Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH

 


Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH


(Disabled Veterans and Widows Relief Association)


A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492


P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799


Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967


Email: [email protected]; [email protected]


Website: http://www.camonanhtb.com


Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu trợ TPB&QPVNCH


 


Hải ngoại không quên tình chiến sĩ


Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh


 


Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:


(Tính đến ngày 17 tháng 6, 2012):


 


Jackie + Anh Bùi, Pinde, CA $100


Khâu Muội, San Diego, CA $10


Meo Phan, Charlotte, NC $50


Yen X. Hoàng, San Jose, CA $50


Joseph Lãng Xuân Nguyễn, Lewesville, TX $20 (kèm hồ sơ TPB Lê Mẫu, đã được Hội giúp)


Moom Nguyễn Tuyết Nguyệt, Bloomington, MN $200


Tui Mac, Sacramento, CA $400


Ô. Don Cao (Wealthy Investments, Inc.), Pearland, TX $500


Dũng Nguyễn, Westminster, CA $200


Huệ Ngọc Lê + Mè Thị Lương c/o Huệ Ngọc Lê, Raleigh, NC $200


Giau Nguyễn, Hanford, CA $50


Thu & Ngọc Hưng Lý, Westminster, CA $30


Gai Morgan, Bay Saint Louis, MS $20


Willis Phạm, Wales, PA $80 (2 lần $50+$30)


Phu Thanh Ðoàn, Garden Grove, CA $50


Phạm Hoạt, Fountain Valley, CA $20


Don Nguyễn, San Gabriel, CA $20


Nguyễn Trọng Kha, Redmond, WA $120


 


Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ V:


 


Liên Thị Hoa, Westminster, CA $50


ÔB. Nguyễn Văn Phú, Garden Grove, CA $50


Bà Vũ Văn Hòa, Westminster, CA $100


Huê & Phước ở MA, Anaheim, CA $100


Dinh & Xuân ở MA, Anaheim, CA $100


Trần Diễm Vincent, Garden Grove, CA $100


Trần Phi Hùng, Westminster, CA $100


Ô. Ma Henry (Aqua Dulce Falls), Panorama City, CA $100


Bà Nguyễn Thị Dung, Brea, CA $100


ÔB. Trần Hữu Dinh, Irvine, CA $100


ÔB. Ngô Albert, Irvine, CA $100


ÔB. Trương C. Lý, Duarte, CA $100


Nguyễn T. Quang, Garden Grove, CA $200


Bà Nguyễn Thị Kim Dung, Garden Grove, CA $200


Chị Hà ở Tiệm kính 20/20, $30


Chỗ bán vé, $1,400


Bà Nguyễn và bạn, Garden Grove, CA $150


Trần Thái, $100


Phạm Thanh Can, Westminster, CA $50


Nguyễn Thị Tuyết, $100


Cô Thủy, $20


Bà Vũ Thị Nhạc, $210


Bà Nguyễn Xuyên, $50


Nguyên, $886


Nini, $679


Ca sĩ Phượng Liên. $1,270


Ca sĩ Hồ Lệ Thu, $483


Ca sĩ Băng Châu, $599


Ca sĩ Mai Lệ Huyền, $1,234


Ca sĩ Chí Tâm, $585


Bảo Châu & Con, $383


Bé Dan Vy, $229


Quốc Anh, $335


2 con gái của Ô. Nam Lộc, $3,659


Diệp Thanh Thanh, $1,612


Thanh Thúy, $1,319


Phương Hồng Quế, $762


Phương Hồng Ngọc, $370


Ngọc Minh, $448


Hồng Ðào, $851


Thiên Kim, $615


Ca sĩ Công Thành, $1,540


Tường Khuê, $888


Quỳnh Hương, $774


Nam Lộc, $993


Tân Khoa, $2,240


Giang Tử Lê, $506


Thanh Toàn, $650


Mai Vy, $1,737


Anh Dũng, $1,200


MTQ tặng tiền mặt $5,291.45 ($5,229+62.45)


Tiền Canada, $4.73


 


Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Nguyễn Văn Tê, Vĩnh Long, B2 CLQ Sq:502.968. Mù mắt trái.


Trần Văn Dành, Châu Ðốc, TS CLQ Sq:172.438. Gãy chân phải.


Ðỗ Ngọc Ðang, Vĩnh Long, B2 ÐPQ Sq:485.977. Liệt tay trái.


Nguyễn Văn Minh, An Giang, HS ÐPQ Sq:286.815. Gãy tay trái. Teo mắt.


Võ Văn Vui, Vĩnh Long, B1 CLQ Sq:509.737. Bị thương ở mắt. Cụt các ngón tay.


Nguyễn Văn Tế, Vĩnh Long, B1 CLQ Sq:171.432. Bị thương ở tay phải.


Nguyễn Văn Sáu, Vĩnh Long, XDNT Sq:431.289. Bị thương ở chân trái.


Nguyễn Thanh Nhàn, Trà Vinh, ???


Ðỗ Trọng Ngọc, Vĩnh Long, TS CLQ Sq:203.995. MDVV 70%.


Phạm Văn Tám, Vĩnh Long, B2 CLQ Sq:463.963. Liệt chân trái.


Lâm Liêm, Sóc Trăng, TS CLQ Sq:502.098. Gãy chân phải.


Nguyễn Văn Hờn, An Giang, B2 CLQ Sq:509.985. Mù mắt trái.


Nguyễn Tấn Dũng, Tiền Giang, NQ Sq:102.645. Gãy chân trái.


Trần Văn Dưỡng, Kiên Giang, NQ Sq:733.816. Gãy chân phải.


Nguyễn Văn Châu, Hậu Giang, NQ Sq:869.687. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Tê, Vĩnh Long, B2 CLQ Sq:502.968. Bị thương ở mặt. Mù mắt trái.


Huỳnh Văn Hiền, Vĩnh Long, NQ Sq:836.340. Cụt chân trái.


Võ Văn Chức, Vĩnh Long, B1 CLQ Sq:661.676. Cụt chân phải.


Nguyễn Ngọc Liên, An Giang, B2 BÐQ Sq:500.572. Cụt chân trái.


Dương Văn Sáu, Vĩnh Long, B2 CLQ Sq:876.384. Gãy chân trái.


Nguyễn Văn Chiến, Trà Vinh, B2 ÐPQ Sq:797.071. Mù mắt phải. Bị thương ở đầu.


Lâm Tấn Ðường, Vĩnh Long, NQ Sq:848.942. Mù mắt phải. Cụt 3 ngón tay.


Huỳnh Văn Tâm, An Giang, B2 BÐQ Sq:510.044. Gãy chân trái


Nguyễn Thanh Quang, Cần Thơ, HS CLQ Sq:508.959. MDVV 50%.


Huỳnh Văn Kiệt, Vĩnh Long, B1 CLQ Sq:179.632. Gãy tay trái.


Lý Văn Nhiều, Cần Thơ, B1 CLQ Sq:510.462. Bị thương đứt gót chân.


Nguyễn Sĩ Hoàng Sơn, Châu Ðốc, B1 TQLC Sq:122.181. MDVV 70%.


Nguyễn Văn Hai, Vĩnh Long, B2 CLQ Sq:452.637. MDVV 80%.


Võ Văn Tư, Vĩnh Long, B2 CLQ Sq:133.882. Gãy tay phải.


Lê Hoàng Minh, Vĩnh Long, TS1 CLQ Sq:415.472. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Chính, Vĩnh Long, B2 ÐPQ Sq:473.573. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Trang, An Giang, B1 CLQ Sq:515.491. Bị thương ở tay phải.


Sơn Lặc, Trà Vinh, TS ÐPQ Sq:101.415. Cụt chân phải.


Lâm Văn Tư, Cần Thơ, B1 CLQ Sq:509.708. Cụt chân trái.


Nguyễn Văn Chèo, Cần Thơ, B1 Nhảy Dù Sq:146.927. Bị thương ở bàn tay trái.


Nguyễn Văn Dung, Cần Thơ, B1 ÐPQ Sq:303.054. Cụt chân trái.


Phạm Văn Hoa, Vĩnh Long, HS ÐPQ Sq:416.514. Liệt chân phải. Teo cơ.


Nguyễn Văn Quyền, Vĩnh Long, NQ Sq:814.269. Cụt chân trái.


Nguyễn Văn Lâm, An Giang, NQ Sq:006.430. Liệt chân phải.


Phạm Văn Trí, Vĩnh Long, NQ Sq:467.818. Cụt chân phải.


Châu Sam, An Giang, NQ Sq:872.809. Bị thương ở bụng.


Nguyễn Văn Mướt, An Giang, B2 ÐPQ Sq:659.181. Mù mắt trái.


Trần Văn Ngọng, Vĩnh Long, HS ÐPQ Sq:181.897. Teo cơ chân phải.


Huỳnh Văn Hội, Vĩnh Long, HS ÐPQ Sq:537.796. Gãy tay trái.


Trương Minh Thái, An Giang, B1 ÐPQ Sq:853.388. Cụt chân phải.


Lẹ Sáu, Hậu Giang, TU CLQ Sq:216.622. Bị thương ở tay phải.


Trần Văn Ðạt, An Giang, HS CLQ Sq:728.695. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Ðộ, An Giang, HS CLQ Sq:229.362. Bị thương ở tay trái.


 


Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Nguyễn Thị Hồng, Ninh Thuận, Quả phụ Cố ÐU Lê Văn Hoàng. Tử trận năm 1971.


Nguyễn Thị The, Khánh Hòa, Quả phụ Cố TU Nguyễn Bay. Tử trận năm 1973.


Phạm Thị Kim Xuân, Vĩnh Long, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Thêm. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Hệ, Cần Thơ, Quả phụ Cố HS Trần Quang Việt. Tử trận năm 1971.


Trần Thị Sinh, Cần Thơ, Quả phụ Cố HS1 Hoàng Ðức Thích. Tử trận năm 1969.


Lai Thị Nhiễu, Cần Thơ, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Văn Lập. Mất tích năm 1973.


Phạm Thị Siêng, Cần Thơ, Quả phụ Cố HS Phan Ngô. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Hoe, Cần Thơ, Quả phụ Cố CSQG Trần Văn Vương. Tử trận năm 1968.


Vũ Thị Nhuần, Cần Thơ, Quả phụ Cố TS Cao Văn Tý. Tử trận năm 1971.


Nguyễn Thị Là, Cần Thơ, Quả phụ Cố HS1 Ðỗ Văn Chung. Tử trận năm 1974.


Nguyễn Thị Trúc, Cần Thơ, Quả phụ Cố HS Phạm Công Tuyến. Tử trận năm 1973.


Nguyễn Thị Bình, Cần Thơ, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Văn Bình. Tử trận năm 1971.


Nguyễn Thị Giản, Cần Thơ, Quả phụ Cố TS Nguyễn Văn Lê. Tử trận năm 1970.


Phạm Thị Sáo, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS Nguyễn Văn Thắng. Tử trận năm 1971.


Vũ Thị Thê, Kiên Giang, Quả phụ Cố TS Bùi Văn Nho. Tử trận năm 1974.


Nguyễn Thị Cúc, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố Ðinh Văn Dậu. Tử trận năm 1972.


Võ Thị Cúc, Cần Thơ, Quả phụ Cố NQ Trần Văn No. Tử trận năm 1971.


Ngô Thị Mười, Vĩnh Long, Quả phụ Cố HS1 Lâm Văn Chiêu. Tử trận năm 1975.


Hoàng Thị Thuận, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Văn Cần. Tử trận năm 1970.


Hoàng Thị Rự (Dự), Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố HS Nguyễn Văn Hội. Tử trận năm 1969.


Trần Thị Thu, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Hằng. Tử trận năm 1967.


Lê Thị Hồng, Ninh Thuận, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Thanh Long. Tử trận năm 1969.


Lữ Thị Lợi, Quảng Nam, Quả phụ Cố TS Trần Khoai, Tử trận năm 1969.


Lê Thị Tranh, Khánh Hòa, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Ðen. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Sáu, Vĩnh Long, Quả phụ Cố HS1 Ðỗ Văn Ngô. Tử trận năm 1972.


Trần Thị Dung, Thuận Hải, Quả phụ Cố HS Dương Quảng. Tử trận năm 1972.


Phạm Thị Quích, An Giang, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Văn Ngọ. Tử trận năm 1966.


Lê Thị Khéo, Khánh Hòa, Quả phụ Cố HS Võ Ben. Từ trần năm 1972.


Lê Thị Hồng Phước, Ðồng Nai, Quả phụ Cố B2 Ðặng Ngọc Bút. Từ trần năm 1972.


Nguyễn Thị Chính, Vĩnh Long, Quả phụ Cố TS1 Bùi Văn Hội. Tử trận năm 1971.


Nguyễn Phùng Ðan Quế, Qui Nhơn, Con Cố ThS1 Nguyễn Ðức Chế. Mất tích năm 1975.


Lê Thị Nhị, Khánh Hòa, Quả phụ Cố ÐU Phan Văn May.???


Nguyễn Thị Dung, Vĩnh Long, Quả phụ Cố HS Trần Văn Hạnh. Tử trận năm 1971.


Vũ Thị Trinh, Cần Thơ, Quả phụ Cố B1 Nhảy Dù Nguyễn Văn Quyền. Tử trận năm 1970.


Thị Ba, Kiên Giang, Quả phụ Cố NQ Danh El. Tử trận năm 1972.


Lê Văn Quân & Nguyễn Thị Nhuần, Vĩnh Long, Tổ phụ Cố HS Lê Văn Hai. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Ánh, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố HS1 ÐPQ Trần Văn Tây. Tử trận năm 1972.


Lê Thị Nho, Tiền Giang, Quả phụ Cố B2 Lê Văn Ðền. Tử trận năm 1970.


Tô Thị Lượm, An Giang, Quả phụ Cố B1 Bùi Văn Sum. Tử trận năm 1969.


Trần Thị Bông, Sóc Trăng, Quả phụ Cố NQ Võ Văn Phương. Tử trận năm 1974.


Lê Thị Nhiều, Ðồng Nai, Quả phụ Cố HS Huỳnh Văn Nhân. Tử trận năm 1971.


Ðào Thị Trọng, Vĩnh Long, Quả phụ Cố B2 Chung Ngạt. Tử trận năm 1971.


Bùi Thị Cụt, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Quang. Tử trận năm 1970.


Thái Thị Ðẹt, Vĩnh Long, Quả phụ Cố HS Lê Văn Tư. Tử trận năm 1972.

play-rounded-fill

MỚI CẬP NHẬT