Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QP/VNCH
(Disabled Veterans and Widows Relief Association)
A Non-Profit Corporation – No. 3141107 EIN: 26-4499492
P.O. Box 25554, Santa Ana, CA 92799
Phone: (714) 539-3545, (714) 371-7967, (714) 590-8534, (714)721-0758
Email: [email protected]; [email protected]
Website: http://www.camonanhtb.com
Chi phiếu xin đề: Hội H.O. Cứu Trợ TPB&QPVNCH
Hải ngoại không quên tình chiến sĩ
Ðồng hương nhớ mãi nghĩa thương binh
Danh sách ân nhân gửi tiền đến hội:
(Tính đến ngày 3 tháng 8, 2014)
Anh Vũ, $100
Nguyễn Huệ Trinh, Garden Grove, CA $20
Bùi Thị Ngừ, Garden Grove, CA $100
Huỳnh Long Thành, Westminster, CA $100
ÔB. Nguyễn Vĩnh Bình & Nguyễn Thị Tường, Apex, NC $300 (để giúp 2 TPB Nguyễn Văn Sến và Nguyễn Văn Gòn, mỗi người $120, số còn lại $60 giúp hội)
Danh sách ân nhân Ðại Nhạc Hội “Cám Ơn Anh” Kỳ 8:
Hội Ái Hữu Y Khoa Huế c/o BS Ðồng Sĩ Nam, $8,000 (thêm $400 vào số $7,600 đã ghi trước)
Thiên Hữu, Phật tử ở Little Saigon c/o O. Quảng Hưng Hồ Minh Lữ, Garden Grove, CA $500
ÔB. Lưu Sĩ Trí (Jean’s Jewelry, Inc.), Westminster, CA $300
Thông Thiện Hội, Garden Grove, CA $270 (gồm Anh Quân $10, Bé Duyên $20, Chị Mai $50,
Chị Từ Ái $50, Anh Huệ $20, Chị Ðỗ Thuấn $20, Kimberly $100)
Lucky Hair – Nails & Supplies, Anaheim, CA $239.61
ÔB. Văn M. Lành, Saint Petersburg, FL $20
Anh T. Bạch, Clovis, CA $3,000
Tiền quyên góp đồng hương/thân hữu ở Na Uy, $4,241.54 (do Ô. Bảo Quốc Ðặng quyên ở TP Bergen, $598.22, và Ô. Trần Ngọc Lập quyên ở TP Stavangen, $3,643,32)
Hội Cựu SVSQ TB/TÐ TB.Washington (HT: Nguyễn Ðông Duy) MillCreek, WA $2,000 (2 lần)
Trung Tâm Văn Hóa Phật Giáo Pháp Quang, Westminster, CA $1,000
Hội Á Mỹ Cao Niên Arizona (Arizona Asian American Seniors Asso.) c/o HT Lê Văn Ngân, Chandler, AZ $600
Phở 86 Restaurant Inc., Westminster, CA $500
Kitchen Rehabilitation Clinic Inc., c/o Hoàng Ðinh, Kitchener, CAN $300
Cương Mai, San Jose, CA $300
Thạch Nguyễn, West Covina, CA $100
Gia Ðình Cựu TNCT Bình Ðiền, c/o Ngô Dư, Garden Grove, CA $500
Ân nhân đóng góp gửi Chị Hoa, $80 (gồm Hoàng Lan $50, Chị Ngọc $20, Chị Ái $10)
Jane Hà Trịnh, Garden Grove, CA $100
ÔB. Lê Văn Hảo, El Monte, CA $100
Tèo Moving (Công T. Tôn Tèo Tire Club), Westminster, CA $1,000
V-247 Telecom LLC, Houston, TX $5,000
Anh Ðào Ngọc Nguyễn, $300
Ngọc Oanh Bùi, Garden Grove, CA $50
Vị ẩn danh, CA $20
Vị ẩn danh, $100
Chị Lệ đi bán vé được ân nhân tặng tiền mặt, $1,000
Bà Nguyễn Tường Anh, c/o Karen Nguyễn, Fountain Valley, CA $100
Casey Võ và gia đình, c/o Trang Chương Võ, Westminster, CA $250
Việt Lê, Raleigh, NC $1,000
Thảo Văn Nguyễn, Indianapolis, IN $500
Nga Trần & Thảo Lê, Spring, TX $500
ÔB. Nguyễn Thái Thọ & Ðinh Thị Hồng, Morrow, GA $300
Long Ðức Phan, Garden Grove, CA $300
Chung C. Phạm, $300
Hương Huỳnh, Houston, TX $200
Dr. Hùng Văn Nguyễn, Central Valley Medical Clinic, Reseda, CA $1,000
Kế hoạch nhỏ, San Bernadino, CA $500
Hien Bùi, Staten Island, NY $300
Kinh Minh Nguyễn, Van Buren, AR $200
ÔB. Tony & Richard Dương, Lake Forest, CA $200
Huỳnh Thị Thiên Hương, East Haven, CT $200
Ðức Thọ Âu, Jackson Heights, NY $200
Linda Phan, Gainesville, GA $200
Hùng Dương, Dunn Loring, VA $200
ÔB. Hồ Văn Dần $100, Kha Hi $40, cô Nguyễn Ngọc Xương $50, Atlantic City, NJ $190
Hiệp Nguyễn, Duluth, MN $150
ÔB. Trần Quang Mẫn (K14 TVBQGVN) & Quỳnh Chi, Monterey Park, CA $100
Ngữ Văn Phạm, La Vista, NE $100
Tạ Công Soại (Cựu QN/SÐ2BB), Garden Grove, CA $100
Tạ Phương Thủy, Milpitas, CA $50 (còn tiếp)
Danh sách ân nhân Ðại Nhạc Hội “Cám Ơn Anh” Kỳ 7:
Bà Nguyễn Ngọc Liễu, $50
Ô. Nguyễn Phong, $200
Bà Phạm Hoa, Illinois, $300
Bà Phạm Thu, $100
Bà Nguyễn Thị Lộc, $200
Ô. Trần Tony, $200
G Ðinh Hiếu + Quỳnh Văn Andy, $200
Ô. Nguyễn Timmy, $50
Bà Nguyễn Hường, $200
Ô. Lecey Hùng, $100
Bà Bùi Ngọc Huệ, $200
Bà Nguyễn Châu, $100
GÐ Phượng + Ðiệp, $300
Bà Trần Thu Vân (VN US Salon), $200
Bà Phạm Linh, $100
Bà Bùi Thúy, $150
Ô. Dương Vĩnh Hưng, $50
Ẩn danh, $100 (còn tiếp)
Danh sách Thương Phế Binh/VNCH đã được giúp đỡ:
Nguyễn Ngọc Hương, Ðồng Nai, Sq:68/126915 TS Nhảy Dù. Cụt tay trái. Gẫy chân trái.
Hoàng Toại, Ðồng Nai, Sq:101526 NQ. Mù 2 mắt. Cụt tay phải.
Tạ Ðắc Trạm, Ðồng Nai, Sq:59/128931 TS1 CLQ. Cụt tay trái. Bị thương ở chân.
Nguyễn Văn Ngôn, Ðồng Nai, Sq:68/155495 B2 TQLC. Liệt một chân
Ngô Thuận, Ðồng Nai, Sq:50/353117 HS ÐPQ. Cụt hai chân.
Nguyễn Văn Ngọc, Ðồng Nai, Sq:70/209565 B1 TG. Cụt hai chân.
Trần Văn Quý, Ðồng Nai, Sq:67/400940 TS CLQ. Cụt hai chân.
Nguyễn Văn Trực, Ðồng Nai, Sq:73/155202 B2 CLQ. Cụt hai chân.
Trần Văn Quý, Ðồng Nai, Sq:138731 B2 CLQ. Cụt hai tay.
Ðoàn Văn Lan, Ðồng Nai, Sq:47/373680 B1 CLQ. Cụt chân phải. Mù mắt trái.
Nguyễn Văn An, Vĩnh Long, Sq:70/508324 HS CLQ. Cụt chân trái, gẫy chân phải.
Châu Văn Ðức, Hậu Giang, Sq:101856 HSI CLQ. Liệt hai tay. hai chân.
Nguyễn Văn Sáng, An Giang, Sq:414849 NQ. Mù mắt trái. Gẫy chân trái. Liệt tay phải.
Nguyễn Văn Hiền, Vĩnh Long, Sq:403432 NQ. Mù hai mắt.
Lâm Hoàng Nam, Cần Thơ, Sq:68/519606 B2 CLQ. Cụt hai chân.
Nguyễn Văn Mẻ (Dử), Hậu Giang, Sq:50/459976 B2 ÐPQ. Cụt hai chân.
Nguyễn Văn Thắng, Sóc Trăng, Sq:48/734869 B2 ÐPQ. Mù 2 mắt. Cụt 2 tay.
Hà Thế Nghiệp, Bạc Liêu, CSQG. Cụt chân phải. Liệt chân trái.
Nguyễn Văn Lược, Ðồng Tháp, Sq:41/663701 HS ÐPQ. Cụt hai chân.
Nguyễn Văn Cao, Trà vinh, Sq:427767 NQ. Mù 2 mắt. Cụt chân phải.
Huỳnh Văn Cuối, Cần Thơ, Sq:33/392038 HS ÐPQ. Mù 2 mắt. Cụt tay trái.
Dương Văn. Mùi, Ðồng Tháp, Sq:416950 NQ. Cụt chân tay trái.
Danh Bơi, Kiên Giang, NQ. Mù 2 mắt. Cụt tay phải.
Nguyễn Văn Nghề, Trà Vinh, Sq:68/504886 TSI CLQ. Cụt 2 chân.
Lê Văn Cất, Kiên Giang, Sq:54/847302 HS ÐPQ. Mù 2 mắt. Cụt 2 tay.
Phan Văn Tư, Vĩnh Long, Sq:53/M02108 NQ. Cụt hai chân.
Nguyễn Ðức Mạnh, Cần Thơ, Sq:75/101150 HS CLQ. Cụt hai tay.
Ðồng Văn Mỹ, An Giang, Sq:73/015705 ÐPQ. Cụt 2 tay. Mù mắt phải.
Phạm Văn Tường, Vĩnh Long, Sq:848852 NQ. Cụt hai chân.
Nguyễn Văn Tư, Trà Vinh, Sq:41/193886 B1 ÐPQ. Liệt hai chân.
Kim Ênh, Trà Vinh, Sq:430070 NQ. Bị thương ở trán.
Trần Văn Mới, An Giang, B1 CLQ. Cụt 2 tay và 2 chân.
Nguyễn Thành Sâm, Trà Vinh, Sq:69/128557 HS1 CLQ. Mù hai mắt.
Nguyễn Ðoàn Hùng, Hậu Giang, Sq:72/508636 HS1 CLQ. Cụt hai chân.
Lê Văn Tám, Cần Thơ, Sq:33/459071 NQ. Mù hai mắt.
Trần Văn So, Sóc Trăng, Sq:M00502 NQ. Cụt 2 tay. Mù mắt phải.
Lý Huynh, Sóc Trăng, Sq:40/253711 HS1 ÐPQ. Gẫy liệt 2 chân. Cụt tay phải.
Danh Ðen, Kiên Giang, Sq:54/800608 B2 ÐPQ. Cụt hai chân.
Huỳnh Văn Hai, Bạc Liêu, Sq:68/501.835 HS CLQ. Mù 2 mắt.
Hoàng Ðắc Ánh, Quảng Nam, Sq:182663 NQ. Cụt chân trái. Gãy tay phải. Mù 2 mắt.
Nguyễn Kia, Khánh Hòa, Sq:55/414234 B1 CLQ. Mù hai mắt.
Ðoàn Rơ, Quảng Ngãi, Sq:211535 B2 CLQ. Mù 2 mắt.
Trần Văn Tỉnh, Khánh Hòa, Sq:210246 NQ. Mù 2 mắt. Cụt tay trái.
Nguyễn Văn Thanh, Quảng Ngãi, Sq:50/210352 HS1 CLQ. Mù 2 mắt. Ðiếc.
Nguyễn Hợi, Quảng Ngãi, Sq:37/249220 HS. Cụt 2 tay. Mù 2 mắt.
Ðào Kim Trung, Phú Yên, Sq:49/374436 B1 ÐPQ. Mù mắt trái. Gãy tay trái.
Võ Chí Tâm, Quảng Ngãi, Sq:60/032131 ThS ÐPQ. Mù 2 mắt. Liệt cột sống.
Ðỗ Thanh Tùng, Quảng Ngãi, Sq:68/129182 HS TQLC. Cụt chân trái. Gãy chân phải.
Huỳnh Mận, Quảng Ngãi, Sq:124962 B2 CLQ. Mù 2 mắt.
Huỳnh Ðịch, Bình Ðịnh, Sq:61/411081 CLQ. Cụt chân trái.
Võ Văn Tánh, Thừa Thị ên, 64/200600 B1 CLQ. Mù 2 mắt.
Nguyễn Hữu Thiêng, Quảng Nam, NDTV. Mù 2 mắt. (còn tiếp)
Danh sách Quả Phụ/VNCH đã được giúp đỡ:
Hồ Thị Thuận, Thừa Thiên, QP Cố B2 Lê Văn Tài Sq:51/467.037. Tử trận năm 1970.
Hoàng Thị Tham, Thừa Thiên, QP Cố HS Trương Văn Thương Sq:200.190. Tử trận năm 1968.
Trần Thị Khịa, Thừa Thiên, QP Cố TS1 Phạm Sung Sq:57/226.760. Tử trận năm 1967.
Hoàng Thị Rạnh, Thừa Thiên, QP Cố HS1 Nguyễn Lượm Sq:69/207.457. Tử trận năm 1972.
Trần Thị Lùn, Thừa Thiên, QP Cố TS Nguyễn Tô Sq:203.410. Tử trận năm 1962.
Nguyễn Thị Xuân, Ðồng Nai, QP Cố CU Trần Ðình Sq:69/204.091. Tử trận năm 1975.
Nguyễn Thị Ðiều, Thừa Thiên QP Cố CU Nguyễn Cừ Sq:65/203.304. Tử trận năm 1970.
Phan Thị Ninh, Huế, QP Cố TS Huỳnh Huyện Sq:61/204.453. Mất tích năm 1972.
Nguyễn Thị Em, Thừa Thiên, QP Cố B2 Lê Hoa Sq:202.265. Tử trận năm 1961.
Bùi Thị Chanh, Thừa Thiên, QP Cố B2 Nguyễn Ngọc Hưng Sq:35/367.639. Tử trận năm 1970.
Phạm Thị Hạnh, Thừa Thiên, QP Cố TS Lê Hữu Khanh Sq:58/200.643. Tử trận năm 1971.
Trương Thị Tạo, Vĩnh Long, QP Cố NQ Hồ Phước Thiện Sq:NQ /431.029. Tử trận năm 1968.
Phạm Thị Ðầm, Cần Thơ, QP Cố TS1 Ðặng Văn Quý Sq:34/256.622. Tử trận năm 1968.
Hoàng Thị My, Vũng Tàu, QP Cố TrU Tống Hữu Chuyên Sq:71/208.652. Tử trận năm 1972.
Nguyễn Thị Tấn, An Giang, QP Cố B2 Nguyễn Văn Lớn Sq:49/546.926. Tử trận năm 1971.
Nguyễn Thị Ðiều, Vĩnh Long, QP Cố B2 Nguyễn Văn Ðời Sq:48/574.326. Tử trận năm 1972. Trần Thị Tư, Vĩnh Long, Tổ phụ Cố B2 Phạm Tân Ngà Sq:69/319.088. Tử trận năm 1973. Nguyễn Thị Vang, Ðồng Tháp, QP Cố CSQG Phạm Văn Vui. Tử trận năm 1970.
Nguyễn Thị Oanh, Thừa Thiên, Quả phụ Cố HS Nguyễn Văn Tứ Sq:201.314. Tử trận năm 1971.
Lê Thị Cu, Tiền Giang, Quả phụ Cố TS Nguyễn Văn Sĩ Sq:41/253.353. Tử trận năm 1974.
Trần Thị Tuyên, Tây Ninh, Quả phụ Cố B2 Nguyễn Ðiểm Sq:NQ/406.553. Tử trận năm 1965.
Phạm Thị Phước, Quảng Nam, Quả phụ Cố ThS Phạm Ðình Trung Sq:017.386. Tử trận 1972. Ðinh Thị Lệ Thu, Bình Thuận, Quả phụ Cố NQ Ðinh Văn Nhiều Sq:194.474. Tử trận năm 1971.
Phạm Thị Mai, Ðồng Nai, Quả phụ Cố TS Phùng Văn Hân Sq:53/334.468. Tử trận năm 1962.
Ðỗ Thị Tiêu, Long Xuyên, Quả phụ Cố NDTV Bùi Văn Sáu . Tử trận năm 1965.
Nguyễn Thị Vây, Vĩnh Long, Quả phụ Cố NQ Trần Văn Nam Sq:178.740. Tử trận năm 1965.
Nguyễn Thị Kha, Ðồng Nai, QP Cố HS Trần Quang Nghiên Sq:357.557. Tử trận năm 1962.
Nguyễn Thị Nhài, Ðồng Nai, Quả phụ Cố HS1 Lã Lộc Sq:51/305.177. Tử trận năm 1966.
Thái Thị Hừng, Tiền Giang, Quả phụ Cố TS Trần Văn Trừ. Tử trận năm 1974. (còn tiếp)