Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: [email protected]; [email protected]
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH
Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh
Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:
(Tính đến ngày 30 tháng 9, 2012)
Hadley Hiệp Lê, Santa Ana, CA $200
Michael Phước Lê & Diệp T. Lê c/o Stacey Le O.D. (Stanton Optometry), Stanton, CA $300 (để hồi hướng công đức cho chồng là ân nhân ẩn danh thường giúp TPB)
Cộng Ðồng Người Việt Quốc Gia Georgia, Norcross, GA $5,724
Thuan Thai (Thu Ha Le Thai), Winston Salem, NC $100
Thanh Nga T. Ðoàn, San Jose, CA $100
Chánh Võ, Hermiston, OR $125 (nhờ giúp TPB Võ Trọng Lập, Ninh Thuận)
Hoa & Thuyen Hoàng, Redondo Beach, CA $100
Hien Ngọc, Oklahoma City, OK $140 (gồm Hien Ngọc $20, Vu M.Le $20, ẩn danh $100)
Dung T. Nguyễn, Piscataway, NJ $100
Lynn Sương Huỳnh (Nhật Liên), Quincy, MA $100
Nghi Nguyễn, Fort Smith, AR $200
Hoàng Thị Cần, Morrow, GA $100
Nguyễn Hoàng Nguyên, Morrow, GA $100
Nguyễn Hoàng Quí, Morrow, GA $100
Lang Nguyễn, Holland, MI $50
Châu Nguyễn, Springfield, WA $50
Chiêu H. Liên, Miami, FL $50
Tuyển Trần, San Jose, CA $50 (kèm hồ sơ TPB Nguyễn Văn Út)
Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” kỳ 6:
Vũ Hải, Saint Louis, MO $100
Ðức Hữu Nguyễn, Hawthorne, CA $100
Canh Cao & Anh Banh, Oklahoma City, OK $100
Tong Ho, Berwick, PA $120
Anh Hong To, Berwick, PA $120
Thoai Ðỗ & Tuyết Trần, San Jose, CA $100
Hien Le (Lan Ðặng), San Jose, CA $40
Vang Nguyễn, Seattle, WA $30
Nghĩa Trần, Monterey Park, CA $50
Chau Lê, Columbia, MO $50
Hien Phạm, Escondido, CA $50
Khanh Ðinh, Canoga Park, CA $50
Thanh Trần, Canoga Park, CA $50
Võ Sinh & Tuyết Trần, Broomfield, CO $50
Annie Nguyễn, Tustin, CA $20
Anh Vien, Garland, TX $50
Lưu Trang, Madison, WI $50
Ban Nguyễn, El Dorado Hills, CA $50
Lê Lộc, Sacramento, CA $50
Phat Phùng, Houston, TX $50
Lan Nghiêm, Westminster, CA $50
Kim Hoan & Xuân Nguyễn , Sun Valley, CA $50
Tinh Ngo, Houston, TX $50
Dung Kim Nguyễn, Westminster, CA $20
Ngai Trần, Orlando, FL $50
Ung Văn Nguyễn, El Cajon, CA $60
Tri Hữu Hoàng, Huntington Beach, CA $40
Quan Nguyễn, Medford, MA $50
Richard Nguyễn, Santa Ana, CA $10
Tien Trần, Costa Mesa, CA $50
Sang Phạm, Santa Ana, CA $50
Long Thanh Trần, Westminster, CA $20
Thien Trần, Haltom City, TX $50
Nam Nguyễn, Portland, OR $60
Long Ðinh, Fremont, CA $55 ($20+$55)
Nga Bùi, Ontario, CA $50
Sau Văn & Ðai Nguyễn, Phoenix, AZ $50
Thanh Phạm, Redland, CA $25
Thai Khanh & Văn Thị Lê, Philadelphia, PA $50
Nguyễn Văn Hiêu (Kim Chi Ðặng), North Hills, GA $20
Johnny Dai, Minneapolis, MN $50
Thach Bùi, Bloomington, MN $50
Bach Thuy Ngô, Danville, CA $50
Loi Vũ, Succasunna, NJ $50
Nguyễn Thanh Nga, Davenport, IA $50
Que Nguyễn (Cựu SVSQ K.20 TÐ), Centerville, VA $50
Song Le Lac, Bay Shore, NY $50
Ðinh Nguyễn, Virginia Beach, VA $50
Hoàng Lê, Fountain Valley, CA $50
An Hoàng, Midlothian, VA $50
Hoan Nguyễn, Westminster, CA $100
Phương Hoàng, San Jose, CA $100
Tân Hữu Phạm, Sunnyvale, CA $100
Quy Văn Nguyễn, Tulsa, OK $100
Lien V. Trần, Fairfax, VA $200
Dep Văn Nguyễn, Gainesville, GA $100
Sơn Thái Nguyễn, Lawrenceville, GA $100
Sinh Nguyễn & Dan Phan, Seattle, WA $100
Ngọc Dzung Nguyễn, Nashville, TN $100
Ngọc Châu Nguyễn, Nashville, TN $100
Tuat Nguyễn (Peter Nguyễn ), Lynnwood, WA $100
James Dương, West Hills, CA $200
Vinh Trần, Buena Vista, CA $100
Tien Nguyễn, Fountain Valley, CA $100
Trung Trương, Roseville, CA $100
Phi Trương, Roseville, CA $50
Muoi, San Diego, CA $10
Andrew Nguyễn, Fountain Valley, CA $200
Ngô Bay (Tu Phan), Marrero, LA $100
Mung Hoàng, Garland, TX $200
Hai Nguyễn, Watauga, TX $100
Hieu Nguyễn, Frisco, TX $100
Hue Nguyễn & Hue Chung, Raleigh, NC $100
Toan Văn Kim, Gretna, LA $100
Dai Văn Nguyễn, Palacios, TX $100
Thuy Nguyễn & Toan Nguyễn, Hayward, CA $100
Tri Nguyễn, Tulsa, OK $100
Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:
Nguyễn Tương Hồng, Khánh Hòa, HS CLQ Sq:117.805. Bị thương ở sọ,
Trương Nhơn, Thừa Thiên, B2 CLQ Sq:201.625. Cụt tay phải.
Nguyễn Ðức Hối, Quảng Trị, HS TQLC Sq:203.570. Cụt chân trái.
Phan Dường, Thừa Thiên. NQ 11 108.671. Cụt chân phải.
Phan Sơn, Thừa Thiên, TS BÐQ Sq:209.804. Bị thương ở 2 chân. Liệt bán thân trái.
Hồ Ðắc Thái, Thừa Thiên, TU CLQ Sq:210.121. Gãy 2 tay. Bị thương ở mặt.
Huỳnh Ðông, Thừa Thiên, HS CLQ Sq:290.920. Mù mắt phải, mờ mắt trái.
Nguyễn Cửu Ty, Thừa Thiên, NQ Sq:216.029. Cụt tay trái. Bị thương ở bụng.
Nguyễn Hữu Quả, Quảng Trị, NQ Sq:124.374. Cụt chân trái.
Nguyễn Ninh, Thừa Thiên, HS CLQ Sq:200.625. Cụt chân phải.
Dương Tiến, Quảng Trị, TS1 CLQ Sq:202.062. Cụt chân trái.
Võ Thông, Quảng Trị, Sq:141.921. Cụt chân phải.
Ðào Phấn, Thừa Thiên, HS ÐPQ Sq:372.476. Mù mắt phải. Bị thương ở đầu.
Lưu Viện, Thừa Thiên, TS1 CLQ Sq:209.380. Bị thương ở đầu, ngực.
Hoàng Hòa, Thừa Thiên, HS1 CLQ Sq:213.017. Cụt chân trái.
Nguyễn Giáo, Thừa Thiên, Sq:154.253. Bị thương ở bụng.
Phan Hạnh, Thừa Thiên, HS CLQ Sq:400.917. Cụt chân trái.
Nguyễn Văn Sắc, Thừa Thiên, CLQ Sq:201.721. Bị thương ở đầu, ngực, chân phải.
Nguyễn Văn Hiếu, Thừa Thiên, TS CLQ Sq:204.175. Cụt chân trái.
Lê Ngọc Hàng, Thừa Thiên, B1 CLQ Sq:203.228. Cụt chân trái.
Mai Văn Bin, Thừa Thiên, B2 ÐPQ Sq:443.104. Cụt bàn tay phải.
Nguyễn Học, Thừa Thiên, B2 CLQ Sq:212.880. Cụt bàn chân phải.
Lê Viết Cường, Huế, TU CLQ Sq:143.181. Tàn phế 60%.
Nguyễn Thanh Thuế, Thừa Thiên, NQ Sq:203.215. Cụt chân phải.
Kiều Trí, Khánh Hòa, HS1 ÐPQ Sq:339.113. Gãy tay trái.
Nguyễn Dơ, Khánh Hòa, HS CLQ Sq:413.841. Cụt chân phải.
Mai Văn Trương, Ninh Thuận, HS CLQ Sq:400.010. MDVV 70%.
Trần Thí, Khánh Hòa, B2 CLQ Sq:411.724. Gãy chân phải.
Mai Mọi, Bình Thuận, NQ Sq:215.900. Mù mắt trái. Gãy chân phải.
Nguyễn Hữu Chi, Bình Ðịnh, ÐPQ Sq:293.158. Liệt chân trái.
Nguyễn Ngọc Bích, Bình Ðịnh, NQ Sq:244.020. Mù mắt phải.
Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:
Trần Thị Nhuốt, Bến Tre, Quả phụ Cố Nguyễn Văn Triêm. Tử trận năm 1971.
Lê Thị Chẳng, Bến Tre, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Văn Nơi. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Ngọc Phương, Cần Thơ, Quả phụ Cố TS Hà Ly Mê. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Vòng, Huế, Quả phụ Cố HS Trương Nhựt. Tử trận năm 1971.
Ngô Thị Yến, Phú Yên, Quả phụ Cố ThTá Nguyễn Ðông Quang. Tử trận năm 1971.
Võ Thị Chánh, Quảng Nam, Quả phụ Cố Nguyễn Chữu. Tử trận năm 1967.
Ngô Thị Nhan, Tiền Giang, Quả phụ Cố B1 Ðặng Văn Khương, Tử trận năm 1961.
Phạm Thị Khôi, Huế, Quả phụ Cố TS Hồ Công Si. Tử trận năm 1967.
Huỳnh Thị Ðào, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Ðưa. Tử trận năm 1974.
Lê Thị Hồng, Quảng Trị, Quả phụ Cố XDNT Trần Văn Nhỏ. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Bé, Huế, Quả phụ Cố B1 Lê So. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Hòa, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố TS Lê Văn Bốn. Tử trận năm 19??
Huỳnh Thị Dung, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố HS1 Trần Văn Hát. Tử trận năm 1968.
Võ Thị Ðiếu, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Văn Ðủ. Tử trận năm 1968.
Ðoàn Thị Quý, Quảng Trị, Quả phụ Cố TS1 Hoàng Ly. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Rệm, Ðồng Nai, Quả phụ Cố HS Phạm Văn Ri. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thị Lựu, Ninh Thuận, Quả phụ Cố CB Nguyễn Ngọc Ðỉnh. Tử trận năm 1967.
Hồ Thị Cúc, Saigon, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Văn Thành. Tử trận năm 1972.
Ðỗ Thị Xuân, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS Phạm Duy Liên. Tử trận năm 1970.
Phạm Thị Tương, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS Trần Văn Sáu. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Ða, Ðồng Nai, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Phúc. Tử trận năm 1972.
Lê Thị Nho, Ðồng Nai, Quả phụ Cố HS1 Trần Hiệu. Tử trận năm 1968.
Võ Thị Trưng, Phú Yên, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Tất Sắt. Tử trận năm 1971.
Dương Thị Trinh, Saigon, Quả phụ Cố TS Nguyễn Văn Muông. Tử trận năm 1969.
Ðoàn Thị Liên, Bạc Liêu, Quả phụ Cố HS Thái Thành Kính. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Nở, Bến Tre, Quả phụ Cố NQ Võ Văn Cay. Tử trận năm 1971.
Phạm Thị Cúc, Ðồng Nai, Quả phụ Cố CSQG Trần Ðông Hải. Tử trận năm 1965.
Ðặng Thị Mùi. Lâm Ðồng, Quả phụ Cố HS Ðinh Văn Hóa. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Hòe, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố ÐU KQ Hoàng Bội. Tử trận năm 1975.
Bùi Thị Tuệ, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS Trương Em. Tử trận năm 1969.
Ðỗ Thị Pháp, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS Lê Ðịnh. Tử trận năm 1972.
Trần Thị Vân, Vĩnh Long, Quả phụ Cố HS Dương Văn Thành. Tử trận năm 1973.
Nguyễn Thị Lan, Quảng Trị, Quả phụ Cố NQ Hồ Phố. Tử trận năm 1967.
Lê Thị Gái, Quảng Trị, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Tường. Tử trận năm 1969.



























































































