạm Thị Tuyết, Bình Thuận, Quả phụ Cố HS1 Mai Chín. Tử trận năm 1971.


Huỳnh Thị Cải, Bình Thuận, Quả phụ Cố B1 Lê Văn Diện. Tử trận năm 1960.


Lưu Thị Lười, Khánh Hòa, Quả phụ Cố ÐPQ Nguyễn Chơn. Tử trận năm 1974.


Nguyễn Thị Cái, Bình Thuận, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Xin. Tử trận năm 1964.


Nguyễn Thị Ðính, Bình Thuận, Quả phụ Cố TS Lê Văn Lùn. Tử trận năm 1971.


Tăng Thị Gia Kỳ, Bình Thuận, Quả phụ Cố ÐT Ðàm Văn Quí. Tử trận năm 1968.


Nguyễn Thị Hoàng, Quảng Nam, Quả phụ Cố TU Nguyễn Văn Viên. Tử trận năm 1971.


Nguyễn Thị Ngọc Liễu, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố TrU Phạm Văn Minh. Tử trận năm 1970.


Lê Thị Giảng, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Phạm Công Ân. Tử trận năm 1971.


Mai Thị Cam, Bình Thuận, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Trợ. Tử trận năm 1968.


Dương Thị Phấn, Sóc Trăng, Quả phụ Cố TS Trần Xước Hải. Tử trận năm 1969.


Nguyễn Thị Hương, Quảng Nam, Quả phụ Cố TU Nguyễn Nhật trình. Tử trận năm 1971.


Lê Thị Phấn, Vĩnh Long, Quả phụ Cố TrU Nguyễn Hữu Cầu. Tử trận năm 1969.


Nguyễn Thị Nết, Bình Thuận, Quả phụ Cố TS Trần Ngay. Tử trận năm 1964.


Nguyễn Thị Phương Thủy, Cần Thơ, Con Cố TS Nguyễn Văn Cầu. Tử trận năm 1970.


Trương Thị Mạnh, Sóc Trăng, Quả phụ Cố TS1 Hồ Văn Thuận. Tử trận năm 1969.


Nguyễn Thị Màu, Vĩnh Long, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Hữu Nguyên. Tử trận năm 1971.


Trần Thị Hường, Huế, Quả phụ Cố ThS Nguyễn Sanh. Tử trận năm 1974.


Lê Thị Huynh, Long An, Quả phụ Cố B1 Trương Văn Huấn. Tử trận năm 1970.


Trần Thị Hai, Vĩnh Long, Tổ phụ Cố B2 Lê Văn Bé, Tử trận năm 1969.


Huỳnh Thị Sữa, Trà Vinh, Quả phụ Cố HS Ngô Văn Xã. Tử trận năm 1969.


Nguyễn Thị Ba, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS1 Phạm Lựu. Tử trận năm 1968.


Lê Thị Sóc, Quảng Trị, Quả phụ Cố TS Hồ Bảo. Tử trận năm 1967.


Nguyễn Thị Chót, Thừa Thiên, Quả phụ Cố TS1 Trương Bưởi. Tử trận năm 1972.


Hoàng Thị Huyền, Bình Thuận, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Tài. Tử trận năm 1974.


Lương Thị Ý, An Giang, Quả phụ Cố B1 Lê Văn Bền. Tử trận năm 1970.


Nguyễn Thị Huệ, Bình Thuận, Quả phụ Cố TS Nguyễn Long. Tử trận năm 1969.


Thái Thị Soạn, Bình Thuận, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Rỡ. Tử trận năm 1966.


Mai Thị Biền, Bình Thuận, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Thọ. Tử trận năm 1970.


Phùng Thị Thê, Bình Thuận, Quả phụ Cố TS1 ÐPQ Trần Nên. Tử trận năm 1970.


Nguyễn Thị Thanh Lộc, Saigon, Quả phụ Cố ThTá KQ Trương Phùng. Tử trận năm 1975.


Bùi Thị Son, Ðồng Nai, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Văn Hạnh. Tử trận năm 1969.


Nguyễn Thị Tuyết, Cần Thơ, Quả phụ Cố TU Phạm Văn Sang. Từ trần năm 1977.

play-rounded-fill

MỚI CẬP NHẬT