Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: [email protected]; [email protected]
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH
Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh
Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:
(Tính đến ngày 24 tháng 2, 2013)
Huỳnh Quế Chi, Los Angeles, CA $500
Rose Ngô, El Cerrito, CA $100
Nguyễn family, Sunnyvale, CA $100
Hà Công, Rochester, NY $50
Linh H. Lê, Irving, TX $400
Bà Vũ Văn Hồng, Grapeville, TX $1,734 (để giúp 17 TPB)
Hong Sơn Lâm, Arlington, TX $300
Qui Nguyễn, Seattle, WA $100
Anh Lê, Clute, TX $50
Thăng Lê c/o Kim L. Thái, S. Seattle, WA $300
Ðôn Cao (Wealthy Investments Inc.), Pearland, TX $500
Lưu Nguyễn, Santa Ana, CA $100
Kim Thuy Trần, San Jose, CA $100
Kim Nguyễn, Santa Ana, CA $100
Triển Ðặng, Westminster, CA $100
Phương Huỳnh, Portland, OR $100
Thu & Ngọc Hung Lý, Westminster, CA $30
Hoàng Ð. An, Midlothian, VA $40
Phong Nguyễn, Allentown, PA $30
Phạm Hoạt, Fountain Valley, CA $20
Wessel Day Spa, Paso Robles, CA $25
Ðào Trần Lê, Pittsburg, CA $25
Thuan Dương, Houston, TX $5
(còn tiếp)
Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ 6:
Trần Quý Tằng c/o Trần Vệ, Costa Mesa, CA $50
Nguyễn Hữu Tào, Fountain Valley, CA $50
Thu H. Trần, Chamblee, GA $100
Nguyễn Ngọc Diệp Audrey, Fountain Valley, CA $100
Bùi Paul, Huntington Beach, CA $300
Ánh Hồng Restaurant, Garden Grove, CA $500
Khúc T. Kiên, Virginia, VA $50
ÔB. Nguyễn Thanh Tài K.29 TVBQGVN $60
Ô. Hà Thúc Trinh, Georgia, GA $100
Ô. Hồ Văn Hoa, Georgia, GA $100
Bà Nguyễn Thị Như Sau, Lawrenceville, GA $50
Nguyễn Vinh Hằng, Atlanta, GA $50
Hội Cao Niên Mississauga, Ontario, CAN1z
Mai Kim Thanh, Midway City, CA $20
Ô. Lê Văn Trước K. 15 TVBQGVN $200
Cựu ThTg Nguyễn Khắc Bình, San Jose, CA $100
Ô. Trần Ðắc Chí, Oceanside, CA $400
Tổng Hội CSQG Westminster, CA $300 (2 lần)
GÐ Hồ Văn Quang, Westminster, CA $100
GÐ Hồ Văn Quang, Garden Grove, CA $100
Tổng Hội CSQG Westminster, CA $1,730
Tổng Hội Cựu SVSQ TVBQGVN ???
ÔB. Lê Quang Liên, Houston, TX $20
Hà Sơn, Tucson, AZ $20
Nguyễn Khia, Spokane, WA $20
ÔB. Nguyễn Chấn, Aloha, OR $20
ÔB. Lê Tấn Tài, San Jose, CA $20
Trần Xuân Quý K. 20 TVBQGVN $20
Ðoàn Minh Phương, Albuquerque, NM $20
ÔB. Vương M. Long, Everett, WA $20
ÔB. Quách Thương, Anaheim, CA $30
Trương Ngọc Toàn, San Jose, CA $30
ÔB. Lê Thanh Phong, K. 20, San Jose, CA $30
ÔB. Hoàng Văn Ngọc K.20, Stanton, CA $30
Ô Trần Ðông Hưng, Costa Mesa, CA $30
ÔB. Nguyễn Văn Khoa, Houston, TX $30
ÔB. Phạm Tuấn, San Jose, CA $50
O. Nguyễn V. Biên, San Ramon, CA $50
ÔB. Nguyễn P. Christopher, $50
ÔB. Huỳnh Bá An, Newnan, GA $50
Nguyễn Chánh, Westminster, CA $50
ÔB. Bùi V. Thương, Sarasota, FL $50
Ô. Lê Hai, San Jose, CA $50
Nguyễn Joseph, Houston, TX $50
Vũ Anh, San Jose, CA $50
ÔB. Phạm Cang, Des Moines, IA $50
Mẹ của Lê Tấn Tài K.20, San Jose, CA $50
ÔB. Nguyễn D. Phương, Monterey Park, CA $50
ÔB. Nguyễn Hữu Mạnh, Costa Mesa, CA $50
ÔB. Trương Văn, Kirkland, WA $50
ÔB. Trần Tấn Phát, Seattle, WA $80
Ô. Tô Cao Anh, Laveen, AZ $100
(còn tiếp)
Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:
Phan Văn Lộc, Saigon, CLQ Sq:156.691. Cụt chân phải. Mờ 2 mắt.
Trần Châu Quảng, Saigon, B2 CLQ Sq:133.021. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Gát, Saigon, HS CLQ Sq:194.995. Liệt chân phải. Bị thương ở sọ.
Phạm Bộ, Saigon, HS Nhảy Dù Sq:135/619. Cụt 2 chân.
Trương Ngọc Non, Saigon, B1 BÐQ Sq:208.619. Cụt 2 chân.
Phan Văn Chính, Saigon HS CLQ 131.511. Cụt 2 chân.
Tạ Văn Nghị, Saigon, B2 Nhảy Dù Sq:300.685. Mù mắt trái, mờ mắt phải.
Ðặng Mau, Saigon, TS CLQ Sq:104.709. Gãy 2 chân. Gãy tay phải.
Ðặng Tâm, Saigon, TrU LLÐB Sq:413.855. Liệt 2 chân.
Phan Văn Tám, Saigon, B1 CLQ Sq:189.388. Mù 2 mắt.
Trần Ngọc Ðời, Saigon, B2 CLQ Sq:191.261. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Sơn, Saigon, B2 CLQ Sq:141.456. Mù mắt phải. Cụt bàn tay phải.
Huỳnh Hồng, Saigon, HS CLQ Sq:155.760. Cụt chân trái. Cụt tay phải.
Phan Duy Văn, Saigon, ChU CLQ Sq:143.871. Bị thần kinh.
Thái Văn Thơm, Kiên Giang, ÐPQ Sq:282.489. Cụt 2 tay. Mù 2 mắt.
Phạm Văn Liên, Bến Tre, NQ Sq:998.999. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Sơn, Ðồng Nai, HS1 Sq:151.388. Bị thương ở bụng.
Vũ Thế Học, Biên Hòa, Sq:519.424. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Ðực, Vĩnh Long, HS ÐPQ Sq:526.552. Mù mắt phải. Cụt tay trái.
Trần Văn Châu, Cần Thơ, HS BÐQ Sq:520.549. Cụt 2 bàn tay.
Nguyễn Văn Bồi, Hậu Giang, NQ Mù 2 mắt.
Viên Văn Ðức, Kiên Giang, HS CLQ Sq:514.883. Liệt bán thân trái.
Hoàng Thái Hòa, Cần Thơ, TU ÐPQ Sq:149.092. Gãy 2 chân. Mờ 2 mắt.
Trần Văn Tôn, Kiên Giang, HS1 CLQ Sq:104.676. Liệt chân phải. Cụt bàn chân trái.
Nguyễn Thái Hùng, Saigon, HS CLQ Sq:568.086. Cụt 2 chân.
Huỳnh Thanh Bình, An Giang, NQ Sq:825.795. Cụt 2 tay. Mù mắt phải.
Kim Done, Trà Vinh, HS ÐPQ Sq:312.423. Liệt 2 chân.
Trương Thanh Dũng, Quảng Nam, HS CLQ Sq:209.638. Cụt 2 chân.
Lê Lập, Thừa Thiên, HS CLQ Sq:206.626. Mù 2 mắt.
Nguyễn Phùng, Thừa Thiên, NQ Sq:108.842. Cụt 2 tay. Mù mắt trái.
Hoàng Nhơn, Thừa Thiên, B1 Thiết Giáp Sq:215.549. Mù 2 mắt.
Nguyễn Văn Viên, Thừa Thiên, HS CLQ Sq:204.289. Cụt chân trái. Gãy chân phải.
Nguyễn Tấn Lương, Thừa Thiên, CSQG Mù 2 mắt. Cụt 2 tay.
Lê Phước Lộc, Thừa Thiên, NQ Sq:153.936. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Ngôn, Thừa Thiên, HS1 CLQ Sq:202.763. Cụt 2 chân.
Võ Công Ðường, Quảng Trị, TS CLQ Sq:204.071. Cụt 2 chân.
Nguyễn Văn Ðạt, Thừa Thiên, TS Thiết Giáp, Sq:207.052. Cụt chân trái. Gãy chân phải.
Võ Văn Tánh, Thừa Thiên, B1 CLQ Sq:200.600. Mù 2 mắt.
Lương Quý, Thừa Thiên, HS CLQ Sq:163.368. Cụt 2 chân.
Vĩnh Minh, Huế, ChU BÐQ Sq:213.694. Cụt 2 chân.
Ðoàn Ðình Hồng, Daklak, ChU CLQ Sq:213.203. Cụt 2 chân.
Bùi Văn Thanh, Lâm Ðồng, B1 TQLC Sq:108.855. Gãy chân phải. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Toàn, Daklak, ChU CLQ Sq:425.623. Liệt toàn thân.
Lê Văn Tiện, Daklak, B1 ÐPQ Sq:400.015. Liệt 2 chân. (Còn tiếp)
Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:
Nguyễn Thị Lệ, Bình Thuận, Quả phụ Cố HS1 BÐQ Nguyễn Văn Nhâm. Tử trận năm 1972.
Trần Thị Thiệt, Sóc Trăng, Quả phụ Cố HS Châu Thế Khải. Bị bắt tù binh năm 1970.
Lê Thị Phụng, Tiền Giang, Quả phụ Cố NQ Chung Ðình. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Thị Mua, Long An, Quả phụ Cố NQ Phạm Văn Ðề. Tử trận năm 1965.
Ðoàn Thị Tám, Long An, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Bảy. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thị Phuôi, Tây Ninh, Quả phụ Cố NQ Lê Văn Bảy. Tử trận năm 1968.
Trần Thị Lục, Tây Ninh, Quả phụ Cố HS Nguyễn Văn Ðộ. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Hoa, Tây Ninh, Quả phụ Cố B2 ÐPQ Nguyễn Văn Vĩnh. Tử trận năm 1962.
Phan Thị Chúc, Tây Ninh,Quả phụ Cố NQ Ðỗ Văn Hà. Tử trận năm 1968.
Hồ Thị Phôi, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố HS Lê Văn Ðiều. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Kim Phục, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố B2 ÐPQ Nguyễn Văn Kiểm. Tử trận năm 1967.
Trần Thị Ði, Quảng Nam, Quả phụ Cố HS1 ÐPQ Trương Văn Ba. Tử trận năm 1972.
Võ Thị Hữu, Khánh Hòa, Quả phụ Cố Tử sĩ Lê Tấn Sơn. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Luống, Quảng Ngãi, Tổ phụ Cố B1 ÐPQ Lê Trung Lợi. Tử trận năm 1971.
Ðặng Thị Quốc, Quảng Nam, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Giỡn. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Ðiền, Long An, Quả phụ Cố TU Nguyễn Hữu Chạy. Tử trận năm 1968.
Lê Thị Ngà, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Ðông. Tử trận năm 1967.
Khổng Thị Khi, Saigon, Quả phụ Cố ChU Vy Văn Sâm. Tử trận năm 1970.
Ðặng Thị Thảo, Bà Rịa, Quả phụ Cố CS Phạm Mạnh. TPB. Mất trước năm 1975.
Võ Thị Ðáp, Tiền Giang, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Sáu. Tử trận năm 1968.
Ðặng Thị Thê, Phú Yên, Quả phụ Cố TS Nguyễn Kính. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Chính, Vĩnh Long, Quả phụ Cố CLQ Phan Văn Hai. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Thân, Bình Thuận, Quả phụ Cố HS Nguyễn Tôn. Tử trận năm 1969.
Võ Thị Huối, Tiền Giang, Quả phụ Cố Tử sĩ Ngô Văn Năm. Tử trận năm 1971.
Huỳnh Thị Kiểm, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố HS Ngô Văn Ðiểm. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Dồ, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố NQ Trần Chơn. Tử trận năm 1968.
Hà Thị Sáu, Vũng Tàu, Quả phụ Cố HS BÐQ Ðặng Thành Xong. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Thị Diêm, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B2 CLQ Ðào Ðoái. Tử trận năm 1966.
Lê Thị Gái, Quảng Trị, Quả phụ Cố Tử sĩ Trương Văn Ðiểm. Tử trận năm 1968.
Trương Thị Dễ, Sóc Trăng, Quả phụ Cố Tử sĩ Nguyễn Văn Mực. Tử trận năm 1972.
Ðỗ Ngọc Vân, Saigon, Quả phụ Cố TrU Nguyễn Văn Ðức. Mất tích năm 1974.
Trần Thị Quýt, Thừa Thiên, Quả phụ Cố NQ Phan Ðình Yêm. Tử trận năm 1966.
Nguyễn Thị Xí, Bình Thuận, Quả phụ Cố B1 ÐPQ Nguyễn Văn Trớt. Tử trận năm 1970.
Lê Thị Huấn, Quảng Trị, Quả phụ Cố TS CLQ Ðỗ Thiên Ðại. Tử trận năm 1972.
Lê Thị Cầm, Quảng Trị, Quả phụ Cố ??? Tử trận năm 1966.
Ðỗ Thị Thanh, Vĩnh Long, Quả phụ Cố B2 ÐPQ Trương Văn Tý. Tử trận năm 1972.
Ngô Thị Sảnh, Tiền Giang, Quả phụ Cố Xã trưởng Nguyễn Văn Dưa. Tử trận năm 1971.
Nguyễn Thị Chóc, Tiền Giang, Quả phụ Cố NQ Lê Văn Bảy. Tử trận năm 1965.
Nguyễn Thị Vẹn, Long An, Quả phụ Cố HS1 ÐPQ Nguyễn Văn Hương. Tử trận năm 1972.
Trần Thị Lợi, Saigon, Quả phụ Cố ChU Nguyễn An Dân. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Bé Ba, Tiền Giang, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Phụng. Tử trận năm 1974.
Lê Thị Hường, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B2 Phạm Lại. Tử thương năm 1969.
Bùi Thị Lang, Bình Ðịnh, Quả phụ Cố B2 CLQ Nguyễn Ngọc Dũng. Tử trận 1970.
(Còn tiếp)



























































































