Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH

 


Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH


(Disabled Veterans and Widows Relief Association)


A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492


P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799


Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967


Email: [email protected]; [email protected]


Website: http://www.camonanhtb.com


Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH


 


Hải ngoại không quên tình chiến sĩ


Ðống hương nhớ mãi nghĩa thương binh


 


Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội (tính đến ngày 23-06-2012):


 


Nguyễn Thị Năng, Roseville, MN $100


Ðinh Xuân Ðàm, San Jose, CA $200


Bà Nguyễn Thị Lượt, Dearborn, MI $500


(để giúp Bà Ngụy Văn Thà $100, Việt Khang $100, và TPB/VNCH $300)


Thuận Lê, Houston, TX $100


Lan K. Trần, S. Windsor, CT $300


Tu Nguyễn, Escondido, CA $52


Lam Trương, Torance, CA $30


John/Tina Trung Nguyễn, Vienna, VA $20


Thuan Dương, Houston, TX $5


Vị Ẩn danh, Garden Grove, CA $20


 


Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ V:


 


Xin bổ khuyết: Các số tiền ghi dưới đây là do ân nhân ủng hộ bỏ vào thùng có tên của nghệ sĩ trong ngày ÐNH và được các nghệ sĩ trao cho ban tổ chức tổng kết:


 


Nguyên, $886 Nini, $679 Phượng Liên. $1,270


Hồ Lệ Thu, $483 Băng Châu, $599 Mai Lệ Huyền, $1,234


Chí Tâm, $585 Bảo Châu & Con, $383 Bé Dan Vy, $229


Quốc Anh, $335 Diệp Thanh Thanh, $1,612 Thanh Thúy, $1,319


Phương Hồng Quế, $762 Phương Hồng Ngọc, $370 Ngọc Minh, $448


Hồng Ðào, $851 Thiên Kim, $615 Công Thành, $1,540


Tường Khuê, $888 Quỳnh Hương, $774 Nam Lộc, $993


Tân Khoa, $2,240 Giang Tử Lê, $506 Thanh Toàn, $650


Mai Vy, $1,737 Anh Dũng, $1,200


2 con gái của O. Nam Lộc, $3,659


 


Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Nguyễn Văn Chúm, Vĩnh Long, B1 CLQ Sq:527.361. Cụt chân trái.


Bùi Văn Giúp, Vĩnh Long, TS1 CLQ Sq:154.078. Cụt chân trái.


Trần Văn Út, Hậu Giang, HS ÐPQ Sq:351.434. Cụt chân phải.


Dương Văn Bé, Vĩnh Long, NQ Sq:801.456. Bị thương ở mắt 40%.


Ðỗ Văn Sớt, Hậu Giang, NQ Sq:492.758. Cụt chân phải.


Trần Văn Sức, Kiên Giang, B1 CLQ Sq:197.482. Cụt 3 ngón tay phải.


Lê Hồng Phước, Vĩnh Long, B1 ÐPQ Sq:637.116. Bị thương ở chân trái.


Trần Tiến, An Giang, B2 ÐPQ Sq:205.117. MDVV 65%. Mù 1 mắt.


Danh Phận, Kiên Giang, TS1 ÐPQ Sq:332.328. Bị thương ở lưng, mông.


Nguyễn Thành Ðức, Vĩnh Long, HS1 ÐPQ Sq:198.163. Cụt chân phải.


Ðặng Văn Kha, Cần Thơ, HS ÐPQ Sq:303.490. Mù mắt trái.


Nguyễn Văn Sành, Cần Thơ, B1 CLQ Sq:141.080. MDVV 85%.


Nguyễn Thuận Tồn, An Giang, TS ÐPQ Sq:289.216. Bị thương nặng ở tay phải.


Hồ Văn Tiên, Hậu Giang, B1 ÐPQ Sq:659.762. Cụt chân trái.


Nguyễn Văn Quới, Cần Thơ, B1 BÐQ Sq:510.615. Gãy tay trái.


Võ Văn Thạch, Cần Thơ, HS CLQ Sq:256.648. MDVV loại 2.


Nguyễn Văn Khỏi, Vĩnh Long, HS ÐPQ Sq:311.367. Gãy chân phải.


Trần Văn Gia, Kiên Giang, HS1 CLQ Sq:502.377. Gãy chân trái.


Kim Chân, Trà Vinh, B2 CLQ Sq:611.687. Cụt 1 bàn chân.


Châu Văn Ðức, Ðồng Tháp, NQ Sq:145.673. Gãy tay trái.


Lê Văn Ngon, Ðồng Tháp. HS CLQ Sq:503.??? Gãy chân trái.


Sơn Non, Trà Vinh, HS ÐPQ Sq:475.466. Gãy tay phải.


Lê Văn Ðô, Vĩnh Long, NQ Sq:808.005. MDVV 85%.


Nguyễn Văn Gấu, An Giang, B2 CLQ Sq:691.948. Gãy tay trái.


Khâu Thái, Trà Vinh, NQ Sq:429.056. Cụt tay phải.


Nguyễn Văn Ðém, An Giang, HS CLQ Sq:790.643. Cụt chân trái.


Nguyễn Văn Ðến, Sóc Trăng, HS CLQ Sq:057.097. MDVV loại 2.


Huỳnh Văn Quang, Vĩnh Long, HS CLQ Sq:726.947. Cụt bàn chân trái.


Nguyễn Trí Hoàng, An Giang, TU CLQ Sq:517.161. Gãy chân phải.


Võ Tấn Sang, An Giang, ÐPQ Sq:352.807. Cụt chân phải.


Trương Văn Của, Vĩnh Long, HS ÐPQ Sq:352.499. Gãy chân phải.


Nguyễn Ngọc Minh, An Giang, B1 ÐPQ Sq:151.499. MDVV loại 1 50%.


Võ Văn Nghiêm, Ðồng Tháp, TS ÐPQ Sq:367.165. MDVV loại 1 80%.


Trần Hoàng Vinh, An Giang, TS ÐPQ Sq:M01.619. Cụt chân trái.


Hồ Văn Sum, An Giang, CLQ Sq:515.892. MDVV 85%.


Thái Văn Hòa, An Giang, HS CLQ Sq:511.699. Gãy chân trái.


Bùi Công Nghiệp, Ðồng Tháp, NQ Sq:880.592. Bị thương ở sọ trái.


Nguyễn Văn Nghĩa, An Giang, TS ÐPQ Sq:463.795. Mù mắt phải.


Nguyễn Văn Khoa, Vĩnh Long, HS ÐPQ Sq:330.039. Bị thương ở bàn tay trái.


Lê Văn Quyền, Kiên Giang, NQ Sq:904.268. Cụt chân phải.


Ðỗ Văn Mười, Cần Thơ, HS ÐPQ Sq:680.278. Cụt chân trái.


Trần Văn Xương, Vĩnh Long, B1 BÐQ Sq:500.268. Gãy chân phải.


Ca Công Danh, Vĩnh Long, HS ÐPQ Sq:680.379. Cụt chân trái.


Huỳnh Phước Nguyên, Bạc Liêu, TU CLQ Sq:804.418. Cụt chân trái.


Nguyễn Văn Lưới, Vĩnh Long, NQ Sq:423.243. Lao phổi 80%.


Nguyễn Văn Hiếu, Cần Thơ, B2 ÐPQ Sq:304.474. MDVV loại 70%.


Bùi Văn Huê, Ðồng Tháp, NQ Sq:220.526. Cụt chân phải.


Trương Thành Long, Châu Ðốc, CLQ Sq:515.032. MDVV 50%.


Phạm Thành Phước, Vĩnh Long, B2 ÐPQ Sq:506.206. Cụt chân phải.


Dương Văn Tồn, Vĩnh Long, NQ Sq:814.202. Bị thương ở tay phải.


Nguyễn Bữu Khánh, Vĩnh Long, NQ Sq:M012.115. Bể gót chân phải 70%.


Thạch Ðô, Sóc Trăng, TS CLQ Sq:502.276. Gãy chân phải.


Trần Văn Hóa, Vĩnh Long, B2 ÐPQ Sq:741.738. Gãy chân trái. Bị thương ở bụng.


Tống Văn Nhờ, An Giang, B2 ÐPQ Sq:886.996. Mù mắt phải.


Âu Văn Hạnh, Cần Thơ, B2 ÐPQ Sq:182.982. Liệt tay trái.


Trần Thanh Liêm, An Giang, NQ Sq:847.558. Bị thương ở bàn chân trái.


Bùi Thành Trung, Vĩnh Long, ÐU Nhảy Dù Sq:100.500. Cụt chân trái.


Bùi Văn Mười, An Giang, CLQ Sq:505.541. MDVV 60%.


Huỳnh Lang, Trà Vinh, B2 ÐPQ Sq:616.715. Cụt chân trái.


Nguyễn Văn Tư, Cần Thơ, TS1 CLQ Sq:508.338. Bị thương ở bụng.


Phan Văn Cừ, Kiên Giang, NQ Sq:347.594. Cụt 2 chân.


Quách Văn Cáo, Cà Mau, B2 CLQ Sq:510.529. Cụt tay phải.


Võ Văn Kền, Kiên Giang, CLQ Sq:150.602. Gãy tay phải.


 


Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:


 


Nguyễn Thị Ngọc, Daklak, Quả phụ Cố TU Nguyễn Văn Châu. Tử trận năm 1972.


Phạm Thị Thoa, Daklak, Quả phụ Cố TS TG Hoàng Văn Tô. Tử trận năm 1974.


Hoàng Thị Choòng, Lâm Ðồng, Quả phụ Cố TS Biệt Kích Bê Viết Phi. Bị thảm sát năm 1972.


Nguyễn Thị Mỹ, Daklak, Quả phụ Cố TS CLQ Nguyễn Hữu Phong. Tử trận năm 1973.


Huỳnh Thị Mỹ, Minh Hải. Quả phụ Cố HS CLQ Ðào Văn Bé. Tử trận năm 1974.


Trần Thị Ðào, Cần Thơ, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Năm. Tử trận năm 1964.


Phạm Thị Liêng, Cái Bè. Quả phụ Cố NQ Huỳnh Ngọc Ân. Tử trận năm 1973.


Phan Thị Gõ, Bến Tre. Quả phụ Cố B1 ÐPQ Cao Văn Chí. Tử trận năm 1971.


Trần Thị Phẩm, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Sáu. Tử trận năm 1971.


Nguyễn Thị Lùng, Bạc Liêu, Quả phụ Cố NQ Lê Văn Cồn. Tử trận năm 1969.


Thái Thị Dung, Vĩnh Long, Quả phụ Cố HS1 ÐPQ Ngô Văn Tư. Tử trận năm 1973.


Dương Thị Thạch, Bình Thuận, Quả phụ Cố HS1 Bùi Ðại. Tử trận năm 1968.


Bùi Thị Tốt, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Phạm Minh Quí. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Thanh, Daklak, Quả phụ Cố TS1QY Phạm Sĩ Thuận. Tử trận năm 1973.


Nguyễn Thị Thu Thanh, Bà Rịa, Quả phụ Cố TU CLQ Nguyễn Viết Hưng. Tử trận năm 1970.


Nguyễn Thị Xinh, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố NQ Trần Văn Cúc. Tử trận năm 1967.


Huỳnh Thị Nhơn, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố TS CLQ Mai Lữ. Tử trận năm 1971.


Nguyễn Thị Út, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố HS CLQ Nguyễn Văn A. Tử trận năm 1970.


Nguyễn Thị Lý, Quảng Nam, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Khấn. Tử trận năm 1968.


Nguyễn Thị Hải, Bình Phước, Quả phụ Cố NQ Nguyễn Văn Châu. Tử trận năm 1967.


Hà Thị Bảy, Ðồng Tháp, Quả phụ Cố TS1 CLQ Nguyễn Văn Thời. Tử trận năm 1968.


Bùi Thị Hiệp. Ðồng Tháp, Quả phụ Cố TS CLQ Nguyễn Văn Nhi. Tử trận năm 1969.


Nguyễn Thanh Lộc, Saigon, Quả phụ Cố Th Tá ??? Tử trận năm 1975.


Ðoàn Thị Khư, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố ThS CLQ Nguyễn Văn Chức. Tử trận năm 1970.


Nghiêm Thị Tân, Tây Ninh, Quả phụ Cố TU CLQ Nguyễn Kim Bằng. Tử trận năm 1972.


Trần Thị Thu, Daklak, Quả phụ Cố NQ Trần Xuân Nghĩa. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Mai, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố ÐU PB Trần Khôi. Mất tích năm 1975.


Trần Thị Nguyệt, Lâm Ðồng, Quả phụ Cố TS CLQ Nguyễn Tấn Sinh. Tử trận năm 1972.


Dương Thị Sâm, Saigon, Quả phụ Cố TrU Vũ Văn Phúc. Tử trận năm 1972.


Nguyễn Thị Hải, Ðồng Nai, Quả phụ Cố ThS TPB Nguyễn Thiện Nhường. Từ trần năm 2005.


Bùi Thị Niên, Saigon, Quả phụ Cố TS Nguyễn Văn Cường. Từ trần năm 2007.


Nguyễn Thị Ngươn, Saigon, Quả phụ Cố TS Nguyễn Quang Hòa. Từ trần năm 1983.


Bùi Thị Phán, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố NQ Dương Quang Phẩm. Từ trần năm 1975.


Nguyễn Thị Rê, Biên Hòa, Quả phụ Cố TS1 PB Nguyễn Văn Ðông. Tử trận năm 1971.


Ðặng Thị Nhàn, Vĩnh Long, Quả phụ Cố TS Lê Văn Lý. Tử trận năm 1971.

play-rounded-fill

MỚI CẬP NHẬT