Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967
Email: [email protected]; [email protected]
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH
Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh
Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:
(Tính đến ngày 21 tháng 10, 2012)
Hội Người Việt Cao Niên Maryland, MD $2,900
Lưu Loan c/o Bà TTg Nguyễn Xuân Thịnh, Hawthorne, CA $100
Khoa Dương, Bakersfield, CA $300
Tina Ðặng, San Jose, CA $100
Cộng đồng Người Việt Quốc Gia Connecticut, c/o O. Trần Văn Giỏi, Bridgeport, CT $560
Marie Claire Leon (Los Angeles, CA) c/o Alice M. Leon, Walnut Creek, CA $1,000
Vinh D. Hồ (Nail Boutique, Inc.), Glen Allen, VA $170
Lương D. Trần, Garden Grove, CA $100
Phan Tuong Linh, Bouge, Belgique $100
Nguyễn Thị Ngọc Thuy, Cambridge, CAN $300
Hội Văn Nghệ Sĩ Việt Mỹ (Overseas Vietnamese Writers & Artists Association, Inc.), Sacramento, CA $100
Anh Lan Trịnh, Cypress, CA $100
Julie B. Lieu, Lorton, VA $50
Minh Tu, Berkely Lake, GA $75
Sơn & Dan Nguyễn, Huntsville, AL $100
Hong Nguyễn (và các bạn hãng T.J.Mov), Charlotte, NC $110
Yen Nguyễn, Houston, TX $100
Diana M. Ong, Hollywood, FL $100
Nick Nguyễn, Novi, MI $100
Giau Nguyễn, Hanford, CA $50
Huyen Anh, Campbell, CA $50
Chau M. Cao, Newark, CA $50
Hoàng An, Mid Cothian, VA $40
ÔB. Hoàng Anh Lac Phan, El Cajon, CA $50
Han Võ, San Jose, CA $50
Minh Trương, Orange Park, FL $20
Phạm Hoạt, Fountain Valley, CA $20
Thuan Dương, Houston, TX $5
Cô Ðào Trần Lê, Pittsburg, CA $25
Danh sách mạnh thường quân ủng hộ ÐNH “Cám Ơn Anh” Kỳ 6:
Minh Quách (In memory of Mr. Nguyễn Vinh Hiển), Diamond Bar, CA $200
Hội Ðồng Hương Bắc Ninh/Nam Cali, c/o O. Ky N. Nguyễn, Westminster, CA $100
Ky Văn Hoàng, Fairfax, VA $100
Stone Thạch Huỳnh, Cheektowaga, NY $200
Thanh Văn Nguyễn, North Hollywood, CA $100
Mai Trần, San Jose, CA $200
Lien Mansfield, Sanford, FL $100
Lan Hương Trương, Santa Ana, CA $100
Lee Bol, San Gabriel, CA $300
Tony Lê, North Hollywood, CA $100
Nguyễn Tuyết Ngọc, Anaheim, CA $100
Harry Dương, Tampa, FL $200
Shiny Hills (Nikki Phạm), Woodlandhills, CA $270
Man Ton, Baton Rouge, LA $100
Lương Khắc, Portland, OR $100
Ha Tinh, San Leandro, CA $150
Trần Thị Ðinh, Chandler, AZ $100
Binh Nguyễn, San Jose, CA $100
Toan Tam, Arlington, TX $100
Nguyễn V. Nhien, Orlando, FL $100
Nam Trần, Dorchester, MA $100
Mai Gia Lap, Garden Grove, CA $100
Hai Hồ, Margate, FL $100
Du Phuc Ninh, San Jose, CA $100
Nhan K. Nguyễn – Giu V. Quang, El Monte, CA $100
Ngô Nam, San Jose, CA $200
Võ Mỹ Liên – Huỳnh V. Diệp, Bloomington, MN $100
Thanh Nguyễn, Portland, OR $100
Thanh Nguyễn & My Hanh Bùi, Cupertino, CA $100
Khiêm Ðắc Nguyễn, La Crescenta, CA $100
Danh Hữu Thái, Riverside, CA $100
Thái Ngọc Nguyễn, Alhambra, CA $100
Vien Võ, Anaheim, CA $50
Hong Hồ, Anaheim, CA $100
Phạm Ðắc Bình (Peter Phạm), Portland, OR $100
Hung The Hoàng (Trang Thị Ðoan Hong), El Monte, CA $100
Cu Văn Nguyễn, South El Monte, CA $100
Nhan Thanh Nguyễn & Hung Cường, Stanton, CA $100
Canh Nguyễn & Long Ðinh, San Gabriel, CA $100
Vinh Phạm, Fountain Valley, CA $100
Ðỗ Ðức Thinh, Rosehead, CA $100
Bau Phạm, San Diego, CA $100
Việt Hung Nguyễn & Phương Nguyễn, San Diego, CA $100
Kien Ðặng, Garden Grove, CA $100
Danh sách TPB/VNCH đã được giúp đỡ:
Lê Thanh Xuân, An Giang, Biệt Kích. Cụt chân phải.
Lê Văn Chờ, Tiền Giang, TS ÐPQ Sq:347.390. Cụt chân trái.
Phan Văn Ðèo, Bạc Liêu, HS CLQ Sq:502.015. Bị thương ở mắt trái.
Trần Duy Thời, Kiên Giang, B1 CLQ Sq:113.838. Bị thương ở bụng.
Phan Bé Hai, Sa Ðéc, B1 CLQ Sq:514.032. Gãy xương đầu gối.
Lê Văn Tư, Vĩnh Long, TS CLQ Sq:513.564. Cụt bàn chân trái.
Thạch Khanh, Vĩnh Long, NQ Sq:M02.056. Cụt 3 ngón tay phải.
Nguyễn Văn Hệ, Cần Thơ, HS Nhảy Dù Sq:101.293. MDVV loài 2.
Lê Văn Be, Kiên Giang, B1 ÐPQ Sq:853.478. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Ân, Ðồng Tháp, B2 ÐPQ Sq:583.478. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Ba, Cần Thơ, B1 ÐPQ Sq:037.915. Liệt Ệ thân phải.
Nguyễn Văn Châu, Cần Thơ, TS CLQ Sq:501.315. Bị thương ở bụng.
Trần Hoàng Thọ, Tây Ninh, HS TQLC Sq:123.468. Gãy chân trái.
Lâm Quang, Long An, NQ Sq:346.533. Cụt chân trái.
Trần Tấn Lợi, Tiền Giang, B1 CLQ Sq:000.676. Cụt chân phải.
Lê Văn Hoan, Long An, ThS CLQ Sq:127.368. Cụt tay phải.
Lê Tấn Mừng, Tiền Giang, NQ Sq:402.449. Gãy chân trái.
Ðặng Văn Bốn, Bến Tre, NQ Sq:861.209. Cụt chân trái.
Ðặng Văn Minh, Bình Dương, B1 ÐPQ Sq:608.215. Cụt chân trái.
Nhịn Văn Chiến, Ðồng Nai, TS1 Nhảy Dù Sq:812.489. Bị thương ở đầu.
Ân Quốc Phương, Ðồng Nai, TS Nhảy Dù Sq:103.574. Tai biến.
Ngô Hạnh, Bà Rịa-Vũng Tàu, B2 Nhảy Dù Sq:801.277. Cụt chân trái.
Quang Văn Cảnh, Bến Tre, B1 ÐPQ Sq:612.161. Gãy tay phải.
Nguyễn Văn Gấm, Tiền Giang, B2 ÐPQ Sq:005.536. Gãy chân phải.
Lê Văn Hướng, Tiền Giang, NQ Sq:838.733. Cụt chân trái.
Trần Văn Tự, Saigon, B2 CLQ Sq:??? Cụt chân phải.
Nguyễn Sung, Bình Phước, HS CLQ Sq:201.203. Gãy chân phải.
Nguyễn Văn Hết, Vĩnh Long, TS1 CLQ Sq:148.965. Mù mắt phải.
Nguyễn Văn Lụa, Long An, Sq:003.671. Cụt chân trái.
Thạch Lành, Trà Vinh, B2 ÐPQ Sq:312.439. Gãy chân trái.
Thạch Som, Trà Vinh, B1 ÐPQ Sq:176.281. Liệt chân trái.
Dương U, Cà Mau, HS ÐPQ Sq:681.391. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Sáu (Tít), Vĩnh Long, NQ Sq:849.924. Cụt chân phải.
Nguyễn Văn Lý, Kiên Giang, HS CLQ Sq:510.079. Mù mắt phải.
Lê Văn Ngởi, Kiên Giang, B1 CLQ Sq:500.033. Gãy chân phải.
Nguyễn Văn Tùng, Trà Vinh, HS CLQ Sq:512.998. Bị thương ở bụng.
Nguyễn Văn Tiết, Vĩnh Long, HS1 CLQ Sq:135.592. Cụt chân trái.
Cao Thanh Bá, Vĩnh Long, NQ 483.643. Gãy chân trái.
Nguyễn Văn Ðức, Vĩnh Long, HS ÐPQ Sq: 637.099. Cụt tay phải.
Hoàng Xứng, Bà Rịa-Vũng Tàu, HS CLQ Sq: 203.552. Gãy tay phải.
Danh sách QP/VNCH đã được giúp đỡ:
Nguyễn Thị Kim Hoa, Saigon, Quả phụ Cố ThTá Lê Ðình Hoa. Tử trận năm 1974.
Trần Thị Ba, Thừa Thiên, Quả phụ Cố ThS Nguyễn Tấn Minh. Tử trận năm 1971.
Nguyễn Thị Thanh, Ðà Nẵng, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Châu. Tử trận năm 1967.
Nguyễn Thái An, Bà Rịa-Vũng Tàu, Con ThS TPB Nguyễn Thái Hộ. Từ trần năm 2008.
Thị Thọ, Kiên Giang, Tổ phụ Cố HS Tài Văn Ngọc. Tử trận năm 1970.
Trần Thị Ba, Thừa Thiên, Quả phụ Cố TS Huỳnh Phước. Tử trận năm 1966.
Ðặng Thị Nữ, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS Trần Hôi. Tử trận năm 1970.
Huỳnh Thị Vằng, Thừa Thiên, Quả phụ Cố Ðỗ Ðình Mẫn. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Ớt, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B2 Phan Vệ. Tử trận năm 1975.
Nguyễn Thị Tần, Tiền Giang, Quả phụ Cố XDNT Nguyễn Văn Cót. Từ trần năm 1969.
Nguyễn Thị Lé, Huế, Quả phụ Cố TS Ðoàn Thái. Tử trận năm 1960.
Nguyễn Thị Hạnh, Huế, Quả phụ Cố TS CLQ Lê Khắc Trừng. Tử trận năm 1967.
Phạm Thị Hết, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quả phụ Cố NQ Bùi Văn Cư. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Thị Tám, Quảng Nam, Quả phụ Cố TS Nguyễn Phiên. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Bột, Tây Ninh, Quả phụ Cố B1 Vũ Ðệ. Tử trận năm 1966.
Trịnh Thị Nghĩnh, Cà Mau, Quả phụ Cố TS Nguyễn Văn Phán. Tử trận năm 1973.
Lê Thị Hồng, Huế, Quả phụ Cố B1 Huỳnh Văn Hội. Tử trận năm 1966.
Ngô Thị Vảnh, Thừa Thiên, Tổ phụ Cố B2 Huỳnh Phấn. Tử trận năm 1968.
Ngô Thị Chờ, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS Lê Bá Hè. Tử trận năm 1963.
Hoàng Văn Vi, Saigon, Quả phụ Cố HS Hoàng Trọng Thủy. Tử trận năm 1973.
Lê Thị Trác Như, Huế, Quả phụ Cố ThTá Mai Văn Hóa. Tử trận năm 1974.
Nguyễn Thủy, Thừa Thiên, Tổ phụ Cố HS Nguyễn yêm. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Ánh, Long An, Quả phụ Cố TU Lê Văn Giàu. Tử trận năm 1968.
Nguyễn Thị Ngọc Quý, Tây Ninh, Quả phụ Cố TS1 Nguyễn Minh Tư. Tử trận năm 1975.
Lê Thị Bá, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS Trương Ếch. Tử trận năm 1968.
Cao Thị Liên, Huế, Quả phụ Cố TU Trần Khánh. Tử trận năm 1972.
Trương Thị Giỏ, Quảng Trị, Quả phụ Cố HS Nguyễn Chút. Tử trận năm 1970.
Mai Thị Niên, An Giang, Con Cố TS1 Mai Văn Danh. Tử trận năm 1970.
Lê Thị Bê, Thừa Thiên, Quả phụ Cố ThS1 Trần Như Xôn. Từ trần năm 1981.
Lê Thị Lãng, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Thống. Tử trận năm 1974.
Phạm Thị Kính, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Phồn. Tử trận năm 1970.
Nguyễn Văn Be, An Giang, Con Cố TU Nguyễn Ngọc Nhung. Từ trần năm 1978.
Trần Thị Mới, Thừa Thiên, Quả phụ Cố TS Lê Mây. Tử trận năm 1975.
Ðinh Thị Bé, Thừa Thiên, Quả phụ Cố TS1 Trần Minh Lữ. Tử trận năm 1968.
Le Thị Giảng, Thừa Thiên, Quả phụ Cố TS1 Lê Ngọc Anh. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Ðông, Bình Thuận, Quả phụ Cố TrU Hắc Ðội. Tử trận năm 1969.
Trịnh Thị Tuyết, An Giang, Quả phụ Cố TrU Thái Ngọc An. Từ trần năm 2003.
Phạm Thị Xu, Thừa Thiên, Quả phụ Cố NQ Lê Ký. Tử trận năm 1970.
Nguyễn Thị Nuôi, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B1 Nguyễn Thục. Tử trận năm 1968.
Ðặng Thị Kính, Thừa Thiên, Quả phụ Cố Lê Lệ. Tử trận năm 1969.
Nguyễn Thị Hoa, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B2 Phan Văn Kế. Tử trận năm 1965.
Hồ Thị Xuân, Thừa Thiên, Quả phụ Cố B1 Trần Công Diệu. Tử trận năm 1965.



























































































