Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH


Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH


(Disabled Veterans and Widows Relief Association)


A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492


P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799


Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967


Email: [email protected]; [email protected]


Website: http://www.camonanhtb.com


Chi phiếu xin đề : Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH


 


Hải ngoại không quên tình chiến sĩ


Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh


 


Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:


(Tính đến ngày 17 tháng 2, 2013)


 


Tiền ân nhân đòng góp tại gian hàng của Hội trong Hội Chợ Tết $947.85


Huỳnh Thị Ngọc (Trung Tâm Văn Hóa Hồng Bàng), Midway City, CA $100


Lê Thị Lệ, Tampa. FL $100 (kèm hồ sơ TPB Võ Văn Ðức, Ðà Nẵng)


Trịnh Bùi, Westminster, CA $1,000


Kha Văn Lê, Chandler, AZ $500


My Huỳnh, Fairfax, VA $200


Ngọc Lê & Phước Sư, Edmonton, CAN $100


Phan Lạc Quân, Oak Harbor, WA $160


An Thị Trần, c/o Paul Phạm, Belmont, NC $150 (để giúp TPB Võ Thành Tâm, Saigon)


Kim Anh T. Lê (con cụ Lê Văn Nhơn), Diamond Bar, CA $100 (In memory of Trần Yến Tuyết)


Giàu Nguyễn, Hanford, CA $50


Stephen Ðặng, Houston, TX $25


Ðôn Nguyễn, San Gabriel, CA $20 (còn tiếp)


 


Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ 6:


 


Hồng Nguyễn & Minh Hà Ngô, Everett, WA $100


Mai Trần c/o Lyly P. Lê, Garland, TX $100


Phước Văn Nguyễn, Thomasville, NC $100


Ðỗ Ngọc, San Jose, CA $100


Wilson Hy Quy Lâm, Alhambra, CA $100


Phan Ngọc c/o PN Uniforms, Pinellas Park, FL $100


Bà Quả phụ Võ Vàng c/o Dương T. Lê, San Diego, CA $100


Lộc Trần, Ottawa, ONT, CAN $100


Hung T. Vũ, Gilroy, CA $100


Khiet D. Lê, Sacramento, CA $100


Hương Triệu, Pinellas Park, FL $100


Tai Anh Cao, Austin, TX $100


Vivian Bùi, San Jose, CA $150


Vo Ville, Mantymaadankh, Finland EU$50


ÔB. Dau Văn Trần, Alexandria, VA $50


Văn Trương, Pfluggerville, TX $50


Hai V. Lê. Port St Lucie, FL $30


Gai Morgan, Bay St Louis, MS $20


Kathy Lưu, Sacramento, CA $50


Ngô Tâm Vân, Milpitas, CA $30


Anh Lê, Vancouver, WA $25


Ô. Ðôn Cao, Pearland, TX $500


Vị ẩn danh, Westminster, CA $400


Ngọc V. Nguyễn, San Bernadino, CA $300


Minh Công Huỳnh, Westminster, CA $200


Trang Nguyễn, Spokane, WA $100


Bà Mai Thanh Phong, Alvarado, TX $100 c/o Ô. Hoi Hoàng, Huntington Beach, CA


Dina Phan, Buckeye, AZ $100


Lê Yến c/o Phúc Quang Trần, Santa Ana, CA $100


Hue Vũ, Avondale, LA $100


Hồng Cúc Nguyễn, Beaverton, OR $100


Nguyễn Hoàng Quân, Los Angeles, CA $120 (gồm: Ng.Hg. Quân $50, Ng.Kim Lưu $50, và


Trần Long $20)


ÔB. Lê Quang Hiến, Lynnwood, WA $100


Hoàng Trần, Garden Grove, CA $100


Hao Huỳnh, Manchester, NH $50


Trần Quang Lưu, Garden Grove, CA $70


An D. Hoàng, Midlothian, VA $40


Wessel Day Spa, Paso Robles, CA $25


Nga Huỳnh & Thuy Huỳnh, San Jose, CA $70


My Văn Bùi, Hickory, NC $20


ÔB. Lê Quý, Fountain Valley, CA $200 (còn tiếp)


 


Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Nguyễn Tấn Dũng, Vĩnh Long, CLQ Sq:431.038. Cụt tay trái. Cụt bàn tay phải.


Châu Văn Tư, Vĩnh Long, TS ÐPQ Sq:179.641. Cụt 2 chân.


Ngô Thành Niên, Ðồng Tháp, NQ Sq:490.791. Cụt 2 chân.


Thạch Thanh Sơn, Sóc Trăng, TS CLQ Sq:102.461. Liệt toàn thân.


Trương Văn Tứ, An Giang, B2 Thiết Giáp Sq:524.211. Cụt 2 chân.


Cao Minh Huệ, An Giang, TS CLQ Sq:138.140. Mờ 2 mắt. Cụt Ệ bàn chân trái.


Trần Văn Thiều, Hậu Giang, NQ Sq:447.644. Liệt 1 tay/chân.


Nguyễn Văn Thanh, Ðồng Tháp, HS CLQ Sq:??? Mù 2 mắt.


Ngô Nghiêm, Kiên Giang, TS CLQ Sq:211.347. Liệt 2 chân.


Võ Văn Phước, Vĩnh Long, HS CLQ Sq:509.278. Liệt 2 chân. Bị thương ở bụng.


Lê Ngọc Ðiền, An Giang, HS1 CLQ Sq:229.214. Mù 2 mắt.


Nguyễn Văn Lực, Sóc Trăng, TS CLQ Sq:500.121. Cụt chân phải. Gãy chân trái.


Nguyễn Văn Hùng, Vĩnh Long, B1 ÐPQ Sq:663.706. Cụt 2 chân.


Lê Văn Ðen, An Giang, B1 ÐPQ Sq:224.774. Mù 2 mắt.


Trần Văn Sai, Vĩnh Long, HS CLQ Sq:383.901. Cụt 2 chân.


Huỳnh Văn Bi, Ðồng Tháp, HS ÐPQ Sq:494.705. Cụt tay phải. Cụt bàn tay trái.


Nguyễn Văn Thương, Ðồng Tháp, NQ Sq:901.102. Liệt bán thân phải.


Nguyễn Văn Thước, An Giang, TS1 ÐPQ Sq:286.931. Liệt bán thân.


Lê Ðình Tân, Vĩnh Long, HS CLQ Sq:500.031. Mù 2 mắt.


Lương Văn Kim, Cần Thơ, TS CLQ Sq:138.879. Cụt chân trái. Bị thương ở đầu.


Nguyễn Phú Thi, An Giang, B2 CLQ Sq:500.731. Liệt tay trái. Bị thương ở cổ.


Nguyễn Văn Út, Kiên Giang, ÐPQ Sq:085.810. Mù 2 mắt.


Phạm Văn Viễn, Trà Vinh, ÐPQ Sq:830.996. Cụt chân trái. Liệt toàn thân.


Trần Thanh Hòa, Bạc Liêu, TS CLQ Sq:511.332. Cụt tay trái. Cụt chân trái.


Lê Ngọc Vàng, An Giang, B1 CLQ Sq:502.007. Mù 1 mắt. Liệt tay phải.


Phạm Văn Tư, Cần Thơ, HS1 CLQ Sq:502.053. Cụt 2 chân.


Nguyễn Văn Năm, Vĩnh Long, NQ Sq:424.677. Cụt 2 chân.


Sơn Chea, Trà Vinh, HS ÐPQ Sq:581.082. Cụt 2 chân.


Võ Ngọc Long, Kiên Giang, TS ÐPQ Sq:283.880. Cụt 2 chân.


Võ Sanh Thế, Vĩnh Long, NQ Sq:M02.058. Mù 2 mắt. Phỏng ở mặt.


Nguyễn Văn Xê, Ðồng Tháp, HS1 CLQ Sq:504.935. Cụt chân phải. Gãy chân trái.


Danh Hiền, Kiên Giang, HS ÐPQ Sq:724.233. Cụt 2 chân.


Mã Tấn Lợi, Kiên Giang, ÐPQ Sq:333.014. Cụt chân trái. Gãy chân phải.


Nguyễn Văn Những, An Giang, HS ÐPQ Sq:786.863. Cụt 2 chân.


Cao Hữu Bé (Em), Saigon, HS CLQ Sq:198.164. Mù mắt trái. Cụt các ngón 2 tay.


Vũ Văn Thế, Saigon, B1 TQLC Sq:104.493. Cụt chân phải. Liệt tay phải.


Ðoàn Vũ Trọng Thiệp, Saigon, B2 CLQ Sq:??? Mù 2 mắt.


Ðinh Văn Yên, Saigon, TS CLQ Sq:155.532. Mù 2 mắt.


Trần Minh Sơn, Saigon, CLQ Sq:110.563. Cụt 2 chân. Bị thương ở bụng.


Trần Huỳnh Anh, Saigon, HS CLQ Sq:131.548. Mù mắt trái. Gãy chân phải.


Nguyễn Văn Danh, Saigon, B2 Nhảy Dù Sq:163.138. Mù mắt trái. Cụt chân trái.


Ngô Hương Hũ, Saigon, HS CLQ Sq:150.033. Cụt chân phải. Cụt tay phải.


Nguyễn Ðức Thắng, Saigon, ÐPQ Sq:110.745. Cụt 2 chân.


Lê Quy Cường, Saigon, CLQ Sq:106.616. Cụt chân trái. Mù mắt phải.


Nguyễn Văn Ðức, Saigon, HQ Sq:700.077. Mù 2 mắt. Cụt 2 tay.


Lê Văn Ðại, Saigon, ÐPQ Sq:215.430. Cụt chân trái. Liệt bán thân.


Nguyễn Văn Năm, Saigon, CLQ Sq:120.069. Cụt tay phải. Cụt chân phải.


Nguyễn Văn Xê, Saigon, HS CLQ Sq:115.543. Mù 2 mắt.


Ðỗ Quang Vinh, Saigon, TS1 CLQ Sq:101.645. Liệt 2 chân.


Nguyễn Văn Khúc, Saigon, NQ Sq:329.161. Cụt chân phải. Cụt tay phải.


Nguyễn Văn Sâm, Saigon, CLQ Sq:124.-25. Liệt 2 chân.


Ðinh Văn Chánh, Saigon, CLQ Sq:633.007. Mù 2 mắt.


Ðỗ Văn Hết, Saigon, B2 CLQ Sq:106.521. Cụt 2 chân.


Phạm Văn Lâm, Saigon, NQ Sq:194,782. Cụt 2 chân.


Mai Mộng, Saigon, HS1 CLQ Sq:206.369. Liệt 2 chân. Bị thương ở cổ.


Nguyễn Văn Ngoan, Saigon, B2 CLQ Sq:835.583. Liệt 2 chân.


Nguyễn Văn Hoàng, Saigon, HS HQ Sq:700.589. Cụt 2 chân. Cụt 2 tay.


Ðặng Văn Kính, Vĩnh Long, HS CLQ Sq:386.316. Mù 1 mắt. Cụt 1 chân.


Trương Thanh Dũng, Saigon, HS CLQ Sq:209.638. Cụt 2 chân.


Bùi Văn Thao, Saigon, CLQ Sq:504.370. Liệt toàn thân. (Còn tiếp)


 


Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Trần Thị Lộc, Quảng Nam, Quả phụ Cố TS NQ Lê Tường. Tử trận năm 1967.


Trương Thị Bé, Huế, Quả phụ Cố TS Trần Em. Tử trận năm 1972.


Võ Thị Hoàng, Tiền Giang, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Văn Lộc. Tử trận năm 1971.


Quan Thị Hiền, Bình Thuận, Quả phụ Cố TS1 Trần Ðức Chiến. Tử trận năm 1974.


Trần Thị Duyên, Tiền Giang, Quả phụ Cố NQ Trần Văn Tư. Tử trận năm 1971.


Nguyễn Ngọc Diệp, Vĩnh Long, Quả phụ Cố B1 Tăng Ðức Thọ. Tử trận năm 1969.


Lê Thị Trọng, Saigon, Quả phụ Cố ÐU Lê Văn Thôi. Việt Cộng Xử tử năm 1975.


Ðặng Thị Bời, Bến Tre, Quả phụ Cố TPB Nguyễn Văn Rõ. Mất năm 2009.


Võ Thị Ðúng, Vĩnh Long Quả phụ Cố HS1 Huỳnh Văn Quới. Tử trận năm 1974.


Lê Quen, Bình Ðịnh, Tổ phụ Cố B2 Lê Tánh. Tử trận năm 1974.


Trần Thị Cúc, Bến Tre, Quả phụ Cố HS1 Lê Văn Chính. Tử trận năm 1974.


Võ Thị Nơ. Vũng Tàu-Bà Rịa, Quả phụ Cố ÐPQ Trần Văn Nhỏ. Tử trận năm 1975.


Nguyễn Gia Thịnh, Kiên Giang, Tổ phụ Cố ChU Nguyễn Ngọc Quảng. Tử trận năm 1974.


Lê Thị Hai, Vũng Tàu-Bà Rịa, Quả phụ Cố NQ Lê Văn Hoa. Tử trận năm 1975.


Huỳnh Thị Ðành, Vũng Tàu-Bà Rịa, Quả phụ Cố HS1 ÐPQ Nguyễn Văn Tiền. Tử trận 1972.


Nguyễn Thị Vẻ, Tây Ninh, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Hè. Tử trận năm 1967.


Nguyễn Thị Khách, Saigon, Quả phụ Cố 2n Nguyễn Văn Ðức. Tử trận năm 1974.


Phan Thị Hường, Khánh Hòa, Quả phụ Cố HS1 Nguyễn Công Duy. Tử trận năm 1973.


Lê Thị Rung, Nha Trang, Quả phụ Cố HS Phan Hiền Ðạm. Tử trận năm 1960.


Hoàng Thị Tần, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS ÐPQ Ðỗ Liềm. Tử trận năm 1972.


Phan Thị Câu, Quảng Nam, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Trọng, Tử trận năm 1967.


Nguyễn Thị Ðằng, Saigon, Quả phụ Cố TS1 Phạm Ngọc Liên. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Ðịnh, Saigon, Quả phụ Cố TS Nhảy Dù Phan Ðức Thanh. Tử trận năm 1968.


Trần Thị Sương, Quảng Nam, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Thành Chơn. Tử trận năm 1972.


Lê Thị Sáng, Bình Dương, Quả phụ Cố HS Nguyễn Văn Mầu. Tử trận năm 1972.


Ðoàn Thị Tứ, Bình Phước, Quả phụ Cố HS Trương Văn Thương. Tử trận năm 1972.


Huỳnh Thị Ngọc Huệ, Bến Tre, Quả phụ Cố NQ Trường Ấp Nguyễn Văn Ðưng. Tử trận 1973.


Nguyễn Thị Dựa, Trà Vinh, Tổ phụ Cố Từ sĩ Nguyễn Văn Thật. Tử trận năm 1974.


Tô Thị Y, Cà Mau, Quả phụ Cố TS Dương Ðô. Tử trận năm 1968.


Nguyễn Thị Nở, Vũng Tàu-Bà Rịa, Quả phụ Cố HS1 ÐPQ Nguyễn Văn Sên. Tử trận năm 1974.


Nguyễn Thị Sáu, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Ðặng Văn Buổi. Tử trận năm 1974.


Trần Thị Mừng, Ðồng Nai, Quả phụ Cố B1 Trần Huy Hoàng. Tử trận năm 1971.


Huỳnh Thị Tho, Long An. Quả phụ Cố TS Nguyễn Ngọc Minh. Tử trận năm 1970.


Phan Thị Kim My, Khánh Hòa, Quả phụ Cố ÐU Nguyễn Ðức Hạnh. Tử trận năm 1972.


Phan Thị Vy, Bình Thuận, Quả phụ Cố B1 ÐPQ Nguyễn Xuân Triều. Tử trận năm 1969.


Trần Thị Tám, Bình Ðịnh, Quả phụ Cố TS Huỳnh Bình. Tử trận năm 1970.


Lê Thị Biết, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố TS1 ÐPQ Lê Văn Quờn. Tử trận năm 1970.


Nguyễn Thị Kim Hoa, Saigon, Quả phụ Cố TrU BÐQ Nguyễn Văn Hóa. Tử trận năm 1968.


Nguyễn Thị Bé, Tiền Giang, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Văn Tư. Tử trận năm 1970.


Hồ Thị Nhung, Vĩnh Long, Quả phụ Cố HS Trần Văn Châu. Tử trận năm 1974.


Nguyễn Thị Xinh, Vĩnh Long, Quả phụ Cố B2 Lê Văn Năm. Tử trận năm 1974.


Nguyễn Thị Hinh, Vĩnh Long, Quả phụ Cố TS1 ÐPQ Võ Văn Rê. Tử trận năm 1969.


Phan Thị Bé, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Phạm Văn Tư. Tử trận năm 1972.


(Còn tiếp)

play-rounded-fill

MỚI CẬP NHẬT