Danh sách ân nhân

 


Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH


(Disabled Veterans and Widows Relief Association)


A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492


P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799


Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967


Email: [email protected]; [email protected]


Website: http://www.camonanhtb.com


Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH


 


Hải ngoại không quên tình chiến sĩ


Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh


 


Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội (tính đến ngày 22-07-2012):


 


Giàu Nguyễn, Hanford, CA $50


Thu & Ngọc Hưng Lý, Westminster, CA $30


Anh Trần, Melville, NY $50


Bà Thanh Huờn, San Jose, CA $20


Phạm Hoạt, Fountain Valley, CA $20


Thuan Dương, Houston, TX $5


Hai Sơn Phạm, Garden Grove, CA $28 (tiền lượm lon)


Minh Ðức Cao & Harrison Trần, Garden Grove, CA $30


 


Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ 6:


 


Xe đò Hoàng, Fountain Valley, CA $1,000


Michelle Nga Nguyễn c/o Nguyễn Thị Hoàng, $50


Cô Mimi Lê, Irvine, CA $500


Việt Thị Mai, Bell, CA $100


OB. Ẩn & Ngữ, Garden Grove, CA $100


Frank Diep, Rosemead, CA $50


Nương Ðinh, Anaheim, CA $100


Huỳnh Quế Chi, Los Angels, CA $500


Anna Hanh Nguyễn, Fountain Valley, CA $100


L. Do (Ortega Therapy Day Spa, Inc.), Irvine, CA $500


Khanh T. Phung, Anaheim, CA $300


Ann T. Phung, Anaheim, CA $200


Cao Phú Huy, Thornbury, Australia AU$300


OB. Hồ Minh Xuân & Ngọc Hiếu, Garden Grove, CA $100


Thoại Thị Lê, Santa Ana, CA $100


Mai T. Nguyễn, Huntington Beach, CA $100


Bùi Xuân Thọ, Baltimore, MD $200


Nguyễn Văn Khôi & Thân Hữu, Victorville, CA $200


Hội Cựu QN Kansas City, MO và phụ cận, c/o O. Trần Xuân Tiến,Grandview, MO $1,200


OB. Tuyen X. Lý, Westminster, CA $500


Liên Chi Trần, Santa Ana, CA $500


Phi Ðoàn 116 SÐ4KQ, c/o Nghi Lê, San Diego, CA $200


KQ Lê Văn Sùng, c/o Nghi Lê, San Diego, CA $200


Minh Quách, Diamond Bar, CA $200 (hồi hướng công đức hương hồn Cụ Ông Phạm Tú)


Kim Hà T. Lê, Portland, OR $200


Kim Loan Thị Huỳnh, Tucson, AZ $200


Khoanh Thạch, Philadelphia, PA $100


Cựu ÐT Nguyễn Khoa Ðiềm, Westminster, CA $100


Dật Quang Trần, Morrow, GA $100


Trung Hieu Nguyễn, Glendale, CA $100


Nhựt Lương, Garden Grove, CA $100 (kèm thêm thư muốn giúp 1 gia đình TPB và 2 TPB nữa)


Oanh Trần, Buffalo, NY $50


Thuy Trịnh, Garden Grove, CA $50


Phước Q. Nhân, Phoenix, AZ $50


Ky Nguyễn, Westminster, CA$60


Chân Nguyễn, Huntington Beach, CA $20 (không lấy vé)


Hạnh Nguyễn, Orange, CA $50


Canh Trần, McCordsville, IN $50


Bác Sĩ Trịnh Ngọc Bùi, Yorba Linda, CA $500


Bradley Ðức Phạm, Dayton, OH $50


Le Dau, Dorchester, MA $20


 


Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Nguyễn Văn Giấn, An Giang, BÐQ Sq: 405.678.


Co rút 2 tay.


Nguyễn Tấn Ðức, An Giang, B2 CLQ Sq:515.771. MDVV loại 2.


Nguyễn Văn Ðeo, Kiên Giang, CLQ Sq:155.336. Mù mắt phải.


Nguyễn Văn Hiền, Vĩnh Long, ÐPQ Sq:737.710. Cụt chân trái. Co rút tay trái.


Nguyễn Văn Giấy, Trà Vinh, B1 CLQ Sq:501.942. Cụt chân phải.


Phạm Văn Ngô, Cần Thơ, B2 CLQ Sq:508.428. Cụt tay phải. Gãy tay trái.


Nguyễn Hoàng Vân, An Giang, HS1 ÐPQ Sq:314.432. Mù mắt trái. Mờ mắt phải.


Nguyễn Ngọc Quang, An Giang, CSQG Sq:1937. Liệt chân trái.


Huỳnh Văn Vọng, An Giang, TS ÐPQ Sq:101.483. MDVV 50%.


Trần Văn Hết, An Giang, B2 CLQ Sq:514.755. MDVV số 2.


Nguyễn Văn Công, An Giang, BKQ Cụt chân phải.


Hồ Nhựt Hạ, Ðồng Tháp, NQ Sq:802.751. Cụt chân phải.


Vương Khánh Long, Trà Vinh, HS ÐPQ Sq:498.145. Cụt chân phải.


Lê Hữu Thành, Vĩnh Long, NQ Sq:479.633. Cụt chân trái.


Phan Văn Nở, An Giang, HS ÐPQ Sq:338.066. MDVV.


Nguyễn Tấn Thành, Vĩnh Long, B2 CLQ Sq: 501.678. MDVV số 2.


Trần Văn Sang, An Giang, B2 ÐPQ Sq: 579.887. Gãy 2 chân.


Phạm Văn Gấm, Ðồng Tháp, HS1 CLQ Sq: 503.144. MDVV 60%.


Lê Văn Sang, Cần Thơ, HS CLQ Sq: 501.087. Cụt chân trái.


Hồ Văn Tiến, An Giang, B1 CLQ Sq: 141.884. Cụt chân trái.


Nguyễn Văn Mai, An Giang, B2 ÐPQ Sq: 856.488. Bị thương nặng ở đầu.


Nguyễn Tiến Lành, Cần Thơ, HS CLQ Sq:137.397. MDVV 20%.


Nguyễn Chí Linh, An Giang, TS ÐPQ Sq:314.013. Gãy tay phải.


Tào Lài Lý, Sóc Trăng, TS CLQ Sq:500.627. Bị thương ở đầu.


Nguyễn Ngọc Ngà, Sóc Trăng, ÐPQ Sq:252.960. MDVV 35%.


Nguyễn Văn Báu, An Giang, HS ÐPQ Sq:391.760. Cụt chân trái.


Nguyễn Văn Nghĩa, Bạc Liêu, B1 CLQ Sq:170.905. Bị thương ở mặt.


Lưu Cốc, Kiên Giang, CLQ Liệt tay trái. Bị thương ở bụng và chân.


Vũ Văn Thúy, Cần Thơ, NQ Sq:320.742. MDVV 30%.


Nguyễn Văn Thêm, Kiên Giang, HS ÐPQ Sq:208.000. Gãy chân trái. Gãy tay phải.


Khưu Che, Kiên Giang, HS1 CLQ Sq:183.235. Cụt tay phải.


Lê Quang Long, An Giang, B2 CLQ Sq:515.747. Bị thương ở bụng,


Lê Văn Pháo, Bạc Liêu, B2 ÐPQ Sq:661.533. Liệt chân phải.


Nguyễn Văn Thọ, An Giang, TS CLQ Sq:502.185. Mù mắt phải.


Mã Hồn, Bạc Liêu, ÐPQ Sq:737.308. Cụt chân phải.


Trần Chánh Hồng, Cần Thơ, TS ÐPQ Sq:228.352. Gãy tay trái. Bị thương ở vai phải.


Võ Văn Triệu, Ðồng Tháp, HS CLQ Sq:163.012. Bị thương ở chân trái.


Phạm Văn Thừng, An Giang, ÐPQ Sq:732.414. Cụt chân phải.


Huỳnh Văn Hùng, An Giang, B2 ÐPQ Sq:416.019. Liệt tay trái.


Nguyễn Quang Thuấn, Ðồng Tháp, TS CLQ Sq:518.445. Cụt bàn chân phải.


Ðặng Văn Xuôn, Cần Thơ, HS CLQ Sq:509.824. Cụt chân phải.


Cao Hữu Châu, Saigon, HS Nhảy Dù Sq:207.876. Gãy tay phải.


Trần Văn Thân, Vĩnh Long, B2 ÐPQ Sq:353.005. Bị thương ở bụng.


Phạm Minh Châu, An Giang, TS1 Nhảy Dù Sq:514.581. Cụt chân trái.


Nguyễn Tấn Lộc, An Giang, TrU Sq:505.540. Bị thương ở bụng.


Trần Văn Kem, Ðồng Tháp, HS CLQ Sq:001.873. Bị thương ở 2 chân.


Nguyễn Xám, Khánh Hòa, XDNT Sq:182.631. Cụt chân trái.


Nguyễn Văn Khanh, Bình Ðịnh, TS ÐPQ Sq:586.680. Cụt chân phải.


Hồ Dy, Phú Yên, CLQ Sq:656.332. Gãy 2 chân.


Nguyễn Xích, Bình Ðịnh, HS CLQ Sq:412.863. Cụt tay phải.


Trần Văn Hòa, Ninh Thuận, HS CLQ Sq:403.604. Cụt tay phải.


Dương Tấn Thạnh, Phú Yên, HS ÐPQ Sq:137.606. Cụt chân trái.


Tô Ri, Ninh Thuận, HS CLQ Sq:408.652. Liệt. Mù 1 mắt, mờ 1 mắt.


Hồ Lượm, Ninh Thuận, B2 CLQ Sq:411.587. Cụt chân phải.


Ðoàn Phong, Bình Ðịnh, B2 ÐPQ Sq:668.652. Cụt chân phải.


Nguyễn Ðình Tương, Phú Yên, TS ÐPQ Sq:263.710. Gãy chân phải. Liệt tay phải.


Nguyễn Văn Tùng, Khánh Hòa, TS CLQ Sq:362.736. Cụt tay trái.


Lê Công Khánh, Bình Ðịnh, B2 CLQ Sq:417.189. Bị thương ở 2 vai.


Phùng Chờ, Khánh Hòa, HS LLÐB Sq:403.995. Cụt chân phải.


Võ Văn Chà, Bình Ðịnh, B1 CLQ Sq:401.221. Liệt chân trái.


Nguyễn Phò, Bình Ðịnh, B2 ÐPQ Sq:406.223. Liệt tay phải.


Phạm Thế Khiêm, Bình Thuận, TU CLQ Sq:127.869. Cụt tay trái.


Lê Quang Nguyên, Khánh Hòa, HS CLQ Sq:400.124. Gãy chân phải.


Nguyễn Văn Thế, Ninh Thuận, TS CLQ Sq:162.294. Bị thương ở bụng, chân.


Phan Văn Sơn, Bình Ðịnh, TS ÐPQ Sq:206.538. Cụt chân phải.


Trương Văn Tài, Phú Yên, TS CLQ Sq:435.748. Cụt chân trái.


Ngô Văn Cấy, Phú Yên, B1 Nhảy Dù Sq:146.332. Cụt chân phải.


Võ Trọng Lập, Ninh Thuận, B2 CLQ Sq:423.692. Cụt tay trái.


Võ Tấn Hùng, Phú Yên, TrU CLQ Sq:407.424. Cụt chân trái.


 


Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Nguyễn Thị Tư, Vĩnh Long, Quả phụ Cố HS1 Phạm Văn Tư. Tử trận năm 1973.


Nguyễn Thị Ven, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Bùi Văn Sáu. Tử trận năm 1968.


Trần Thị Gon, An Giang, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Văn Túc. Tử trận năm 1969.


Võ Ðức Hữu Danh, An Giang, Con Cố TS Võ Thành Phùng. Tử trận năm 1973.


Ngô Thị Thiên, Rạch Giá, Quả phụ Cố B1 Trần Văn Mười. Tử trận năm 1965.


Trần Thị Cúc, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố HS Nguyễn Văn Mạnh. Tử trận năm 1969.


Nguyễn Kim Dưa, Kiên Giang, Quả phụ Cố TS Nguyễn Văn Minh. Tử trận năm 1975.


Phạm Thị Chánh, Bình Thuận, Quả phụ Cố B2 CLQ Phan Ðạt. Tử trận năm 1966.


Lê Thị Mừng, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Huỳnh Văn Hào. Tử trận năm 1974.


Nguyễn Thị Lài, Bình Thuận, Quả phụ Cố HS1 Phạm Diên. Tử trận năm 1972.


Lý Thị Tư, Cần Thơ, Quả phụ Cố ThTá Lý Khánh Vân. Tử trận năm 1972.


Vũ Thị Quy, Bình Phước, Quả phụ Cố B2 Trần Văn Ngạn. Tử trận năm 1965.


Hoàng Thị Vàng, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS Trần Văn Quả. Tử trận năm 1975.


Cao Thị Sáu, An Giang, Quả phụ Cố B2 Phạm Ngọc Lành. Tử trận năm 1965.


Ðặng Thị Duyên, Kontum, Quả phụ Cố TS Hồ Bôi. Tử trận năm 1967.


Hoàng Thị Liên, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Ngự. Tử trận năm 1969.


Huỳnh Thị Hai, Bến Tre, Quả phụ Cố NQ Trần Văn Tốt. Tử trận năm 1972.


Lê Thị Hai, An Giang, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Lợi. Tử trận năm 1975.


Lê Thị Uẩn Ngọc, Saigon, Quả phụ Cố ThTá Nguyễn Văn Bảy. Từ trần năm 1977.


Ðỗ Thị Nhờ, Quảng Nam, Quả phụ Cố TS1 Hà Di. Tử trận năm 1971.


Nguyễn Thị Nương, Tây Ninh, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Văn Vũ. Tử trận năm 1967.


Nguyễn Thị Lê, Long An, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Xuân Nơi. Tử trận năm 1967.


Lục Thị Thanh, Bình Thuận, Quả phụ Cố NQ Lê Văn Nai. Tử trận năm 1967.


Lục Thị Nghĩa, Bình Thuận, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Nuôi. Tử trận năm 1958.


Nguyễn Thị Mai, Saigon, Quả phụ Cố ThTá Lưu Danh Rạng. Tử trận năm 1971.


Nguyễn Thị Lưỡng, Tây Ninh, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Văn Ngọc. Tử trận năm 1967.


Cà Thị Hìa, Lâm Ðồng, Quả phụ Cố TU Vương Văn Khoan. Tử trận năm 1959.


Nguyễn Thị Thảo, Vĩnh Long, Quả phụ Cố B1 Lê Văn Hải. Tử trận năm 1971.


Ðoàn Thị Ðơn, Vĩnh Long, Quả phụ Cố HS Nguyễn Văn Ðối. Tử trận năm 1974.


Châu Thị Lành, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Lưu Văn Rờ. Tử trận năm 1973.


Ðặng Thị Bảy, Vĩnh Long, Quả phụ Cố TS Lê Văn Mười. Tử trận năm 1970.


Thái Thị Bông, Saigon, Quả phụ Cố TS Ðặng Văn Tốt. Tử trận năm 1973.


Mai Thị Hiếu, Bình Thuận, Quả phụ Cố TS1 Ðặng Xuân Tây. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Thiên, Bình Thuận, Quả phụ Cố HQ Nguyễn Văn Học. Tử trận năm 1966.


Nguyễn Xuân Hoa, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Nơi. Tử trận năm 1969.


Hoàng Thị Gái, Ðồng Nai, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Xuân Tinh. Tử trận năm 1967.


Nguyễn Thị Nhung, Bình Phước, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Văn Bình. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Phụng, Quảng Nam, Quả phụ Cố HS Ngô Nam. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Bích, Bình Phước, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Văn Tài. Tử trận năm 1973.


Phùng Thị Bằng. Bình Phước, Quả phụ Cố HS1 Bùi Thứ. Tử trận năm 1975.


Le Thị Ðức, Bình Phước, Quả phụ Cố TS Nguyễn Hữu Dư. Tử trận năm 1973.


Lê Thị Mỹ, Bình Phước, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Văn Tâm. Tử trận năm 1974.

play-rounded-fill

MỚI CẬP NHẬT